Gói thầu: Gói thầu số 5-NTD22: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014824-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-NTD22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:38:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,978,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-NTD22: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Nam huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV1bộ
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-99cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy)1cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 (Dựng bằng máy)2cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy)5cái
6Kim thu sét cột đường dây2bộ
7Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-353bộ
8Chụp đầu cột CT-1,52bộ
9Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT7bộ
10Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-352bộ
11Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT2bộ
12Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT3bộ
13Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35c-XT1bộ
14Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV1bộ
15Thang sắt cột ly tâm cao 14m1bộ
16Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-123bộ
17Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-142bộ
18Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,511bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-32bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-41bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-52bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-63bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-71bộ
26Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)33chuỗi
27Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm81quả
28Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/111,746km
29Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-500,132km
30Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,795km
31Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm18quả
32Tháo hạ, lắp đặt lại bộ xà hãm cổng XHCF-35 trên 2 cột ly tâm hình PI2bộ
33Hạ xà néo 1bộ
34Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m1cột
35Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-706đầu
36Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12021bộ
37Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn1cái
38Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì1cái
39Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang12VT
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV5bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer10bộ
3Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-221bộ
4Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-221bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-221bộ
6Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35)2bộ
7Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV2bộ
8Bộ xà cố định 1 đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm10bộ
9Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV3bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 10m CD-102bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m CD-124bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m CD-12A2bộ
13Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 14m CD-141bộ
14Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 20m CD-201bộ
15Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV trên cột ly tâm 14m1bộ
16Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV trên cột ly tâm 20m1bộ
17Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột ly tâm 10m3bộ
18Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột ly tâm 12m1bộ
19Thang sắt cột ly tâm cao 12m1bộ
20Thang sắt cột ly tâm cao 14m1bộ
21Thang sắt cột ly tâm cao 20m1bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-81bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-91bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-101bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-112bộ
26Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,51bộ
27Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột18m
28Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x120mm2 trong ống bảo vệ377m
29Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ804m
30Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột25m
31Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE27m
32Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE42m
33Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp62m
34Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm20quả
35Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm27quả
36Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg2bộ
37Hạ và lắp đặt lại cầu dao 3 pha 24kV1bộ
38Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ Polymer 24kV6chuỗi
39Hạ thu hồi xà dẫn lèo XL3F-35 (1bộ
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.181m
41Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm24đầu
42Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm26đầu
43Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm21hộp
44Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp80đầu
45Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7051đầu
46Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9530đầu
47Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-12033bộ
48Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm31Cái
49Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi10cái
50Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải5cái
51Biển báo an toàn5cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp công suất 250kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1Máy
2Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế5Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ6tủ
4Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-912cái
6Bộ xà xuyên tâm hãm cổng trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-35c-XT, tim 2 cột trạm 2,6m2bộ
7Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22-XT4bộ
8Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35-XT4bộ
9Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV trên 2 cột LT12-122bộ
10Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 35kV trên 2 cột LT12-124bộ
11Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m6bộ
12Bộ xà xuyên tâm đỡ chống sét van và cầu chì tư rơi 22kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,4m2bộ
13Bộ xà xuyên tâm đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m4bộ
14Bộ xà đỡ trung gian 22(35)kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,8m2bộ
15Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12(xuyên tâm)8bộ
16Bộ xà đỡ trung gian 22kV trên 2 cột LT12-12(xuyên tâm)4bộ
17Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-122bộ
18Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-124bộ
19Giá đỡ tủ điện 0,4kV6bộ
20Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ6bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-16bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-26bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-34bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-46bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-52bộ
26Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,56bộ
27Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2168m
28Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van78m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2126m
30Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp38quả
31Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp70quả
32Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ24quả
33Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
34Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer4bộ
35Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/816m
36Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D816m
37Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12012đầu
38Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24012đầu
39Ép đầu cốt đồng M35156đầu
40Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24036đầu
41Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp30m
42Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)42m
43Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA54m
44Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp24m
45Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp48m
46Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA6cái
47Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-12024bộ
48Băng dính cách điện60Cuộn
49Thanh line đấu nối ATM nhánh18thanh
50Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột30bộ
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế8Bộ 3 pha
52Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)8Bộ 3 pha
53Nắp chụp đầu cực CSV8Bộ 3 pha
54Chụp bảo vệ kẹp quai8Bộ 3 pha
55Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)24cái
56Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/024cái
57Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12072sợi
58Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-14A6sợi
59Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A12sợi
60Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối6quả
61Biển báo tên trạm biến áp6cái
62Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì6hệ thống
63Biển báo an toàn16cái
64Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV6bình
65Bảng sơ đồ nguyên lý TBA8cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-312cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3164cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy)27cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-330cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)95cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (Dựng bằng máy)2cái
7Bộ xà chữ E37bộ
8Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-112bộ
9Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-43bộ
10Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-52bộ
11Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)978bộ
12Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)2bộ
13Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)21bộ
14Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)14bộ
15Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)1bộ
16Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,7125km
17Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm26,426km
18Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,0757km
19Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm20,57km
20Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,0098km
21Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm25,54km
22Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,1139km
23Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2181,5m
24Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2798m
25Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2143m
26Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)1.160m
27Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)184hộp
28Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)5hộp
29Hạ cột bê tông 1cột
30Hạ cột bê tông 106cột
31Hạ cột bê tông 130cột
32Hạ xà cũ 64bộ
33Hạ xà cũ 18bộ
34Hạ xà cũ 1bộ
35Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ56bộ
36Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ262bộ
37Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ41bộ
38Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ35bộ
39Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ8bộ
40Hạ và lắp đặt loa phát thanh2bộ
41Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng16tủ
42Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ104bộ
43Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 165m
44Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 852m
45Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 267m
46Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa715m
47Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm278,5m
48Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2338m
49Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm220m
50Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2126,5m
51Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 2.900m
52Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 102,5m
53Hạ thu hồi dây dẫn AV350,6km
54Hạ thu hồi dây dẫn AV501,067km
55Hạ thu hồi dây dẫn AV700,447km
56Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A354,485km
57Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A350,03km
58Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A501,091km
59Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A701,254km
60Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A950,697km
61Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A1200,03km
62Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ0,857km
63Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ1,283km
64Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ2,15km
65Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ107,0712tấn
66Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ1,66tấn
67Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ4,6506tấn
68Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50756đầu
69Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120104đầu
70Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn450cái
71Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2460bộ
72Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2566bộ
73Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95252bộ
74Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150302bộ
75Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1202.749bộ
76Đai thép không gỉ và khoá đai710bộ
77Hộp xịt RP73Hộp
78Sứ quả bàng530quả
79Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm7.197cái
80Dây thép buộc F226,182kg
81Băng dính cách điện1.182,5cuộn
E PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-23móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy)1móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 (Thi công bằng máy)3móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b3móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy)2móng
6Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,511bộ
G PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV1cái
2Cọc bê tông báo hiệu cáp7cái
3Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 17m1VT
4Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công)260m
5Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp thủ công)26m
6Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy)59m
7Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy)7m
8Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)42m
9Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)13m
10Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)452m
11Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy)230m
12Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D (đào đắp bằng máy)21m
13Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,51bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến áp MT-T (Thi công bằng máy)12cái
2Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp treo cột, trụ hở T8C-1.56bộ
I PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B12móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-213móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 (Thi công bằng máy)2móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B147móng
5Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)19móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy)20móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G7móng
8Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B11móng
9Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)43móng
10Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-21móng
11Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 (Thi công bằng máy)2móng
12Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B1móng
13Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy)1móng
14Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-32móng
15Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy)3móng
16Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B4móng
17Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)13móng
18Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B (Thi công bằng máy)1móng
19Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,538bộ
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->