Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:56:00 đến ngày 2021-10-16 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,366,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục liên thôn (từ nhà ông Huy, thôn Kiều Hạ 1, xã Quốc Tuấn đến địa phận giáp ranh xã Đặng Cương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Ga thu nước loại G | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 38,726 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | 2,792 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | 3,286 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga | 0,17 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | 10,424 | m3 | |
| 6 | Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,265 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,285 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,044 | 100m2 | |
| 9 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,84 | m2 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,11 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,11 | tấn | |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,1291 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,409 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,074 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,313 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | 20 | cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 10 | bộ | |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng nắp ga Composite | 10 | bộ | |
| C | Hố thu nước loại K | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng hố thu, đá 4x6, mác 100 | 0,71 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu | 0,068 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75 | 1,193 | m3 | |
| 5 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,864 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 200 | 0,285 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ cửa thu | 0,044 | 100m2 | |
| 8 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,812 | m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,11 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,11 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp ống dẫn nước HDPE DN180, PN6 | 43 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 10 | bộ | |
| D | Ga thu nước loại A | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 25,514 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | 1,954 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga | 0,119 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | 7,411 | m3 | |
| 6 | Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,444 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,199 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,031 | 100m2 | |
| 9 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,588 | m2 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,077 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,077 | tấn | |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,0851 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,686 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,052 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,219 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 7 | bộ | |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng nắp ga Composite | 7 | bộ | |
| E | Ga thu nước loại F | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 40,01 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | 2,234 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | 3,42 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | 8,719 | m3 | |
| 6 | Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,787 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,199 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,031 | 100m2 | |
| 9 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,588 | m2 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,077 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,077 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | 7 | đoạn ống | |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0851 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,686 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,052 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,219 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 7 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng nắp ga Composite | 7 | bộ | |
| F | Cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào hố móng cống, đất cấp II | 92,46 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 35,75 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | 5,11 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cống | 0,11 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 3,99 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | 0,24 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,16 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 70 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 70 | cấu kiện | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,9975 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Lắp đặt đế cống | 70 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | 28 | đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 21 | mối nối | |
| 14 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,573 | 100m3 | |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi | 63,03 | m3 | |
| G | Cống thoát nước D500 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | 27,21 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cống | 0,53 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 28,47 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | 2,37 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 1,39 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 401 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 401 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 7,1175 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | 401 | cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 500mm | 136 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 135 | mối nối | |
| 12 | Đắp đất bọc cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,5031 | 100m3 | |
| 13 | Vật liệu đất núi | 395,8503 | m3 | |
| H | Mương thoát nước B1000 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 1.030,18 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 51,09 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 102,17 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 1,72 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | 179,32 | m3 | |
| 6 | Trát mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.021,72 | m2 | |
| 7 | Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 287 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông giăng, đá 1x2, mác 200 | 13,89 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng | 1,26 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,88 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 2,17 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | 0,2 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chống | 0,34 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt thanh chống | 96 | cấu kiện | |
| I | Cống hộp BTCT 1m*1m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 11,86 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 3,39 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,04 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đoạn cống hộp 1m*1m*1m, trọng lượng cấu kiện | 11 | cái | |
| 5 | Cống hộp 1m*1m | 11 | cấu kiện | |
| 6 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | 10,24 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng bản giảm tải | 0,211 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | 1,4146 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm | 0,054 | tấn | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 33,6 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 | 0,1 | m3 | |
| 13 | Trát tường đầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,74 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ | |||
| K | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 1.154,43 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | 661,9 | m3 | |
| 3 | Đào bùn máy đào 0,8m3, đất cấp I | 10,6638 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 17,2828 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 32,02 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,1 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,1 | 100m3 | |
| 9 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | 1.532,92 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,42 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,39 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 29,81 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ô tô tự đổ | 5,0498 | 100tấn | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 29,81 | 100m2 | |
| L | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 39,62 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 2,03 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 61,98 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 8,45 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 1.016 | m | |
| M | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 30,48 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 1,02 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 18,29 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên đan rãnh | 1,95 | 100m2 | |
| 5 | Lát đan rãnh, vữa XM mác 75 | 304,8 | m2 | |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | 103,68 | m3 | |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | 1.036,751 | m2 | |
| O | Ô trồng cây | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,68 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông viên ô trồng, đá 1x2, mác 200 | 3,136 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên ô trồng | 0,717 | 100m2 | |
| 4 | Lắp viên ô trồng bằng thủ công, trọng lượng | 224 | cái | |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | 56 | bồn/tháng | |
| 6 | Cây trồng | 56 | cây | |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 2,62 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | 1,51 | m3 | |
| 4 | Thép ống | 135,03 | kg | |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép góc | 11,52 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 7 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,53 | m2 | |
| 8 | Đắp hố móng | 1,11 | m3 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 176,79 | m2 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | 50,4 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| R | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 8M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 16 | cột | |
| S | ĐÈN LED 80W | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | 16 | bộ | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | 157,59 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 598,23 | m | |
| 4 | Rải cáp ngầm | 7,41 | 100m | |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 163,2 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,6 | 100m | |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 32 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 16 | cửa | |
| 10 | Đánh số cột thép | 1,6 | 10 cột | |
| 11 | Dây M10 | 618,63 | m | |
| 12 | Rải cáp ngầm | 6,065 | 100m | |
| 13 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M16 | 128 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 14,4 | 10 đầu cốt | |
| T | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1 | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | 189,54 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,106 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 526,5 | m | |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | 66,8655 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 66,8655 | m3 | |
| 6 | Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2269 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,6687 | 100m3 | |
| U | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 254,08 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,6 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,2128 | 100kg | |
| 4 | Đào hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | 5,76 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố tiếp địa | 5,76 | m3 | |
| V | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 14,36 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 3 | Đào hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | 0,36 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 3 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,3 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 1 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Bu lông f8x30 | 1 | cái | |
| W | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 19,219 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 250 | 1,232 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng | 16 | cái | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,6336 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | 13,552 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0444 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1482 | 100m3 | |
| 8 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | 26 | viên | |
| 9 | Ống HDPE 65/50 | 654,5 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 6,545 | 100m | |
| X | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 8 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 17 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy rải | ≥ 108CV | 1 |
| 14 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi