Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:56:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,279,290 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm bảy mươi chín nghìn hai trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tư cách hợp lệ theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ tháng 8/2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất, kèm theo catologue), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... - Nhà thầu phải xuất trình giấy phép bán hàng bản gốc của nhà sản xuất/nhà cung cấp đối với hàng hóa trong nước hoặc giấy ủy quyền bán hàng bản sao được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xác nhận đối với hàng hóa nhập khẩu - Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình)và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu – Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.279.290 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
bên mời thầu: Học viện Chính trị CAND
thôn lương châu, xã Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội
0243.388146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị Công an nhân dân; Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: (0243).38388146; Fax: (0243).38388146 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Trung tướng Trần Vi Dân, Giám đốc Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: (0243).38388146; Fax: (0243).38388146 -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: 024.38388146, Fax: 024.38388146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: (0243).38388146; Fax: (0243).38388146 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu, Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: 024.38388146, Fax: 024.38388146 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 Paper One 70gms | 336 | Gram | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A4 Double 70gms | 1.741 | Gram | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Túi Clear khổ A4 | 1.075 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Giấy note Pronoti 7,6 x 12,7cm | 74 | Xấp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Giấy note Pronoti 7,6 x 7,6cm | 173 | Xấp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Giấy note Pronoti 7,6 x 5,1cm | 89 | Xấp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Giấy nhắn ký Deli 5 màu 45 x 12mm | 257 | Tệp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tẩy bút chì Deli 4,5cm x 2cm | 74 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bút nhớ dòng Deli S600 | 144 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bút xóa băng Plus 5mm x 10m | 42 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bút xóa Thiên Long CP02 | 163 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bút ký pentel BL77 (0.7mm) | 100 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bút ký pentel BL60 xanh 1mm | 23 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bút ký Pentel BL57 đỏ 1mm | 3 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bút ký Pentel BL57 xanh 0,7mm | 26 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bút dạ viết bảng Thiên Long WB 03 ngòi to | 50 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bút bi xanh Thiên Long FlexOffice F0-24 | 354 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bút bi đen Thiên Long TL025 | 145 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bút bi đỏ Thiên Long TL025 | 527 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bút dính bàn đôi Thiên long màu xanh | 38 | Bộ | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bút xanh Thiên Long gel 029 | 75 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bút đỏ Thiên Long Gel 029 | 23 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bút nước GP 777 xanh 0.7mm | 158 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bút mực nước Lin Executive màu xanh 0.5mm | 35 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bút mực nước Lin Executive màu đen 0.5mm | 14 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Đục lỗ Deli 0102 | 12 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bút chì gỗ 2B Flexoffice | 88 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Gọt bút chì Deli 0520 | 16 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Dập ghim xoay 3 chiều Deli 333 | 4 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Dập ghim trung Deli 391 | 5 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Dập ghim nhỏ Deli 0238 | 73 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Gỡ gim Deli 0232 | 29 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Ruột ghim nhỏ Plus N0.10 | 628 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Ghim tam giác C62 | 287 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Ghim vòng màu Deli 29mm 24 | 60 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Kẹp giấy ECHO 15mm | 253 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Kẹp giấy ECHO 19mm | 246 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Kẹp giấy ECHO 25mm | 185 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Kẹp giấy ECHO 32mm | 68 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp giấy ECHO 41mm | 82 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Kẹp giấy EChO 51mm | 22 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | File còng bật Plus loại 9cm | 76 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | File còng bật Plus loại 7cm | 10 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Cặp 80 lá Plus | 18 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Sổ bìa cứng A4 hải tiến 240 trang | 29 | quyển | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Sổ bìa cứng A5 160 trang | 11 | quyển | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Kéo văn phòng Deli 6010 180mm | 76 | cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Kẹp trình ký 2 mặt Trà my | 106 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Cặp trình ký Office A4 bìa da Hồng Hà 6050 | 54 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Băng dính trắng Mickey Tape bản 7cm | 36 | Cuộn | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Băng dính trắng Mickey Tape bản 5cm | 23 | Cuộn | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Băng dính xanh Mickey Tape bản 7cm | 65 | Cuộn | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính xanh Mickey Tape bản 5cm | 40 | Cuộn | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Băng dính 2 mặt Mickey Tape 24mm | 48 | Cuộn | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Khay đựng bút gỗ 6 ngăn | 18 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Sổ công văn đến "đỏ" | 16 | quyển | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Sổ công văn đi "xanh" | 23 | quyển | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Giấy bìa xanh A4 | 14 | Gram | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Giấy bìa hồng A4 | 2 | Gram | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Giấy A3 Double | 3 | Gram | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Giấy Fax sunbird | 10 | Cuộn | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Bút dạ viết bảng Thiên Long WB02 | 10 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Móc dính tường | 10 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Pin tiểu AA | 1 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Pin đũa AA | 1 | Hộp | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Mực dấu shiny (đỏ) 28ml/lọ | 20 | Lọ | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Mực dấu shiny (xanh) 28ml/lọ | 2 | Lọ | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | thước kẻ 30cm Deli 6230 | 31 | Cái | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Phong bì bưu điện | 56 | Tập | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | USB Kington 16Gb | 10 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | USB Sandick CZ600 64GB 3.0 | 72 | Chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Bút nước GP 777 đen 0.7mm | 20 | chiếc | Thực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi