Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014926-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:56:00 đến ngày 2021-10-16 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,366,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục liên thôn (từ nhà ông Huy, thôn Kiều Hạ 1, xã Quốc Tuấn đến địa phận giáp ranh xã Đặng Cương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương. Địa chỉ: Số 112 - đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước loại G
1Đào móng ga, đất cấp II38,726m3
2Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 1002,792m3
3Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 2003,286m3
4Ván khuôn móng ga0,17100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 7510,424m3
6Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,265m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,285m3
8Ván khuôn cổ ga0,044100m2
9Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 7510,84m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,11tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,11tấn
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,1291100m3
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,409m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,074100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,313tấn
16Lắp dựng tấm đan20cấu kiện
17Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite10bộ
18Cung cấp, lắp dựng nắp ga Composite10bộ
C Hố thu nước loại K
1Đổ bê tông lót móng hố thu, đá 4x6, mác 1000,71m3
2Đổ bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 2000,71m3
3Ván khuôn móng hố thu0,068100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 751,193m3
5Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,864m2
6Đổ bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 2000,285m3
7Ván khuôn cổ cửa thu0,044100m2
8Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 752,812m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,11tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,11tấn
11Cung cấp, lắp ống dẫn nước HDPE DN180, PN643m
12Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite10bộ
D Ga thu nước loại A
1Đào móng hố ga, đất cấp II25,514m3
2Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 1001,954m3
3Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 2002,3m3
4Ván khuôn móng ga0,119100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 757,411m3
6Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,444m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,199m3
8Ván khuôn cổ ga0,031100m2
9Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 757,588m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,077tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,077tấn
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,0851100m3
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,686m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,052100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,219tấn
16Lắp đặt tấm đan14cấu kiện
17Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite7bộ
18Cung cấp, lắp dựng nắp ga Composite7bộ
E Ga thu nước loại F
1Đào móng hố ga, đất cấp II40,01m3
2Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 1002,234m3
3Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 2003,42m3
4Ván khuôn móng ga0,198100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 758,719m3
6Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7534,787m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,199m3
8Ván khuôn cổ ga0,031100m2
9Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 757,588m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,077tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,077tấn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm7đoạn ống
13Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,0851100m3
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,686m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,052100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,219tấn
17Lắp đặt tấm đan14cấu kiện
18Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite7bộ
19Cung cấp, lắp dựng nắp ga Composite7bộ
F Cống thoát nước D400
1Đào hố móng cống, đất cấp II92,46m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II35,75100m
3Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 1005,11m3
4Ván khuôn móng cống0,11100m2
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 2003,99m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống0,24100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,16tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 70cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 70cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,997510 tấn/1km
11Lắp đặt đế cống70cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm28đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm21mối nối
14Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,573100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi63,03m3
G Cống thoát nước D500
1Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 10027,21m3
2Ván khuôn móng cống0,53100m2
3Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 20028,47m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống2,37100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống1,39tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 401cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 401cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 7,117510 tấn/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt đế cống bằng cần cẩu401cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 500mm136đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm135mối nối
12Đắp đất bọc cống, độ chặt yêu cầu K=0,953,5031100m3
13Vật liệu đất núi395,8503m3
H Mương thoát nước B1000
1Đào móng, đất cấp II1.030,18m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10051,09m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200102,17m3
4Ván khuôn móng1,72100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75179,32m3
6Trát mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.021,72m2
7Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75287m2
8Đổ bê tông giăng, đá 1x2, mác 20013,89m3
9Ván khuôn giằng1,26100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,88tấn
11Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 2002,17m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống0,2tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chống0,34100m2
14Lắp đặt thanh chống96cấu kiện
I Cống hộp BTCT 1m*1m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II11,86100m
2Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 2003,39m3
3Ván khuôn móng cống0,04100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đoạn cống hộp 1m*1m*1m, trọng lượng cấu kiện 11cái
5Cống hộp 1m*1m11cấu kiện
6Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 25010,24m3
7Ván khuôn móng bản giảm tải0,211100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,0133tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 1,4146tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm0,054tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax33,6m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 750,1m3
13Trát tường đầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,74m2
J HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
K Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp II1.154,43m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I661,9m3
3Đào bùn máy đào 0,8m3, đất cấp I10,6638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I17,2828100m3
5Đắp đất lề, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9032,02100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,1100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,1100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,986,1100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền1.532,92m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,42100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,39100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m229,81100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ô tô tự đổ5,0498100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C29,81100m2
L Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 10039,62m3
2Ván khuôn móng2,03100m2
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 20061,98m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa8,45100m2
5Lắp đặt bó vỉa1.016m
M Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 10030,48m3
2Ván khuôn móng1,02100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 20018,29m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên đan rãnh1,95100m2
5Lát đan rãnh, vữa XM mác 75304,8m2
N Vỉa hè
1Đổ bê tông hè, đá 1x2, mác 200103,68m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 751.036,751m2
O Ô trồng cây
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,68m2
2Đổ bê tông viên ô trồng, đá 1x2, mác 2003,136m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên ô trồng0,717100m2
4Lắp viên ô trồng bằng thủ công, trọng lượng 224cái
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm56bồn/tháng
6Cây trồng56cây
P Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp II2,62m3
2Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 1000,45m3
3Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 2001,51m3
4Thép ống135,03kg
5Gia công, lắp dựng thép góc11,52kg
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm7cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,53m2
8Đắp hố móng1,11m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm176,79m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm50,4m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 8M LIỀN CẦN ĐƠN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 16cột
S ĐÈN LED 80W
1Lắp choá đèn ở độ cao 16bộ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25157,59m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16598,23m
4Rải cáp ngầm7,41100m
5Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5163,2m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,6100m
7Luồn cáp ngầm cửa cột32đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cột16bảng
9Lắp cửa cột16cửa
10Đánh số cột thép1,610 cột
11Dây M10618,63m
12Rải cáp ngầm6,065100m
13Đầu cốt M2516cái
14Đầu cốt M16128cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 14,410 đầu cốt
T HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1
1Đào đường cáp, đất cấp II189,54m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,106100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp526,5m
4Cát đen đệm hào cáp66,8655m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm66,8655m3
6Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,901,2269100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,6687100m3
U TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm254,08kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,2128100kg
4Đào hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II5,76m3
5Đắp đất hố tiếp địa5,76m3
V TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm14,36kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
3Đào hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II0,36m3
4Đắp đất hố tiếp địa0,36m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x103m
6Rải dây thép địa0,310 m
7Đầu cốt đồng M101cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
9Bu lông f8x301cái
W MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp II19,219m3
2Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 2501,232m3
3Khung móng cột chiếu sáng16cái
4Ván khuôn móng cột0,6336100m2
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 25013,552m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,0444100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1482100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)26viên
9Ống HDPE 65/50654,5m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 6,545100m
X THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép171 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg3
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
12 Máy san ≥ 110CV1
13 Máy rải ≥ 108CV1
14 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->