Gói thầu: Gói thầu số 75: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI năm 2020 (lô 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 75: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI năm 2020 (lô 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 17:02:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,572,229,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo nồng độ bụi | 2 | Bộ | Thiết bị đo nồng độ bụi gồm các chi tiết như sau: - Bộ hiển thị biến đổi: 01 bộ bao gồm: + Base: D-R 290 AG2; + Transmitter: D-R 290 AW2, - Bộ phát: 01 bộ bao gồm: + Collector: D-R 290 M; + Mặt bích kết nối với Collector; - Bộ thu: Reflector: D-R 290 R2 - Phụ kiện: cáp kết nối - Test filter: Test filter (3 pieces) for testing the linearity to EPA specifications (phù hợp thiết bị đo nồng độ bụi D-R 290); - Test filter: Test filter (4 pieces) for testing the linearity between 20-80 % opacity (phù hợp thiết bị đo nồng độ bụi D-R 290); - Hướng dẫn lắp đặt và hiệu chỉnh đưa vào vận hành (có phần mềm kết nối máy tính để hiệu chỉnh cài đặt kèm theo thiết bị) Hãng sản xuất: Durag hoặc tương đương | ||
| 2 | Thiết bị đo TSS | 1 | Bộ | Thiết bị đo bao gồm các chi tiết như sau: - Transmitter: 01 cái, CM442; - Cảm biến: 01 cái, CUS51D-10F9/0 Hãng sản xuất: Endress + Hauser hoặc tương đương | ||
| 3 | Bộ hiển thị PH | 1 | Bộ | AMI, Hãng sản xuất Swan hoặc tương đương | ||
| 4 | Van điện từ | 1 | Cái | Kí hiệu: 5282A; Kết nối G1/2; áp lực 0,2-10bar Hãng sản xuất: Burkert hoặc tương đương | ||
| 5 | Ống cao su | 4 | Bộ | Khảo sát thực tế; P/N: 6P0317H01, Hãng sx: Rosemount hoặc tương đương | ||
| 6 | Cảm biến tốc độ | 3 | cái | PRL18-5AC hoặc tương đương | ||
| 7 | Cảm biến đọng sương | 1 | Cái | Model: EA2-TX-100; dải đo -100 đến 20 oC; Cảm biến đã hiệu chuẩn có giấy chứng nhận của nơi sản xuất; Hãng sx: Easidew hoặc tương đương | ||
| 8 | Thiết bị mức | 1 | Cái | Model: 8102042697. Hãng sản xuất Drain Valve hoặc tương đương | ||
| 9 | Bình khí | 2 | Bình | O2: 5% N2: Còn lại Dung tích bình: 8L Loại bình: Nhôm Van: BS-03 Áp suất: 100 bar | ||
| 10 | Bộ định vị khí nén | 4 | Cái | Kí hiệu: DVC6200 Hãng sản xuất: Fisher hoặc tương đương Bao gồm cáp kết nối tới bộ định vị để hiệu chuẩn | ||
| 11 | Pin | 16 | Viên | Model: 1756-BA2 Hãng sản xuất: Allen Bradley hoặc tương đương | ||
| 12 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Kí hiệu: FMU90 Đầu ra: 4-20mA dc; có màn hình hiển thị LCD; Độ chính xác: ± 1.0mm Cảm biến: Loại sóng siêu âm; Dải đo 0~15m Hãng sản xuất: Endress Hauser hoặc tương đương | ||
| 13 | Thiết bị chia mẫu Hydrazine | 1 | Cái | Reagent dosing chamber.cho máy đo Hydrazine Navigator 500 Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 14 | Cáp lập trình | 1 | Cái | Cáp PLC plc easy 721-DC-TC Nhà sx: EATON hoặc tương đương | ||
| 15 | Máy tính | 3 | Cái | Model: Optiplex 9010, Hãng sx: Dell hoặc tương đương; Kèm theo Window7 Professional 32bit service pack1 bản quyền; Tương thích phần mềm Ovation 3.3.1 của nhà máy. | ||
| 16 | Cảm biến hành trình | 10 | Cái | Model: DW-DD-605-M18 Hãng sx: Contrinex hoặc tương đương | ||
| 17 | Gioăng phớt van pittong | 6 | Bộ | Sử dụng cho van có model: NIPL-C113622 REV1 Hãng sx: Nuconpneumatics hoặc tương đương | ||
| 18 | Cảm biến vị trí | 6 | Cái | Potentiometer sensor, TQ402 hoặc tương đương, cáp cảm biến dài 5m; Khảo sát thực tế | ||
| 19 | Van 3 ngả | 2 | Cái | 2 cổng chia khí Port 1, 2 Hãng sx: Asco hoặc tương đương | ||
| 20 | Cầu chì | 10 | Cái | 6/10 A; 2 ngạnh | ||
| 21 | Main nguồn | 1 | Cái | PN: 47028-01; gồm 1 cặp contactor: VBC7-30-01, phù hợp actuator model: IQ35-F16-A; Hãng sx: Rotork hoặc tương đương | ||
| 22 | Switch áp lực | 1 | Cái | PN: J402-164 hoặc tương đương; set 1 và 2: 8.5 bar fall | ||
| 23 | Bộ điều khiển van | 3 | Cái | Kí hiệu: FT-1 Loại: 1 đường khí vào, 2 đường khí ra (Bao gồm đầu kết nối khí nén) Hãng sx: STI hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi