Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiệt bị trạm biến áp, phòng cháy và chữa cháy, thang máy, thang tời, điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014364-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng công trình và lắp đặt thiệt bị trạm biến áp, phòng cháy và chữa cháy, thang máy, thang tời, điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20210958677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:49:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,880,541,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp II trở lên (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp và lắp đặt thang máy + đường dây và trạm biến áp) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 187,6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + điện nhẹ có giá trị ≥ 93,8 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 187,6 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng ≥750kg có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy≥ 8 tỷ đồng)3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp và tổng giá trị các hợp đồng≥ 12,8 tỷ đồng)4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,46 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,92 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình chống mối có giá trị ≥ 0,46 tỷ đồng; và tổng giá trị các hợp đồng thi công chống mối≥ 0,92 tỷ đồng)5. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồn≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 4,8 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥214.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách hạng mục thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục thang máy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp. (tài liệu chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc Lâm học hoặc Nông học có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công trình/hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công công trình/hạng mục công trình thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc ≥ 175T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy bơm thuốc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo thông mạch (Máy Mega ôm mét)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép cừ larsen≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Vận thăng lồng tải trọng≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm ( xây dựng và điện)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và lắp đặt thiệt bị trạm biến áp, phòng cháy và chữa cháy, thang máy, thang tời, điện nhẹ
Xây dựng trường tiểu học Tân Mai
630 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Đại Nam & Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội & Công ty Cổ phần điện lực Sông Hồng và Công ty Cổ phần A - Design Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa như: Thang máy, tủ trung tâm báo cháy, Bơm động cơ điện, Bơm động cơ Diesel để tham gia gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. d) Tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp xác nhận của bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 06/2021 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hêt ngày 31/3/2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Mua và ép cọc BTCT
1Mua cọc BTCT 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22.165,2m
2Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm(17m/cọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.111m
3Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,542100m
4Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,745100m
5Ép có khoan dẫn(khoan dẫn đã tính riêng) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,11100m
6Cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t/bộ
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.452mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,54m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2754100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2754100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(BT đầu cọc)-tổng 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2754100m3
B Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Móng, tầng hầm và kết cấu kiến trúc
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,2224100m
2Hao phí cừ larsen IV (76.1kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162.637,1996kg
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6884100m
4Gia công hệ khung dàn(Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,5965tấn
5Hao phí thép hình H biện pháp thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.226,6675kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,5965tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,5965tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7909100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3944100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,6859m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật348,2753m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4341100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,116tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3079tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,0808m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0806100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7249tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1393tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9842tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9128tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5294tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3595tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1998m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6075m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0261100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,6879m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bo sàn tầng hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8548100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,7841m3
30Bột tăng cứng hardener cho sàn bê tông hầm(6kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.187,183m2
31Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.187,183m2
32Quét dung dịch chống thấm K11 MATRYX (hoặc tương đương) (3 lớp 2.25kg/m2) cho sàn tầng hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.232,478m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,824tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8978tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8914tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4887tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4887tấn
42Nắp cống ghi gang 750x420x35mm(P=12.5T) cống trong hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
43Nắp cống ghi gang 750x420x35mm(P=12.5T) cống đầu dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Nắp hố ga tầng hầm 1000x500x35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp dựng nắp ga và cống tầng hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,8703m2
47Xẻ rãnh mặt đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật947,6535m
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,4181m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3034tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8517tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6945100m2
52Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài tường tầng hầm FLINKOTE NO3 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật463,756m2
53Trát tường tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật463,756m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật463,756m2
55Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng SIKA V-250 tường hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,662m
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1228100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,0625100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,0625100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,0625100m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,3566m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4135m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5693m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng+ giằng chống thấm đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2559m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống thấm+dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7956100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4306tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8495tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3774tấn
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5399100m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,39m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,11m3
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật451,4974m3
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,8422m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4884100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,9126100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,0757tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3225tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,1065tấn
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,3953m3
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật766,9299m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,18100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8544tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1522tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0121tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9017tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5888tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,6247tấn
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,8127m3
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,088m3
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,44m2
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3083100m3
91Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.371,5747m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,5758100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,1557tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4945tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,526m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5586m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,729100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3974tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,122tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,3196m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8352tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5345tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3759100m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,1676m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật690,6965m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5488m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,2404m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,5403m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.228,4849m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,1653m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,0345m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật508,1104m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20.811,5379m2
114Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.372,9m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.511,085m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.476,4277m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.124,32m2
118Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật613,8m
119Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật772,1736m2
120Láng dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,6487m2
121Trần kim loại 600x600 dày 0.6mm khung xương chìm(Austrong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.630,96m2
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0245m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5373100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6726m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5478m3
126Xẻ rãnh mặt đường dốc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254m
127Bột tăng cứng hardener cho sàn dốc(6kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9096m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6135m3
129Gia công lan can-Lan can đường dốc cho người tàn tật tay vịn INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2291tấn
130Lắp dựng lan can -Lan can đường dốc cho người tàn tật tay vịn INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,006m2
131Lát đá Granit 1.8cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,7177m2
132Cửa Louver chớp nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,311m2
133Lắp dựng Cửa Louver chớp nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,311m2
134Nẹp đồng 10mm chống trượt 10x5x1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,79510m
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4918m3
136Lát đá Granit 1.8cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật777,7016m2
137Nẹp đồng 10mm chống trượt 10x5x1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,548510m
138Gia công lan can cầu thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5272tấn
139Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật488,598m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật488,826m2
141Tay vịn cầu thang gỗ lim 40x80mm(SX+LD+hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật444,18m
142Tay vịn cầu thang gỗ lim D30mm(SX+LD+hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật395m
143Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,368m2
144Bảng số tầng bằng đồng KT 250x250mm(SX+LD hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.564,9417m2
146Vách ngăn COMPACT 12mm phụ kiện INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật547,0286m2
147Gia công hệ khung chậu rửa INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1966tấn
148Lắp dựng khung INOX chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1966tấn
149Lát đá mặt bệ chậu rửa Granit tự nhiên đen dày 1.8cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,596m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật913,539m2
151Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 300x600mm chống trơn WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật718,129m2
152Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,92m2
153Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.348,4413m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,1362m3
155Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm chống trơn hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.133,81m2
156Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm các phòng chức năng và phòng họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.114,863m2
157Lát bục giảng gạch Granit chống trơn 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,417m2
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 trước khi trải sàn VinylChương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,0822m2
159Sàn Vinyl thể thao tổng hợp trong nhà dày 6mm(cấu tạo 4 lớp : 1-Lớp chống mài mòn PVC: có tính năng chịu được độ mài mòn cao và độ trơn trượt chuyên dụng;2-Lớp lưới sợi thủy tinh, chống co dãn và kéo dài tuổi thọ;3-Lớp ổn định gia tăng sự ổn định lớp bọt;4-Lớp bọt xốp PVC có mức độ trùng khít nhau có tính chất hấp thụ lực, giảm va đập, chấn thương, chống mài mòn.Tầng đáy của thảm cầu lông được xử lý bằng làm se khô bề mặt, chống thấm, kháng nấm mốc phù hợp cho việc chống đàn hồi và tiêu chuẩn cho việc hấp thụ va chạm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,0822m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật736,7746m2
161Lát gạch vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật736,7746m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật399,3984m2
163Láng seno+ mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,9855m2
164Gia công lan can LC1-LC15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,6389tấn
165Lắp dựng lan can sắt LC1-LC15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật617,814m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ LC1-LC12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật679,9724m2
167Lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn L150x52x1.5mm( lam Austrong ASL-150-52-1.5mm hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.394,47md
168Gia công hệ khung dàn lắp lam chắn nắng thép sơn tĩnh điện theo màu chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6342tấn
169Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cho lam chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6342tấn
170Vách kính-Khung nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2.2mm, kính an toàn 10.38mm cố địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.181,415m2
171Vách kính-Khung nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 1.4mm, kính an toàn 6.38mm cố địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,166m2
172Cửa đi 2 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 10.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432,47m2
173Cửa đi 1 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 10.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,08m2
174Cửa sổ mở lật chữ A, nhôm XINGFA ( hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
175Cửa sổ mở lật chữ A, nhôm XINGFA (Hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 10.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
176Cửa sổ mở lùa, nhôm XINGFA(Hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,846m2
177Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm XINGFA(Hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,887m2
178Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật990,863m2
179Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700,581m2
180Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6892tấn
181Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật924,116m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật671,2187m2
183Nẹp khe lún(cả tường+sàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,395m
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, trụ thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3972m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, trụ thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2558100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,trụ thu hồi đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0599tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,trụ thu hồi đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2954tấn
188Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1175tấn
189Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1175tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.073,6948m2
191Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1131tấn
192Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1131tấn
193Bulong cấp bền 8.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,212kg
194Lắp đặt bulong cấp bền 8.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2272tấn
195Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3744tấn
196Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3744tấn
197Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8662tấn
198Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8662tấn
199Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm 3 lớp chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4363100m2
200Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2562100m2
201Tấm INOX 1.2mm che khe lún-khổ rộng trung bình 0.9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,28md
202Tôn ke góc, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,016md
203Gia công hệ khung dàn THÉP SƠN TĨNH ĐIỆN khung chữ X mặt đứng hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8954tấn
204Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn THÉP SƠN TĨNH ĐIỆN khung chữ X mặt đứng hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8954tấn
205Gia công hệ khung cột tròn+khung chữ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2282tấn
206Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cột tròn+khung chữ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2282tấn
207Thi công Tấm ALUMINUM ngoài trời các chữ và số trang trí(Tấm Alu dày 5mm, nhôm 0.4mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật358m2
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4623m3
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2237100m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3907m3
211Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,9068m2
212Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.8cm nhóm 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,7218m2
213Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU phủ mặt sân khấu mầu nâu sậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,7218m2
214Gia công hệ khung dàn xương mái kính sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9638tấn
215Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9638tấn
216Khoan neo RAMSET bu lông M20+bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154lỗ
217Bọ chân nhện INOX mái kính-Kẹp chân nhện 4 chân VVPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
218Kính cường lực 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8m2
219Lắp dựng Mái kính trên khung thép(VL đã tính ở trên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8m2
220Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4112100m2
221Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,7541100m2
222Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật821,25m3
223Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7454tấn
224Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.297,210m2
225Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,282510m2
226Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,4928tấn
227Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,910m2
228Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31.068,4442m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật829,7591m2
230Thanh cao su ốp tròn cạnh cột KT 1000x100x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112thanh
231Trần nhôm U50x120 dày 0.6mm (MULTI U - SHAPED - Austrong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.902,3m2
232Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,342m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0926m3
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4098m3
239Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,68m2
240Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
241Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
242Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m2
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
244Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1185100m3
245Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2165100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2165100m3
247Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2165100m3
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9864100m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,992m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3929m3
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3114100m2
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1268tấn
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2557tấn
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5502tấn
255Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4969m3
256Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,946m2
257Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2767tấn
259Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
260Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6008100m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3856100m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3856100m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3856100m3
C Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Điện trong nhà
1Lắp vỏ tủ MDB1 đặt sàn KT 1800x2100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt ACB 3P-1000AF-65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 630A-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 350A-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 250A-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cácMCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc tơ KM-3P-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Tụ bù 400V-50KVARChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Bộ điều chỉnh hệ số cos fi tự động 6 nấcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Đồng hồ đo đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chuyển mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1000/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Chống sét van hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp vỏ tủ MDB2 đặt sàn KT 1800x2100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20Lắp đặt ATS chuyển đổi nguồn tự động 630A-4PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 630A-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/25kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt cácMCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chuyển mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp vỏ tủ TĐ-H gắn tường KT 700x500x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Lắp vỏ tủ TĐ-P01 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 6A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bộ khởi động động cơ 1.5kw kiểu trực tiếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các aptomat MCB loại 2P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp vỏ tủ TĐ-1.1 gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp vỏ tủ TĐ-1-2 gắn tường KT 700x500x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/15kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp vỏ tủ TĐ-2-1 gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
59Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp vỏ tủ TĐ-2-2 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
65Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Lắp vỏ tủ TĐ-3-1 gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
69Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 250A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/15kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp vỏ tủ TĐ-3-2 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
78Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Lắp vỏ tủ TĐ-4-1 gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
82Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
84Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp vỏ tủ TĐ-4-2 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
89Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp vỏ tủ TĐ-5-1 gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
93Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Lắp vỏ tủ TĐ-5-2 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
101Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
104Lắp vỏ tủ TĐ-6-1 gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
105Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
108Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Lắp vỏ tủ TĐ-6-2 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
112Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54hộp
117Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
118Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
120Lắp đặt hộp 12automat có nắp che H2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
121Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
122Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
123Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
124Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
128Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
132Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt hộp 15 automat có nắp che, H6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
136Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
140Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
144Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp vỏ tủ H9 gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
148Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
150Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
151Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
152Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
154Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
155Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp đặt hộp 9automat có nắp che H12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
160Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt hộp 4automat,có nắp che HWCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
164Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
165Lắp đặt hộp 4automat,có nắp che H-HKTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
166Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp vỏ tủ TĐ-ĐN gắn tường KT 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75a/15kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
174Lắp vỏ tủ TĐ-bếp gắn tường KT 800x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
175Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 350A-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Lắp đặt bộ khởi động động cơ 6kw kiểu trực tiếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
181Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
183Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.009cái
184Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188cái
185Lắp đặt hộp âm tường cho chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151hộp
186Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A khu vực bếp có nắp cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
187Lắp đặt ổ cắm 3P+1N+1E 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
188Lắp đặt ổ cắm 3P+1N+1E 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Lắp đặt công tắc 2P-20A - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
190Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
191Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
192Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
193Lắp đặt công tắc 10A - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
194Lắp đặt công tắc 10A - 5 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
195Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.414hộp
196Lắp đặt cảm biến chuyển động đèn thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng LED PANENL 60x60cm/40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật782bộ
198Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE 1 bóngx18w LED gắn tường chiếu bảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118bộ
199Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần(cả hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật433cái
200Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
201Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
202Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE 1 bóngx18w LED gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
203Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE 2 bóng LED 2x18w gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124bộ
204Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D90/7w trong WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295bộ
205Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED PANEL 15wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật364bộ
206Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt LED 15w ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
207Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ LED 10w cao 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
208Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
209Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m
210Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
211Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147m
212Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
213Lắp đặt dây dẫn chống cháy Cu/lszh/pvc 4x50+1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
214Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVc 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
215Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
216Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/LSZH/PVC chống cháy 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
217Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật273m
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/LSZH/PVC chống cháy 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188m
219Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196m
220Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324m
221Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
222Lắp đặt dây dẫn Cu/PVc 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
223Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464m
224Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.927m
225Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.951m
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.393m
227Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật681m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.963m
229Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.926m
230Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14.168m
231Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật935m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.180m
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.967m
234Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.403m
235Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.770m
236Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.951m
237Lắp thang cáp W=500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
238Lắp thang cáp W=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
239Lắp máng cáp W=500(cả nắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
240Lắp máng cáp W=400(cả nắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
241Lắp máng cáp W=300(cả nắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
242Lắp máng cáp W=200(cả nắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật701m
243Lắp máng cáp W=150(cả nắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
244Lắp đặt bảng tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
245Kéo rải dây tiếp địa theo HKT- Loại dây đồng 30x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
246Gia công và đóng cọc chống sét đồng D14mm dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
247Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây ĐỒNG dẹt 30x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
248Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m3
249Đắp lại đất mương tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m3
250Kim thu sét PDC-E30 trên chân đế cao 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
251Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x70mm2 từ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m
252Gia công và đóng cọc chống sét đồng D14mm dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
253Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây ĐỒNG dẹt 30x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
254Lắp đặt hộp kiểm tra an toàn tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
255Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m
256Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,112m3
257Đắp lại đất mương tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,112m3
258Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tấn
D Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Điện nhẹ (Mạng+thoại+cam+loa)
1Lắp đặt ổ cắm đơn mạng, thoại âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
2Lắp đặt ổ cắm đơn mạng, thoại âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
3Lắp đặt hộp âm tường cho ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183hộp
4Lắp đặt hộp âm tường cho chờ thiết bị học ngoại ngữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
5Cáp HDMI 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62sợi
6Cáp HDMI 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12sợi
7Cáp quang 4 SợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật319m
8Lắp đặt dây đơn CAT5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24.721m
9Lắp đặt dây đơn CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật743m
10Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.730m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật641m
12Dây loa MY206SWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Lắp thang cáp W=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
14Lắp thang cáp W=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
15Lắp thang cáp W=100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật649m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật248m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.597m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.107m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.597m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.107m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1100m
23Dây nhẩy CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14sợi
E Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Dây, ống phần điều hòa
1Ống đồng đôi D6.4/9.5 bọc bảo ôn dầy 0.71mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
2Ống đồng đôi D6.4/15.9 bọc bảo ôn dầy 0.71mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.201m
3Ống đồng đôi D15.9/9.5 bọc bảo ôn dầy 0.71mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống đồng đôi, đường kính ống 6,4mm(chỉ tính VL phụ và nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,14100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm(chỉ tính VL phụ và nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm(chỉ tính VL phụ và nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,25100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm(chỉ tính nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,14100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm(chỉ tính nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm(chỉ tính nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,25100m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.338m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3 ruột 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.214m
12PVC D21 thoát nước ngưngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24100m
13PVC D27 thoát nước ngưngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
14PVC D34 thoát nước ngưngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
15PVC D42 thoát nước ngưngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96100m
16Bảo ôn đường ống D21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24100m
17Bảo ôn đường ống D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
18Bảo ôn đường ống D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
19Bảo ôn đường ống D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96100m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154máy
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
F Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Cấp thoát nước trong nhà
1Tủ điều khiển 2 bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt rọ bơm đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van phao điện, đường kính van 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 fi20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cặp bích
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt phễu thu nhựa 150x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x63mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 8m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
26Lắp đặt chậu rửa âm bàn (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119bộ
27Lắp đặt vòi chậu rửa đơn-cả xiphong loại cảm ứng chạy pin(INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119bộ
28Bộ trộn nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt gương soi (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòng (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119cái
31Lắp đặt chậu xí bệt (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116bộ
32Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy WC (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam van cảm ứng chạy pin (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77bộ
35Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm INOX (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
36Lắp đặt vòi rửa đồng fi15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L(ARISTON hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt chậu rửa bát đôi INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt vòi chậu rửa bát đôi-cả xiphong (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
41Rơ le phao tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt van phao cơ đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, cấp nóng (PN20)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
51Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
52Lắp đặt van đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật419cái
56Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
57Lắp đặt kép INOX nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217cái
58Lắp đặt T inox ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
59Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
60Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164cái
61Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
63Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
64Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
66Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
67Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354cái
68Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
70Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
73Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt MS ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
83Lắp đặt rọ bơm đường kính 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt RACCO PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
95Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật480cái
96Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
97Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
98Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221cái
99Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343cái
100Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
101Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
102Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
103Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
104Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177cái
105Lắp đặt T+Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
107Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm INOX (INAX hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
108Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300bộ
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
G Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Chống mối
1Hào phòng mối bên ngoài công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,02m3
2Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.172,63m2
3Xử lý phòng mối tường bên trong và ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật678,52m2
H Khối nhà 1+2+3(Nhà lớp học, ăn, đa năng, hiệu bộ, thư viện) - Hệ thống PCCC
1Ắc quy loại khô,12V-30AHChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,110 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,210 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ (kèm đế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu
5Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,410 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,85 nút
7Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,85 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ loại chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
9Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp loại chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
10Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ I/OChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
12Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn CMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
14Lắp đặt dây xoắn chống nhiễu, chống cháy 2x1.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.907m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.130m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40 đi chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
17Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.725m
18Lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223m
19Lắp đặt đế nhựa âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
20Lắp đặt hộp kỹ thuật kèm cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
21Lắp đặt hộp đựng Module các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62hộp
I Hệ thống chữa cháy Sprinker + Vách tường + Ngoài nhà
1Van 1 chiều DN 150 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van 1 chiều DN 100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Van cổng tay quay DN100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Van cổng tay quay DN150 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Van bi đồng DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Van bướm DN25 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Van bướm DN32 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Van bướm DN40 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Van bướm DN50 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Van bướm DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Công tắc dòng chảy DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Bình cầu nổ chữa cháy tự động ABC 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Bình chữa cháy FauconChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bình
15Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 68°C- k = 5,6 USChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121Cái
18Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 68°C - k = 5,6 US + nắp chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật569Cái
19Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 93°C - k = 5,6 US + nắp chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Cái
20Nắp che đầu phun SprinklerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật592cái
21Đồng hồ áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Van bi DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
23Ống cong D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Dây mềm cấp nước đầu phun D15 chiều dài 1200 mm P=14KG/CM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật592Cái
25Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56tủ
26Lăng phun chữa cháy D13 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
27Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 PN12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cuộn
28Van góc D65 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
29Tiêu lệnh chữa cháy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
30Nội quy chữa cháy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
31Bình chữa cháy CO2 5kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Bình
32Kệ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
33Bình chữa cháy ABC 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156Bình
34Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
35Van phao điện cực 3 mứcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M DN150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
37Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,31100m
38Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35100m
39Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,28100m
40Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,31100m
41Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16100m
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,31100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9100m
45Lắp đặt tê thép đen D100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Tê TTK DN50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Tê TTK DN50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
48Tê TTK DN50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Tê TTK DN40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Tê TTK DN40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
51Tê TTK DN32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Tê TTK DN32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151cái
53Tê TTK DN25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219cái
54Côn TTK DN65x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Côn TTK DN50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Côn TTK DN50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
57Côn TTK DN50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Côn TTK DN40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
59Côn TTK DN40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
60Côn TTK DN32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194cái
61Côn TTK DN25x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
62Cút thép đen DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
63Cút TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
64Cút TTK DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
65Cút TTK DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
66Cút TTK DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319cái
67Kép ren TTK DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Kép ren TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
69Kép ren TTK DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
70Kép ren TTK DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204cái
71Kép ren TTK DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174cái
72Giá đỡ bể nước mái PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Đai treo + đai ôm ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật817cái
74Đai treo + đai ôm ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301cái
75Đai treo + đai ôm ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
76Đai treo + đai ôm ống D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320cái
77Thanh kẹp thép hình U D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật351cái
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật592cái
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,6m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,344100m3
82Sơn phá kẽm trước khi sơn phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209m2
83Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật740m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7236m3
85Gối đỡ trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 600x400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Gối đỡ ống thép DN100 chôn ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117cái
87Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy kích thước 1200x1200x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
88Kìm cộng lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Cưa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Búa phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Xà cầy nhổ đinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Xà bengChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Quần áo chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Mặt nạ phòng độc trong hộp đựng dụng cụ chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Ủng chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Đèn pinChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Chăn dập lửa 1800x1800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
J Trạm bơm chữa cháy Sprinker + Vách tường
1Van tín hiệu báo động DN100 đủ bộ, 250 psiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van cổng kèm công tắc giám sát DN150 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Van cổng kèm công tắc giám sát DN65 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Van cổng kèm công tắc giám sát DN50 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Van 1 chiều DN 100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Van 1 chiều DN 50 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van cổng kết hợp công tắc giám sát DN100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Y lọc DN150mm PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Y lọc D65 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Khớp nối mềm DN150 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Khớp nối mềm DN100 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Khớp nối mềm DN65 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Khớp nối mềm DN50 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Công tắc áp suấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Rọ hút D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Rọ hút D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm chính Cu/MiCa/XLPE/PVC 2x(3x95)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
19Tiếp địa E 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
20Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm bù áp Cu/MICA/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
21Tiếp địa E 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
22Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
23Lắp đặt ống ghen cứng PVC D32 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
24Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC/2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
25Côn thu đồng tâm D100xD cổ bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Côn thu đồng tâm D50xD cổ bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Côn thu lệch tâm D150xD cổ bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Côn thu lệch tâm D65xD cổ bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
30Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cặp bích
31Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
32Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
33Lắp đặt tê thép đen D150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê thép đen D100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt cút thép đen D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Gioăng DN 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Gioăng DN 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
39Gioăng DN 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Gioăng DN 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Bu lông M16x80 kèm ecu đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424bộ
42Bu lông M16x120 kèm ecu đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
43Giá thép đỡ ống thép DN150 phòng bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Giá thép đỡ ống thép DN100 phòng bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Cụm ubolt treo ống trục đứng DN100 + DN50 gồm thép V5 ubolt DN100, ubolt DN50, ecu đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
46Lắp đặt lò xo chống rungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
K Đèn Exit sự cố
1Đèn exit không chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,25 đèn
2Đèn exit chỉ 1 hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95 đèn
3Đèn exit chỉ 2 hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 đèn
4Đèn sự cố mắt ếchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,45 đèn
5Đèn sự cố âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,45 đèn
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.970m
7Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.970m
8Lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
9Đế nhựa âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
L Mặt nạ phòng độc
1Hộp đựng mặt nạ phòng độc 600x600x200, cánh tủ có khóa, mặt trước kính dày 5mm, trong tủ có giá đỡ chia ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204cái
2Mặt nạ phòng độc phòng họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.555cái
M Phần thông gió sự cố
1Louver 3300x1100 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ống gió 1900x400 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
3Ống gió 1500x400 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
4Ống gió 1000x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Ống gió 600x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41m
6Ống gió 1000x500 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
7Ống gió 800x500 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
8Ống gió 700x400 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
9Ống gió 1200x360 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
10Ống gió 1000x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
11Ống gió 700x300 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m
12Ống gió 1600x500 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
13Ống gió 1300x500 dày 0.95mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
14Ống gió 900x500 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
15Ống gió 900x400 dày 0.75mm; kết nối nẹp TDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
16Cút 90 độ : 1900x400 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Cút 90 độ : 1500x500 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cút 90 độ : 1600x500 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cút 90 độ : 900x500 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cút 90 độ : 600x300 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cút 90 độ hướng dòng : 1000x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Cút 90 độ hướng dòng: 1000x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Côn thu : 1900x400/1500x400/L800 day 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Côn thu : 1500x400/1000x400/L800 day 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Côn thu : 1000x300/600x300/L500 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Côn thu : 1000x400/800x400/L500 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Côn thu : 800x400/600x400/L500 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Côn thu : 1300x500/900x500/L800 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Côn thu : 1300x500/900x500/L800 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Côn thu : 1600x500/1300x500/L800 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Chân rẽ : 1100x500/900x500/L200 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Chân rẽ : 800x300/600x300/L200 day 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Óng gió 2000x1000 vát mép 45 độ+lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
34Óng gió 1500x1000 vát mép 45 độ+lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
35Chuyển tiết điện trước quạt :1900x400/D quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Chuyển tiết điện trước quạt :1300x500/D quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Chuyển tiết điện trước quạt :1000x500/D quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Chuyển tiết điện trước quạt :1000x300/D quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Van dập lửa 1900x400 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Van dập lửa 1300x500 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Van dập lửa 1000x500 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Van dập lửa 1000x300 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Van 1 chiều 1000x500 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Van 1 chiều 1000x100 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Van MFD 1600x500 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Van MFD 1500x500 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Van MFD 1000x300 dày 0.95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Cửa gió 800x400+OBD dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Cửa gió 600x400+OBD dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Cửa gió 1200x500+OBD dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Van xả áp 700x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Cửa gió 600x600+OBD dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Cửa gió 800x600+OBD dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
54Bọc chống cháy, chịu nhiệt cho ống hút khói bằng bông khoáng tỉ trọng 60kg/m2. Độ dày 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.139m2
55Bạt nối mềm quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
56Giá đỡ hệ thống gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
57Bệ đỡ quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Bulon - đệm ốc vít - lò xo chống rungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Vữa ngăn cháy lan Hilti CP636 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440kg
60Keo silicone ngăn cháy lan Hilti CP606 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144chai 310ml
N Phần điện cấp nguồn
1Tủ điện 600x400x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Dây điện chống cháy Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 6x(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504m
3Lắp đặt dây đơn E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
4Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
5Lắp đặt dây điện chống cháy Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 6x(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288m
6Lắp đặt dây đơn E6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
7Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
8Lắp đặt dây chống cháy Cu/XLPE/PVC-FR 3x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
9Lắp đặt dây E2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 6x(1x6mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
12Lắp đặt dây E6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
14Lắp đặt dây Cu/ MICA/XLPE/PVC-FR 3x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt dây E16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
16Lắp đặt ống nhựa gen cứng SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
O Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 loop loại 127 địa chỉ/loopChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
5Lắp đặt quạt ly tâm 25500CMH-600Pa/38500CMH-800 PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt hướng trục 20500CMH-500PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt quạt hướng trục 14000CMH-500PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt quạt ly tâm 40500cmh-550PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt quạt ly tâm 20000cmh-550PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt quạt ly tâm 32500cmh-450PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P Cửa + Vách PCCC
1Cửa chống cháy El>=90 thép mạ kẽm, jont cao su dọc khung, lõi nhồi bông thủy tinh chống cháy và cách nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,34m2
2Phụ kiện cửa thép chống cháy (tay nắm +tay co thủy lực+tay đẩy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
3Vách nhôm chống cháy và kính chống cháy El>=70-nhôm hệ 65 màu ghi tối (gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,7812m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,34m2
5Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,7812m2
Q Sân đường nội bộ+Xây bồn hoa+Cây xanh
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5901100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật398,908m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,037m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0859tấn
5Lớp áp khuôn đá rối(SX+hoàn thiện theo thiết kế: lớp Sealer+màu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.260,74m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,656m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,552m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,71m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,92m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,92m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2463m3
12Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,1503m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3825100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3825100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3825100m3
16Bàng lá nhỏ H=4-6m, đường kính thân cách gốc 1m: 10-15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
17Ban hoàng hậu H=2.5-4m, đường kính thân cách gốc 1m: 6-10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cây
18Nguyệt quế H=0.4-0.5m; đường kính tán 0.3-0.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
19Hoa hông cổ sapa H=0.6-0.8m, đường kính tán 0.6-0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cây
20Hoa giấy H=0.8-1m, đường kính tán 0.4-0.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
21Ngũ sắc H=0.8-1m, đường kính tán 0.4-0.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
22Dâm bụt thái H=0.3-0.4m, đường kính tán 0.25-0.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
23Trồng, chăm sóc câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163cây/lần
24Trồng, chăm sóc cỏ lạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,14m2/tháng
25Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,310 cây/tháng
R Bể nước PCCC và sinh hoạt
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44100m
2Hao phí cừ larsen IV (76.1kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.774,1629kg
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44100m
4Gia công hệ khung dàn(Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,238tấn
5Hao phí thép hình H biện pháp thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,47kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,238tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,238tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1794100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,465m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4997m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8509m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,9876m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3035tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5473tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5218tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,3943m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1547100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8386tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,317m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2546tấn
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng SIKA V-250 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6m
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang lên xuống bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375,88m2
25Quét dung dịch chống thấm SIKATOPSEAL107 hoặc tương đương (2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,848m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2537100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9257100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9257100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9257100m3
S Ga cống ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7913100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8578100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3868m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9679m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3082100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3772tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7497m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3602tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,1593m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,5424m2
13Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,456m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-(Nắp gang đúc sẵn 640x380mm cả khung nắp ga mưa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-(Nắp gang đúc sẵn D600mm cả khung nắp ga mưa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-(Nắp gang đúc sẵn vuông 650x650mm cả khung nắp ga thải)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(đế cống D600mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174đoạn ống
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm PN2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,527100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3721100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3721100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3721100m3
T Điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
3Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x120mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
5Lắp đặt dây đơn M6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,55100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8108100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4024100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3554100m3
12Lát gạch bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,4m2
13Rải lớp nilong báo hiệu cáp khổ 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3554100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3554100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3554100m3
17Lắp đặt Đèn tường pha LED 70w ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật474m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm(trên trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
21Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
U Khu trạm bơm+P.tư vấn+P.bảo vệ chính(và phụ) - Móng và kết cấu thân, kiến trúc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2185100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1614100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,959m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2966m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6019m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0547100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0966tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1839100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1839100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1839100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8615m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1566100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0209tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1616tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6801m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0756100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1279tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0775m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1147tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7974m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4848m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,144m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8412m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7423m3
31Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granite 600x600mm các phòng chức năng và phòng họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1464m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11m2
33Lát gạch vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9484m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9852m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4848m2
37Cửa đi 1 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
38Cửa sổ mở lùa, nhôm XINGFA (hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,81m2
39Vách kính-Khung nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2.2mm, kính an toàn 6.38mm cố địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,485m2
40Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,584m2
41Trần kim loại 600x600 dày 0.6mm khung xương chìm( Austrong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9484m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,455m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9626100m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,123m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9327m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,721m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,935m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9232100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4486100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3915tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1913tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0498tấn
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7562100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2152100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2152100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2152100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2764m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9373100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1417tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0561tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3575m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4248100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1306tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4121tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2674m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9045100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,097tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8569m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,4881m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9841m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,7389m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,6765m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,11m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,409m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,2418m2
80Gờ móc nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,082m
81Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,7257m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3401m3
83Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch Granit 600x600mm các phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,5807m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,1688m2
85Lát gạch vữa XM mác 75-gạch đỏ 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,407m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …SIKATOPSEAL107(2 lớp 2X1.5=3kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,407m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,4373m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,7389m2
89Trần kim loại 600x600 dày 0.6mm khung xương chìm(Clip In -Tham khảo Austrong hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,2082m2
90Cửa đi 1 cánh nhôm tĩnh điện XINGFA(hoặc tương đương) 2mm, kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
91Cửa sổ mở lùa, nhôm XINGFA ( hoặc tương đương) 1.4mm kính an toàn 6.38mm(cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
92Cửa chớp nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
94Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0686tấn
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,85m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
97Cửa xếp INOX điện 4.8x1.8m ( Bao gồm cả motor + điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Hàng chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MAI(INOX mạ vàng cao 250mm dày 20mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Hàng chữ UBND QUẬN HOÀNG MAI...(SX+LD hoàn thiện theo bản vẽ cổng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Biển inox mạ đồng chữ chìm màu đỏ KT 1.5x1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
101Đèn LED chữ chạy trên cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,915m2
102Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
103Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt côn, cút, chếch, măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
V Khu trạm bơm+P.tư vấn+P.bảo vệ chính(và phụ) - Điện sinh hoạt
1Lắp vỏ tủ TĐ-BV gắn tường KT 700x500x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt công tắc tơ KM 3P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCb 1P-10Ampe-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt hộp 4automat,có nắp che TĐ BV1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp vỏ tủ TĐ-BN gắn tường KT 700x500x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt bộ khởi động động cơ 4kw kiểu trực tiếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha(bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
17Lắp đặt hộp âm tường cho chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng LED PANENL 60x60cm/50wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18w gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT D90/7wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
25Lắp đặt dây dẫnCu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
29Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94m
30Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
W Xây mới hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2998100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2072100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5925m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,8018m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7587100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5411100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5411100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5411100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,558m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5273m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8135100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4233tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4183tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật572,25m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (JYMEC hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật572,25m2
16Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, (tham khảo gạch thẻ INAX -255 hoặc tương đương), vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650,36m2
17Gia công hoa sắt hàng rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7374tấn
18Lắp dựng hoa sắt hàng rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,032m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,448m2
X Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.090,1157m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cây
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8221tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,43m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật889,5577m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.171,3299m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7778100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,3867100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,3867100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,3867100m3
Y Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 06 loop loại 127 địa chỉ/loopChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Hệ thống máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Máy in phun khổ A4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ lưu điện UPS 2000VAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (03 bơm điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện Q=54 l/s, H=70m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện dự phòng Q=54 l/s, H=70m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Máy bơm bù áp động cơ điện Q=2.5 l/s, H=80m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Bình tích áp 200 lít PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bồn nước PCCC 10m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Quạt ly tâm 25500CMH-600Pa/38500CMH-800 PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Quạt hướng trục 20500CMH-500PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Quạt hướng trục 14000CMH-500PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Quạt ly tâm 40500cmh-550PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Quạt ly tâm 32500cmh-450PaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Z Cáp ngầm trung thế 22kV
1Phá dỡ nền gạch blockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3m2
2Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,64m3
3Ống nhựa xoắn D195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
6Gạch 220x105x60 làm dấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261viên
7Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2611000v
8Băng báo cáp rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
9Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
10Đắp đất đầm chặt rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m3
15Cọc mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt cọc mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
20Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 đầu cáp (3 pha)
22Bọc cổ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
23Tiếp địa đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
24Biển chỉ dẫn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp biển chỉ dẫn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
26Ca xe vận chuyển vật tưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
27Cát vàng rải đệm, dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
28Lát hè gạch blockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3m2
AA Trạm biến áp 630kVA-22/0.4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1524tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
6Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22lỗ
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,77m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29m2
10Bu lông móng trạm M27x950Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Khung cố dịnh bulong móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,46kg
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,66m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,27m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
17Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
18Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
19Cẩu trục vận chuyển cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
20Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,1kg
21Hộp che cực máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
25Đào đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
26Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
28Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,52kg
29Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
31Dây tiếp địa M240 - tiếp địa trung tính máy biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
32Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,510 m
33Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
34Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
35Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 m
36Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
37Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật481 m
38Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
39Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 m
40Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
42Bọc cổ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Tiếp địa đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
44Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu cốt
50Biển tên trạm biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Biển chỉ dẫn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Biển sơ đồ 1 sợi TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
55Bình bọt chữa cháy CO2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
56Tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Thảm cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Găng tay cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
59Ủng cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
60Khóa tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Gối đỡ thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Thanh lai đồng 80x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,696kg
67Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3210 m
68Aptomat 3pha 63A tự dùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5bộ
70Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
71Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,07m3
73Đắp đất công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,38m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0313tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
76Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
79Cát đen đổ nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
80Sơn phản quang chân tường 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
81Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
85Tường rào inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1282tấn
86Lắp dựng hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,158m2
87Cửa vào trạm biến áp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5584m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5584m2
89Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AB Tuyến cáp hạ thế 0.4kV
1Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,4m3
2Ống nhựa xoắn D195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
5Gạch 220x105x60 làm dấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.140viên
6Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,141000v
7Băng báo cáp rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
8Rải băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
9Đắp đất đầm chặt rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,25m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2415100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2415100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2415100m3
14Cọc mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
15Lắp đặt cọc mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
16Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
19Đầu cáp hạ thế 4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 đầu cáp (3 pha)
21Bọc cổ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
25Ca xe vận chuyển vật tưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
AC Kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4sợi
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4sợi
12Thí nghiệm đồng vị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
13Thí nghiệm dò cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
AD Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ RMU 24kV-3 ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Tủ hạ thế tổng trọn bộ 1000AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù 120kVArChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Chi phí quản lý mua sắm thiết bị1khoản
AE Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-630kVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 120kVArChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
5Ca xe vận chuyển thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
AF Thí nghiệm thiết bị TBA
1Thí nghiệm máy biến áp 630kVA-22/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tụ
4Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
AG Thiết bị thang
1Máy phát điện dự phòng 0,4Kv/350KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Thang máy TM2+3 (6 điểm dừng, 750kg, 60m/phút-kích thước thùng 1,4mx1,35m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Thang máy TM1 (6 điểm dừng, 750kg, 60m/phút-kích thước thùng 1,4mx1,35m)-chung bảng gọi tầng-điều khiển chungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Thang tời Tải trọng :300KgTốc độ: 20m/pĐiểm dừng: 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AH Thiết bị điện nhẹ trong nhà (Mạng+Camera+Thoại+Âm thanh)
1Tủ rack 32U (H1600xW600xD1000)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
2Tủ rack 12U (H665xW550xD600)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
3Tủ rack 6U (H320xW550xD400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
4Bộ lưu điện UPS 220V-2000VAC - gắn tủ rackChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
5Tổng đài KTS IP-PBX 4 cổng vào PSTN (FXO)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Switch 16 PortsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Chiếc
7SWITCH 16-Port Ethernet+2 Port GigabitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
8Switch 24 port GigabitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
9SWITCH 24 Port 10/100/1000 Mbps + 2 combo SFPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
10SWITCH 48-Port EthernetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
11SWITCH 48-Port Ethernet+2-Port GigabitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
12Bộ phát Wifi gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Chiếc
13IP Camera bán cầu gắn trần , độ phân giải 4MP và bộ nguồn kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141Chiếc
14IP Camera gắn tường , độ phân giải 4MP và bộ nguồn kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58Chiếc
15IP Camera gắn trần quay quét , độ phân giải 4MP và bộ nguồn kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Đầu đọc CD, USB MP3 có remote điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Bộ trộn tín hiệu mixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Bộ chuyển đổi mạng IP ITC T6700RChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Micro để bàn T6702Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Bộ phát tin hiệu khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Amply IP 120WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
22Amply IP 240WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Loa thông báo gắn trần loại 7WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Bộ
24Loa thông báo gắn tường 10WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
25Bàn trộn KTSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Loa IP 30W gắn tường loại activeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81Bộ
27Loa IP 30W gắn tường loại passiveChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74Bộ
28Amply 2x1400WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
29Amply 2x650WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Loa siêu trầm EKX-18S-APChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
31Loa toàn dải EKX-12-APChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
32Loa toàn dải EKX-15-APChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
33Loa toàn dải âm trần E VID C12.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
34Micro để bục PC DESKTOP18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
35Micro ko dây cầm tay EW100G4-835-SChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Lắp đặt, Tno, hiệu chỉnh, quản lýChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
AI Thiết bị nước trong nhà (Bơm cấp+thoát nước sinh hoạt)
1Máy bơm cấp nước 12m3/h, H=56m, 2KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
2Bơm thoát nước thải Q=5m3/h, H=15m, N=1.5KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Lắp đặt, Tno, hiệu chỉnh, quản lýChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp II trở lên (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp và lắp đặt thang máy + đường dây và trạm biến áp) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 187,6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + điện nhẹ có giá trị ≥ 93,8 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 187,6 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng ≥750kg có giá trị tối thiểu là 4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy≥ 8 tỷ đồng)3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp và tổng giá trị các hợp đồng≥ 12,8 tỷ đồng)4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,46 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,92 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình chống mối có giá trị ≥ 0,46 tỷ đồng; và tổng giá trị các hợp đồng thi công chống mối≥ 0,92 tỷ đồng)5. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồn≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 4,8 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥214.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự75
2 Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
3 Chỉ huy phụ trách hạng mục thang máy 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục thang máy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
4 Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp. (tài liệu chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
5 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 4 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
6 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
7 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
8 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
9 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện nhẹ 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
10 Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc Lâm học hoặc Nông học có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công trình/hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
11 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
12 Kỹ sư phụ trách hạng mục thang máy 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ - điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công công trình/hạng mục công trình thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
13 Kỹ sư phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
14 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
15 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh kèm theo Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Sử dụng tốt2
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn ≥ 23KW Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt10
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Sử dụng tốt2
8 Máy ép cọc ≥ 175T Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt4
12 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)2
13 Cần trục ô tô ≥10T Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
14 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10T Sử dụng tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
15 Máy bơm thuốc Sử dụng tốt1
16 Máy phun hóa chất Sử dụng tốt1
17 Máy trộn vữa ≥ 150l Sử dụng tốt4
18 Máy đầm bàn Sử dụng tốt4
19 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt1
20 Máy ép đầu cốt Sử dụng tốt1
21 Máy đo thông mạch (Máy Mega ôm mét) Sử dụng tốt1
22 Máy ép cừ larsen≥ 80 tấn Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
23 Vận thăng lồng tải trọng≥ 0,8 tấn Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
24 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm ( xây dựng và điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->