Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiệt bị trạm biến áp, phòng cháy và chữa cháy, thang máy, thang tời, điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và lắp đặt thiệt bị trạm biến áp, phòng cháy và chữa cháy, thang máy, thang tời, điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:49:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,880,541,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp II trở lên (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp và lắp đặt thang máy + đường dây và trạm biến áp) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 187,6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + điện nhẹ có giá trị ≥ 93,8 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 187,6 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng ≥750kg có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy≥ 8 tỷ đồng)3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp và tổng giá trị các hợp đồng≥ 12,8 tỷ đồng)4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,46 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,92 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình chống mối có giá trị ≥ 0,46 tỷ đồng; và tổng giá trị các hợp đồng thi công chống mối≥ 0,92 tỷ đồng)5. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồn≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 4,8 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥214.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách hạng mục thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục thang máy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp. (tài liệu chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc Lâm học hoặc Nông học có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công trình/hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công công trình/hạng mục công trình thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 175T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy bơm thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo thông mạch (Máy Mega ôm mét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép cừ larsen≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Vận thăng lồng tải trọng≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm ( xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và lắp đặt thiệt bị trạm biến áp, phòng cháy và chữa cháy, thang máy, thang tời, điện nhẹ Xây dựng trường tiểu học Tân Mai 630 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa như: Thang máy, tủ trung tâm báo cháy, Bơm động cơ điện, Bơm động cơ Diesel để tham gia gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. d) Tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp xác nhận của bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 06/2021 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hêt ngày 31/3/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Mua và ép cọc BTCT | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22.165,2 | m |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm(17m/cọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.111 | m |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,542 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,745 | 100m |
| 5 | Ép có khoan dẫn(khoan dẫn đã tính riêng) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,11 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t/bộ |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.452 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(BT đầu cọc)-tổng 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m3 |
| B | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Móng, tầng hầm và kết cấu kiến trúc | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2224 | 100m |
| 2 | Hao phí cừ larsen IV (76.1kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162.637,1996 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6884 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn(Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5965 | tấn |
| 5 | Hao phí thép hình H biện pháp thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.226,6675 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5965 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5965 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7909 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3944 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6859 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,2753 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4341 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3079 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,0808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0806 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7249 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9842 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9128 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5294 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3595 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1998 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0261 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6879 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bo sàn tầng hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8548 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,7841 | m3 |
| 30 | Bột tăng cứng hardener cho sàn bê tông hầm(6kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,183 | m2 |
| 31 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,183 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm K11 MATRYX (hoặc tương đương) (3 lớp 2.25kg/m2) cho sàn tầng hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232,478 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8978 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8914 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4887 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4887 | tấn |
| 42 | Nắp cống ghi gang 750x420x35mm(P=12.5T) cống trong hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 43 | Nắp cống ghi gang 750x420x35mm(P=12.5T) cống đầu dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Nắp hố ga tầng hầm 1000x500x35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp dựng nắp ga và cống tầng hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,8703 | m2 |
| 47 | Xẻ rãnh mặt đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 947,6535 | m |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,4181 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3034 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8517 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6945 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài tường tầng hầm FLINKOTE NO3 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,756 | m2 |
| 53 | Trát tường tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,756 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,756 | m2 |
| 55 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng SIKA V-250 tường hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,662 | m |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1228 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0625 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0625 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0625 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3566 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4135 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5693 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng+ giằng chống thấm đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2559 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống thấm+dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7956 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4306 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8495 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3774 | tấn |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5399 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,39 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,4974 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8422 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4884 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9126 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0757 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3225 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1065 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3953 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 766,9299 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,18 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8544 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1522 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0121 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9017 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5888 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6247 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8127 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,088 | m3 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,44 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,5747 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,5758 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1557 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4945 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,526 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5586 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,729 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3974 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,122 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3196 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8352 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5345 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3759 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1676 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,6965 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5488 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2404 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,5403 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,4849 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1653 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,0345 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,1104 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20.811,5379 | m2 |
| 114 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,9 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.511,085 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.476,4277 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.124,32 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,8 | m |
| 119 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772,1736 | m2 |
| 120 | Láng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6487 | m2 |
| 121 | Trần kim loại 600x600 dày 0.6mm khung xương chìm(Austrong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.630,96 | m2 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0245 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6726 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5478 | m3 |
| 126 | Xẻ rãnh mặt đường dốc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 127 | Bột tăng cứng hardener cho sàn dốc(6kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9096 | m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6135 | m3 |
| 129 | Gia công lan can-Lan can đường dốc cho người tàn tật tay vịn INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2291 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can -Lan can đường dốc cho người tàn tật tay vịn INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,006 | m2 |
| 131 | Lát đá Granit 1.8cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,7177 | m2 |
| 132 | Cửa Louver chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,311 | m2 |
| 133 | Lắp dựng Cửa Louver chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,311 | m2 |
| 134 | Nẹp đồng 10mm chống trượt 10x5x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,795 | 10m |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4918 | m3 |
| 136 | Lát đá Granit 1.8cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777,7016 | m2 |
| 137 | Nẹp đồng 10mm chống trượt 10x5x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,5485 | 10m |
| 138 | Gia công lan can cầu thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5272 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,598 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,826 | m2 |
| 141 | Tay vịn cầu thang gỗ lim 40x80mm(SX+LD+hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,18 | m |
| 142 | Tay vịn cầu thang gỗ lim D30mm(SX+LD+hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 143 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,368 | m2 |
| 144 | Bảng số tầng bằng đồng KT 250x250mm(SX+LD hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.564,9417 | m2 |
| 146 | Vách ngăn COMPACT 12mm phụ kiện INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 547,0286 | m2 |
| 147 | Gia công hệ khung chậu rửa INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1966 | tấn |
| 148 | Lắp dựng khung INOX chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1966 | tấn |
| 149 | Lát đá mặt bệ chậu rửa Granit tự nhiên đen dày 1.8cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,596 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913,539 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 300x600mm chống trơn WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 718,129 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,92 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.348,4413 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1362 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm chống trơn hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.133,81 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm các phòng chức năng và phòng học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.114,863 | m2 |
| 157 | Lát bục giảng gạch Granit chống trơn 50x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,417 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 trước khi trải sàn Vinyl | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,0822 | m2 |
| 159 | Sàn Vinyl thể thao tổng hợp trong nhà dày 6mm(cấu tạo 4 lớp : 1-Lớp chống mài mòn PVC: có tính năng chịu được độ mài mòn cao và độ trơn trượt chuyên dụng;2-Lớp lưới sợi thủy tinh, chống co dãn và kéo dài tuổi thọ;3-Lớp ổn định gia tăng sự ổn định lớp bọt;4-Lớp bọt xốp PVC có mức độ trùng khít nhau có tính chất hấp thụ lực, giảm va đập, chấn thương, chống mài mòn.Tầng đáy của thảm cầu lông được xử lý bằng làm se khô bề mặt, chống thấm, kháng nấm mốc phù hợp cho việc chống đàn hồi và tiêu chuẩn cho việc hấp thụ va chạm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,0822 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 736,7746 | m2 |
| 161 | Lát gạch vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 736,7746 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,3984 | m2 |
| 163 | Láng seno+ mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,9855 | m2 |
| 164 | Gia công lan can LC1-LC15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6389 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt LC1-LC15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 617,814 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ LC1-LC12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 679,9724 | m2 |
| 167 | Lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn L150x52x1.5mm( lam Austrong ASL-150-52-1.5mm hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,47 | md |
| 168 | Gia công hệ khung dàn lắp lam chắn nắng thép sơn tĩnh điện theo màu chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6342 | tấn |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cho lam chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6342 | tấn |
| 170 | Vách kính-Khung nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2.2mm, kính an toàn 10.38mm cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,415 | m2 |
| 171 | Vách kính-Khung nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 1.4mm, kính an toàn 6.38mm cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,166 | m2 |
| 172 | Cửa đi 2 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 10.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432,47 | m2 |
| 173 | Cửa đi 1 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 10.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,08 | m2 |
| 174 | Cửa sổ mở lật chữ A, nhôm XINGFA ( hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 175 | Cửa sổ mở lật chữ A, nhôm XINGFA (Hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 10.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 176 | Cửa sổ mở lùa, nhôm XINGFA(Hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,846 | m2 |
| 177 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm XINGFA(Hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,887 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990,863 | m2 |
| 179 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,581 | m2 |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6892 | tấn |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 924,116 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,2187 | m2 |
| 183 | Nẹp khe lún(cả tường+sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,395 | m |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, trụ thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3972 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, trụ thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2558 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,trụ thu hồi đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,trụ thu hồi đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | tấn |
| 188 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1175 | tấn |
| 189 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1175 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.073,6948 | m2 |
| 191 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | tấn |
| 193 | Bulong cấp bền 8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,212 | kg |
| 194 | Lắp đặt bulong cấp bền 8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2272 | tấn |
| 195 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 196 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 197 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8662 | tấn |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8662 | tấn |
| 199 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm 3 lớp chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4363 | 100m2 |
| 200 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2562 | 100m2 |
| 201 | Tấm INOX 1.2mm che khe lún-khổ rộng trung bình 0.9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,28 | md |
| 202 | Tôn ke góc, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,016 | md |
| 203 | Gia công hệ khung dàn THÉP SƠN TĨNH ĐIỆN khung chữ X mặt đứng hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8954 | tấn |
| 204 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn THÉP SƠN TĨNH ĐIỆN khung chữ X mặt đứng hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8954 | tấn |
| 205 | Gia công hệ khung cột tròn+khung chữ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2282 | tấn |
| 206 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cột tròn+khung chữ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2282 | tấn |
| 207 | Thi công Tấm ALUMINUM ngoài trời các chữ và số trang trí(Tấm Alu dày 5mm, nhôm 0.4mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m2 |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4623 | m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2237 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3907 | m3 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9068 | m2 |
| 212 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.8cm nhóm 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7218 | m2 |
| 213 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU phủ mặt sân khấu mầu nâu sậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7218 | m2 |
| 214 | Gia công hệ khung dàn xương mái kính sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9638 | tấn |
| 215 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9638 | tấn |
| 216 | Khoan neo RAMSET bu lông M20+bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | lỗ |
| 217 | Bọ chân nhện INOX mái kính-Kẹp chân nhện 4 chân VVP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 218 | Kính cường lực 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m2 |
| 219 | Lắp dựng Mái kính trên khung thép(VL đã tính ở trên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m2 |
| 220 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4112 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7541 | 100m2 |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | m3 |
| 223 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7454 | tấn |
| 224 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,2 | 10m2 |
| 225 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2825 | 10m2 |
| 226 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,4928 | tấn |
| 227 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,9 | 10m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31.068,4442 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,7591 | m2 |
| 230 | Thanh cao su ốp tròn cạnh cột KT 1000x100x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | thanh |
| 231 | Trần nhôm U50x120 dày 0.6mm (MULTI U - SHAPED - Austrong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.902,3 | m2 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0926 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4098 | m3 |
| 239 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | 100m3 |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9864 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3929 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1268 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2557 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5502 | tấn |
| 255 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4969 | m3 |
| 256 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,946 | m2 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2767 | tấn |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6008 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3856 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3856 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3856 | 100m3 |
| C | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ MDB1 đặt sàn KT 1800x2100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ACB 3P-1000AF-65KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 630A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 350A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 250A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cácMCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc tơ KM-3P-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tụ bù 400V-50KVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Bộ điều chỉnh hệ số cos fi tự động 6 nấc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1000/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Chống sét van hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp vỏ tủ MDB2 đặt sàn KT 1800x2100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ATS chuyển đổi nguồn tự động 630A-4P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 630A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/25ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cácMCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp vỏ tủ TĐ-H gắn tường KT 700x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp vỏ tủ TĐ-P01 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 6A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ khởi động động cơ 1.5kw kiểu trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp vỏ tủ TĐ-1.1 gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp vỏ tủ TĐ-1-2 gắn tường KT 700x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp vỏ tủ TĐ-2-1 gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp vỏ tủ TĐ-2-2 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp vỏ tủ TĐ-3-1 gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 250A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp vỏ tủ TĐ-3-2 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp vỏ tủ TĐ-4-1 gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp vỏ tủ TĐ-4-2 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp vỏ tủ TĐ-5-1 gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp vỏ tủ TĐ-5-2 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp vỏ tủ TĐ-6-1 gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp vỏ tủ TĐ-6-2 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp 12automat có nắp che H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp 15 automat có nắp che, H6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp vỏ tủ H9 gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 150 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp 4automat,có nắp che HWC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 164 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp 4automat,có nắp che H-HKT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp vỏ tủ TĐ-ĐN gắn tường KT 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp vỏ tủ TĐ-bếp gắn tường KT 800x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 350A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt bộ khởi động động cơ 6kw kiểu trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp âm tường cho chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | hộp |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A khu vực bếp có nắp che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm 3P+1N+1E 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm 3P+1N+1E 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2P-20A - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 10A - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 10A - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.414 | hộp |
| 196 | Lắp đặt cảm biến chuyển động đèn thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng LED PANENL 60x60cm/40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 782 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE 1 bóngx18w LED gắn tường chiếu bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần(cả hộp số) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE 1 bóngx18w LED gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 203 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE 2 bóng LED 2x18w gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D90/7w trong WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED PANEL 15w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt LED 15w ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ LED 10w cao 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy Cu/lszh/pvc 4x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVc 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/LSZH/PVC chống cháy 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/LSZH/PVC chống cháy 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVc 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.927 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.951 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 681 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.963 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.926 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14.168 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.180 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.967 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.403 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.770 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.951 | m |
| 237 | Lắp thang cáp W=500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 238 | Lắp thang cáp W=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 239 | Lắp máng cáp W=500(cả nắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 240 | Lắp máng cáp W=400(cả nắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 241 | Lắp máng cáp W=300(cả nắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 242 | Lắp máng cáp W=200(cả nắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 701 | m |
| 243 | Lắp máng cáp W=150(cả nắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 244 | Lắp đặt bảng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 245 | Kéo rải dây tiếp địa theo HKT- Loại dây đồng 30x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 246 | Gia công và đóng cọc chống sét đồng D14mm dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 247 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây ĐỒNG dẹt 30x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 248 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 249 | Đắp lại đất mương tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 250 | Kim thu sét PDC-E30 trên chân đế cao 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x70mm2 từ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 252 | Gia công và đóng cọc chống sét đồng D14mm dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 253 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây ĐỒNG dẹt 30x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 254 | Lắp đặt hộp kiểm tra an toàn tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 256 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 257 | Đắp lại đất mương tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 258 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| D | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Điện nhẹ (Mạng+thoại+cam+loa) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng, thoại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng, thoại âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp âm tường cho ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường cho chờ thiết bị học ngoại ngữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 5 | Cáp HDMI 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | sợi |
| 6 | Cáp HDMI 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 7 | Cáp quang 4 Sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CAT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24.721 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 743 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.730 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 641 | m |
| 12 | Dây loa MY206SW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp thang cáp W=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Lắp thang cáp W=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 15 | Lắp thang cáp W=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.597 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.107 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.597 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.107 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 23 | Dây nhẩy CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | sợi |
| E | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Dây, ống phần điều hòa | |||
| 1 | Ống đồng đôi D6.4/9.5 bọc bảo ôn dầy 0.71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 2 | Ống đồng đôi D6.4/15.9 bọc bảo ôn dầy 0.71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.201 | m |
| 3 | Ống đồng đôi D15.9/9.5 bọc bảo ôn dầy 0.71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống đồng đôi, đường kính ống 6,4mm(chỉ tính VL phụ và nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm(chỉ tính VL phụ và nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm(chỉ tính VL phụ và nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm(chỉ tính nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm(chỉ tính nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm(chỉ tính nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.338 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3 ruột 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214 | m |
| 12 | PVC D21 thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m |
| 13 | PVC D27 thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 14 | PVC D34 thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | PVC D42 thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | 100m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| F | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ bơm đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 fi20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nhựa 150x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x63mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 8m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa đơn-cả xiphong loại cảm ứng chạy pin(INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | bộ |
| 28 | Bộ trộn nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam van cảm ứng chạy pin (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm INOX (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa đồng fi15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L(ARISTON hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát đôi-cả xiphong (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Rơ le phao tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, cấp nóng (PN20) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 52 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | cái |
| 56 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép INOX nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 58 | Lắp đặt T inox ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| 68 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt rọ bơm đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt RACCO PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 104 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | cái |
| 105 | Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm INOX (INAX hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 108 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | bộ |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| G | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Chống mối | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,02 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,63 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối tường bên trong và ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 678,52 | m2 |
| H | Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Ắc quy loại khô,12V-30AH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ (kèm đế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ loại chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp loại chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ I/O | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn CM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây xoắn chống nhiễu, chống cháy 2x1.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.907 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.725 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật kèm cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng Module các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | hộp |
| I | Hệ thống chữa cháy Sprinker + Vách tường + Ngoài nhà | |||
| 1 | Van 1 chiều DN 150 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van 1 chiều DN 100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van cổng tay quay DN100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Van cổng tay quay DN150 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van bi đồng DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Van bướm DN25 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Van bướm DN32 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van bướm DN40 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van bướm DN50 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Van bướm DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Công tắc dòng chảy DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Bình cầu nổ chữa cháy tự động ABC 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy Faucon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bình |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 68°C- k = 5,6 US | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | Cái |
| 18 | Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 68°C - k = 5,6 US + nắp chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569 | Cái |
| 19 | Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 93°C - k = 5,6 US + nắp chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cái |
| 20 | Nắp che đầu phun Sprinkler | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 592 | cái |
| 21 | Đồng hồ áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Van bi DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Ống cong D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Dây mềm cấp nước đầu phun D15 chiều dài 1200 mm P=14KG/CM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 592 | Cái |
| 25 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | tủ |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D13 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 27 | Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 PN12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cuộn |
| 28 | Van góc D65 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 29 | Tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 30 | Nội quy chữa cháy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Bình |
| 32 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | Bình |
| 34 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Van phao điện cực 3 mức | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | 100m |
| 38 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | 100m |
| 39 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 40 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | 100m |
| 41 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê thép đen D100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Tê TTK DN50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tê TTK DN50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 48 | Tê TTK DN50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Tê TTK DN40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Tê TTK DN40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 51 | Tê TTK DN32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Tê TTK DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | cái |
| 53 | Tê TTK DN25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | cái |
| 54 | Côn TTK DN65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Côn TTK DN50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Côn TTK DN50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 57 | Côn TTK DN50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Côn TTK DN40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 59 | Côn TTK DN40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 60 | Côn TTK DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 61 | Côn TTK DN25x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 62 | Cút thép đen DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 63 | Cút TTK DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 64 | Cút TTK DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 65 | Cút TTK DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 66 | Cút TTK DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | cái |
| 67 | Kép ren TTK DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Kép ren TTK DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 69 | Kép ren TTK DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 70 | Kép ren TTK DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | cái |
| 71 | Kép ren TTK DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 72 | Giá đỡ bể nước mái PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Đai treo + đai ôm ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 817 | cái |
| 74 | Đai treo + đai ôm ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | cái |
| 75 | Đai treo + đai ôm ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 76 | Đai treo + đai ôm ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 77 | Thanh kẹp thép hình U D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 592 | cái |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | 100m3 |
| 82 | Sơn phá kẽm trước khi sơn phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7236 | m3 |
| 85 | Gối đỡ trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 600x400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Gối đỡ ống thép DN100 chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy kích thước 1200x1200x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 88 | Kìm cộng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Cưa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Búa phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Xà cầy nhổ đinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Xà beng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Quần áo chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Mặt nạ phòng độc trong hộp đựng dụng cụ chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Ủng chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đèn pin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chăn dập lửa 1800x1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Trạm bơm chữa cháy Sprinker + Vách tường | |||
| 1 | Van tín hiệu báo động DN100 đủ bộ, 250 psi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN150 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN65 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN50 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN 100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN 50 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van cổng kết hợp công tắc giám sát DN100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Y lọc DN150mm PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Y lọc D65 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm DN150 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm DN100 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm DN50 PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Công tắc áp suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Rọ hút D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Rọ hút D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm chính Cu/MiCa/XLPE/PVC 2x(3x95)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 19 | Tiếp địa E 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm bù áp Cu/MICA/XLPE/PVC 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 21 | Tiếp địa E 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D32 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC/2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Côn thu đồng tâm D100xD cổ bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn thu đồng tâm D50xD cổ bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn thu lệch tâm D150xD cổ bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Côn thu lệch tâm D65xD cổ bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt tê thép đen D150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép đen D100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép đen D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Gioăng DN 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Gioăng DN 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 39 | Gioăng DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Gioăng DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bu lông M16x80 kèm ecu đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | bộ |
| 42 | Bu lông M16x120 kèm ecu đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 43 | Giá thép đỡ ống thép DN150 phòng bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Giá thép đỡ ống thép DN100 phòng bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Cụm ubolt treo ống trục đứng DN100 + DN50 gồm thép V5 ubolt DN100, ubolt DN50, ecu đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lò xo chống rung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| K | Đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn exit không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn exit chỉ 1 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 5 đèn |
| 3 | Đèn exit chỉ 2 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn sự cố mắt ếch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 5 đèn |
| 5 | Đèn sự cố âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.970 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.970 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| L | Mặt nạ phòng độc | |||
| 1 | Hộp đựng mặt nạ phòng độc 600x600x200, cánh tủ có khóa, mặt trước kính dày 5mm, trong tủ có giá đỡ chia ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | cái |
| 2 | Mặt nạ phòng độc phòng học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.555 | cái |
| M | Phần thông gió sự cố | |||
| 1 | Louver 3300x1100 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ống gió 1900x400 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Ống gió 1500x400 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 4 | Ống gió 1000x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Ống gió 600x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 6 | Ống gió 1000x500 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Ống gió 800x500 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Ống gió 700x400 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Ống gió 1200x360 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 10 | Ống gió 1000x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 11 | Ống gió 700x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 12 | Ống gió 1600x500 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m |
| 13 | Ống gió 1300x500 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 14 | Ống gió 900x500 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 15 | Ống gió 900x400 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 16 | Cút 90 độ : 1900x400 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 độ : 1500x500 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút 90 độ : 1600x500 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cút 90 độ : 900x500 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cút 90 độ : 600x300 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Cút 90 độ hướng dòng : 1000x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cút 90 độ hướng dòng: 1000x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn thu : 1900x400/1500x400/L800 day 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu : 1500x400/1000x400/L800 day 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn thu : 1000x300/600x300/L500 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Côn thu : 1000x400/800x400/L500 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn thu : 800x400/600x400/L500 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Côn thu : 1300x500/900x500/L800 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Côn thu : 1300x500/900x500/L800 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Côn thu : 1600x500/1300x500/L800 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Chân rẽ : 1100x500/900x500/L200 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Chân rẽ : 800x300/600x300/L200 day 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Óng gió 2000x1000 vát mép 45 độ+lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 34 | Óng gió 1500x1000 vát mép 45 độ+lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 35 | Chuyển tiết điện trước quạt :1900x400/D quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Chuyển tiết điện trước quạt :1300x500/D quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Chuyển tiết điện trước quạt :1000x500/D quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Chuyển tiết điện trước quạt :1000x300/D quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Van dập lửa 1900x400 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Van dập lửa 1300x500 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Van dập lửa 1000x500 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Van dập lửa 1000x300 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều 1000x500 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van 1 chiều 1000x100 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Van MFD 1600x500 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van MFD 1500x500 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Van MFD 1000x300 dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cửa gió 800x400+OBD dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Cửa gió 600x400+OBD dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Cửa gió 1200x500+OBD dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Van xả áp 700x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cửa gió 600x600+OBD dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Cửa gió 800x600+OBD dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 54 | Bọc chống cháy, chịu nhiệt cho ống hút khói bằng bông khoáng tỉ trọng 60kg/m2. Độ dày 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139 | m2 |
| 55 | Bạt nối mềm quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 56 | Giá đỡ hệ thống gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 57 | Bệ đỡ quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Bulon - đệm ốc vít - lò xo chống rung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Vữa ngăn cháy lan Hilti CP636 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | kg |
| 60 | Keo silicone ngăn cháy lan Hilti CP606 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | chai 310ml |
| N | Phần điện cấp nguồn | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Dây điện chống cháy Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 6x(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện chống cháy Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 6x(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt dây chống cháy Cu/XLPE/PVC-FR 3x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 9 | Lắp đặt dây E2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 6x(1x6mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 12 | Lắp đặt dây E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/ MICA/XLPE/PVC-FR 3x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây E16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| O | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 loop loại 127 địa chỉ/loop | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt quạt ly tâm 25500CMH-600Pa/38500CMH-800 Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hướng trục 20500CMH-500Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hướng trục 14000CMH-500Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt ly tâm 40500cmh-550Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt ly tâm 20000cmh-550Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt ly tâm 32500cmh-450Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Cửa + Vách PCCC | |||
| 1 | Cửa chống cháy El>=90 thép mạ kẽm, jont cao su dọc khung, lõi nhồi bông thủy tinh chống cháy và cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,34 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (tay nắm +tay co thủy lực+tay đẩy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Vách nhôm chống cháy và kính chống cháy El>=70-nhôm hệ 65 màu ghi tối (gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,7812 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,7812 | m2 |
| Q | Sân đường nội bộ+Xây bồn hoa+Cây xanh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5901 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398,908 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,037 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0859 | tấn |
| 5 | Lớp áp khuôn đá rối(SX+hoàn thiện theo thiết kế: lớp Sealer+màu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.260,74 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,656 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,552 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,71 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,92 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2463 | m3 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,1503 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | 100m3 |
| 16 | Bàng lá nhỏ H=4-6m, đường kính thân cách gốc 1m: 10-15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 17 | Ban hoàng hậu H=2.5-4m, đường kính thân cách gốc 1m: 6-10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cây |
| 18 | Nguyệt quế H=0.4-0.5m; đường kính tán 0.3-0.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
| 19 | Hoa hông cổ sapa H=0.6-0.8m, đường kính tán 0.6-0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 20 | Hoa giấy H=0.8-1m, đường kính tán 0.4-0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
| 21 | Ngũ sắc H=0.8-1m, đường kính tán 0.4-0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
| 22 | Dâm bụt thái H=0.3-0.4m, đường kính tán 0.25-0.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cây/lần |
| 24 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,14 | m2/tháng |
| 25 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 cây/tháng |
| R | Bể nước PCCC và sinh hoạt | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | 100m |
| 2 | Hao phí cừ larsen IV (76.1kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.774,1629 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn(Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,238 | tấn |
| 5 | Hao phí thép hình H biện pháp thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,47 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,238 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,238 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1794 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,465 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4997 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8509 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9876 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5473 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5218 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3943 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1547 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8386 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,317 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2546 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng SIKA V-250 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang lên xuống bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,88 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm SIKATOPSEAL107 hoặc tương đương (2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,848 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2537 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9257 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9257 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9257 | 100m3 |
| S | Ga cống ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7913 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8578 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3868 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3772 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7497 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3602 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1593 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5424 | m2 |
| 13 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,456 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-(Nắp gang đúc sẵn 640x380mm cả khung nắp ga mưa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-(Nắp gang đúc sẵn D600mm cả khung nắp ga mưa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-(Nắp gang đúc sẵn vuông 650x650mm cả khung nắp ga thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(đế cống D600mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm PN2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,527 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3721 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3721 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3721 | 100m3 |
| T | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x120mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn M6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8108 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4024 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3554 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 13 | Rải lớp nilong báo hiệu cáp khổ 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3554 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3554 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3554 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt Đèn tường pha LED 70w ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm(trên trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| U | Khu trạm bơm+P.tư vấn+P.bảo vệ chính(và phụ) - Móng và kết cấu thân, kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2966 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6019 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8615 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6801 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0775 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7974 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4848 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8412 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7423 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granite 600x600mm các phòng chức năng và phòng học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1464 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m2 |
| 33 | Lát gạch vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9484 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9852 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4848 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở lùa, nhôm XINGFA (hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m2 |
| 39 | Vách kính-Khung nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2.2mm, kính an toàn 6.38mm cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,584 | m2 |
| 41 | Trần kim loại 600x600 dày 0.6mm khung xương chìm( Austrong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9484 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,455 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9626 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9327 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,721 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9232 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4486 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3915 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0498 | tấn |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7562 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2764 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9373 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0561 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3575 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2674 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9045 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8569 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4881 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9841 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,7389 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6765 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,11 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,409 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2418 | m2 |
| 80 | Gờ móc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,082 | m |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7257 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3401 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm các phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5807 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1688 | m2 |
| 85 | Lát gạch vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,407 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,407 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,4373 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,7389 | m2 |
| 89 | Trần kim loại 600x600 dày 0.6mm khung xương chìm(Clip In -Tham khảo Austrong hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2082 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở lùa, nhôm XINGFA ( hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 92 | Cửa chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 94 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 97 | Cửa xếp INOX điện 4.8x1.8m ( Bao gồm cả motor + điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Hàng chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MAI(INOX mạ vàng cao 250mm dày 20mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Hàng chữ UBND QUẬN HOÀNG MAI...(SX+LD hoàn thiện theo bản vẽ cổng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Biển inox mạ đồng chữ chìm màu đỏ KT 1.5x1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Đèn LED chữ chạy trên cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| V | Khu trạm bơm+P.tư vấn+P.bảo vệ chính(và phụ) - Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ TĐ-BV gắn tường KT 700x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc tơ KM 3P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp 4automat,có nắp che TĐ BV1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp vỏ tủ TĐ-BN gắn tường KT 700x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ khởi động động cơ 4kw kiểu trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp âm tường cho chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng LED PANENL 60x60cm/50w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18w gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D90/7w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫnCu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 30 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| W | Xây mới hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2998 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5925 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8018 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5411 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5411 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5411 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,558 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5273 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8135 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4183 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,25 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,25 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,36 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7374 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,032 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,448 | m2 |
| X | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090,1157 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8221 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 889,5577 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,3299 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7778 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3867 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3867 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3867 | 100m3 |
| Y | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 06 loop loại 127 địa chỉ/loop | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Hệ thống máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy in phun khổ A4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (03 bơm điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện Q=54 l/s, H=70m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện dự phòng Q=54 l/s, H=70m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=2.5 l/s, H=80m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bình tích áp 200 lít PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bồn nước PCCC 10m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Quạt ly tâm 25500CMH-600Pa/38500CMH-800 Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Quạt hướng trục 20500CMH-500Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Quạt hướng trục 14000CMH-500Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Quạt ly tâm 40500cmh-550Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Quạt ly tâm 32500cmh-450Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 6 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | viên |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 1000v |
| 8 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 9 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 15 | Cọc mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Bọc cổ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 27 | Cát vàng rải đệm, dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Lát hè gạch block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| AA | Trạm biến áp 630kVA-22/0.4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | lỗ |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,77 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 10 | Bu lông móng trạm M27x950 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Khung cố dịnh bulong móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,46 | kg |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 17 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 19 | Cẩu trục vận chuyển cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 20 | Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1 | kg |
| 21 | Hộp che cực máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 28 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | kg |
| 29 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Dây tiếp địa M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10 m |
| 33 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 34 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 36 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 m |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 40 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Bọc cổ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Biển tên trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 55 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 56 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Thảm cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 59 | Ủng cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 60 | Khóa tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Gối đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Thanh lai đồng 80x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | kg |
| 67 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 10 m |
| 68 | Aptomat 3pha 63A tự dùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | bộ |
| 70 | Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 71 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 79 | Cát đen đổ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 80 | Sơn phản quang chân tường 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 85 | Tường rào inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m2 |
| 87 | Cửa vào trạm biến áp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5584 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5584 | m2 |
| 89 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | Tuyến cáp hạ thế 0.4kV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 5 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.140 | viên |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | 100m3 |
| 14 | Cọc mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Bọc cổ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AC | Kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm đồng vị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| AD | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 1000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | 1 | khoản | |
| AE | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-630kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 120kVAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AF | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tụ |
| 4 | Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AG | Thiết bị thang | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 0,4Kv/350KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thang máy TM2+3 (6 điểm dừng, 750kg, 60m/phút-kích thước thùng 1,4mx1,35m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thang máy TM1 (6 điểm dừng, 750kg, 60m/phút-kích thước thùng 1,4mx1,35m)-chung bảng gọi tầng-điều khiển chung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Thang tời Tải trọng :300KgTốc độ: 20m/pĐiểm dừng: 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | Thiết bị điện nhẹ trong nhà (Mạng+Camera+Thoại+Âm thanh) | |||
| 1 | Tủ rack 32U (H1600xW600xD1000) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ rack 12U (H665xW550xD600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 3 | Tủ rack 6U (H320xW550xD400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 220V-2000VAC - gắn tủ rack | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Tổng đài KTS IP-PBX 4 cổng vào PSTN (FXO) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Switch 16 Ports | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Chiếc |
| 7 | SWITCH 16-Port Ethernet+2 Port Gigabit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 8 | Switch 24 port Gigabit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 9 | SWITCH 24 Port 10/100/1000 Mbps + 2 combo SFP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 10 | SWITCH 48-Port Ethernet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 11 | SWITCH 48-Port Ethernet+2-Port Gigabit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 12 | Bộ phát Wifi gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Chiếc |
| 13 | IP Camera bán cầu gắn trần , độ phân giải 4MP và bộ nguồn kèm theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | Chiếc |
| 14 | IP Camera gắn tường , độ phân giải 4MP và bộ nguồn kèm theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Chiếc |
| 15 | IP Camera gắn trần quay quét , độ phân giải 4MP và bộ nguồn kèm theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Đầu đọc CD, USB MP3 có remote điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ trộn tín hiệu mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi mạng IP ITC T6700R | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Micro để bàn T6702 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ phát tin hiệu khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Amply IP 120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 22 | Amply IP 240W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Loa thông báo gắn trần loại 7W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 24 | Loa thông báo gắn tường 10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 25 | Bàn trộn KTS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Loa IP 30W gắn tường loại active | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Bộ |
| 27 | Loa IP 30W gắn tường loại passive | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Bộ |
| 28 | Amply 2x1400W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Amply 2x650W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Loa siêu trầm EKX-18S-AP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Loa toàn dải EKX-12-AP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Loa toàn dải EKX-15-AP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Loa toàn dải âm trần E VID C12.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 34 | Micro để bục PC DESKTOP18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Micro ko dây cầm tay EW100G4-835-S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt, Tno, hiệu chỉnh, quản lý | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| AI | Thiết bị nước trong nhà (Bơm cấp+thoát nước sinh hoạt) | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước 12m3/h, H=56m, 2KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bơm thoát nước thải Q=5m3/h, H=15m, N=1.5KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt, Tno, hiệu chỉnh, quản lý | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp II trở lên (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp và lắp đặt thang máy + đường dây và trạm biến áp) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 187,6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + điện nhẹ có giá trị ≥ 93,8 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 187,6 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng ≥750kg có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy≥ 8 tỷ đồng)3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp và tổng giá trị các hợp đồng≥ 12,8 tỷ đồng)4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,46 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,92 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình chống mối có giá trị ≥ 0,46 tỷ đồng; và tổng giá trị các hợp đồng thi công chống mối≥ 0,92 tỷ đồng)5. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồn≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 4,8 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥214.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phụ trách hạng mục thang máy | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục thang máy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp. (tài liệu chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 4 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc Lâm học hoặc Nông học có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công trình/hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 11 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách hạng mục thang máy | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công công trình/hạng mục công trình thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 13 | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 14 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 15 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 10 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 175T | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥10T | Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10T | Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 15 | Máy bơm thuốc | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phun hóa chất | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy đo thông mạch (Máy Mega ôm mét) | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy ép cừ larsen≥ 80 tấn | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 23 | Vận thăng lồng tải trọng≥ 0,8 tấn | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm ( xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi