Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẤU THẦU XÂY DỰNG QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:57:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1625265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.325053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.960.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, chứng chỉ ALTĐ, VSMT gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẤU THẦU XÂY DỰNG QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kiên cố hóa đường huyện ĐH năm 2021;Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình tuyến đường ĐH 15.TB;Lý trình: Km5+345,93 – Km5+815,93 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm hết năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Trị; Địa chỉ: xã Bình Trị, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : (0235)3676153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Trị; Địa chỉ: xã Bình Trị, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : (02353).670.061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đấu thầu xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: Thôn An Lương, Xã Tam Anh Bắc, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0913.599.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 2.297,4 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 1.087,74 | m³ |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 107,71 | m³ |
| 4 | Đánh cấp+Vét hữu cơ | Chương V – HSMT | 573,04 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 1.108,44 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – HSMT | 906,21 | m³ |
| 7 | Đất đắp nền đường K98 | Chương V – HSMT | 1.051,2 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V – HSMT | 573,04 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đắp phụ lề đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V – HSMT | 2.240,3 | m³ |
| 10 | Lu lèn khuôn đường đào | Chương V – HSMT | 1.949,81 | m² |
| B | II. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 656,85 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V – HSMT | 353,58 | m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 2.736,96 | m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | Chương V – HSMT | 543,01 | m³ |
| 5 | Thanh truyền lực khe dọc, D=14mm | Chương V – HSMT | 0,4 | tấn |
| 6 | Thanh truyền lực khe co, khe giãn, D=30mm | Chương V – HSMT | 3,64 | tấn |
| 7 | Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực | Chương V – HSMT | 37,91 | m² |
| 8 | Ống nhựa D34 chụp đầu cốt thép | Chương V – HSMT | 204 | m |
| 9 | Mùn cưa trộn nhựa | Chương V – HSMT | 0,01 | m³ |
| 10 | Cắt khe co | Chương V – HSMT | 686,7 | m |
| C | III. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp các tấm bê tông rãnh KT(60x60x8)mm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V – HSMT | 758 | cái |
| 2 | Bê tông đúc sẵn gia cố rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 20,38 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông gia cố rãnh đúc sẵn | Chương V – HSMT | 155,76 | m² |
| 4 | Vữa chèn khe mác 100 | Chương V – HSMT | 0,68 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 7,69 | m³ |
| 6 | Vữa lót dày 2cm mác 100 | Chương V – HSMT | 7,05 | m² |
| D | III. Gia cố, lề đường, mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đường đá 2x4, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 52,66 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 351,05 | m² |
| 3 | Đào móng rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – HSMT | 35,26 | m³ |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 25,75 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 171,66 | m² |
| 6 | Bê tông chân khay đá 4x6, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 16,58 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép chân khay | Chương V – HSMT | 110,54 | m² |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng chân khay | Chương V – HSMT | 3,32 | m³ |
| 9 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 46,43 | m³ |
| 10 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 26,53 | m³ |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V – HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Chương V – HSMT | 20 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V – HSMT | 0,78 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V – HSMT | 12 | m² |
| 15 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – HSMT | 2 | m³ |
| 16 | Đắp đất móng cọc tiêu bằng thủ công | Chương V – HSMT | 1,93 | m³ |
| E | IV. Cống tròn | |||
| F | */ Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8cm | Chương V – HSMT | 6,22 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương V – HSMT | 124,34 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính D=6mm | Chương V – HSMT | 0,1516 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính D=10mm | Chương V – HSMT | 0,5121 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V – HSMT | 67,82 | m² |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D=1000mm | Chương V – HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V – HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, loại đá dmax ≤6 | Chương V – HSMT | 8,63 | m³ |
| G | */ Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm | Chương V – HSMT | 7,97 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Chương V – HSMT | 41,77 | m² |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V – HSMT | 21,63 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V – HSMT | 71,69 | m² |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V – HSMT | 4,15 | m³ |
| H | */ Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 146,11 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 48,7 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1625265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.325053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.960.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 1,48 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, chứng chỉ ALTĐ, VSMT gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25 tấn | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải 50-60m3/h | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi