Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tại các đơn vị trực thuộc Công ty trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tại các đơn vị trực thuộc Công ty trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty VCKV Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:05:00 đến ngày 2021-10-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,593,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.298.389.989(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.398.331VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 605.915.328 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng/ Trưởng ca hoặc Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (12 tháng) trong công việc Tổ trưởng/ Trưởng ca hoặc Cán bộ giám sát đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tương tự gói thầu này (Quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và hợp đồng lao động theo quy định với nhà thầu);- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật Việt Nam (hợp đồng còn thời hạn tối thiểu đến hết 31/12/2022) hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp (đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu hoặc tương đương Máy chà sàn liên hợp: Nguồn cấp: 220-230VAC/50Hz; Bề rộng thanh hút nước: 770mm; Bề rộng làm sạch: 455mm; Đường kính bàn chà:18''; Motor chà sàn: 220-230V/1.100W; Motor hút nước: 220-230V/1.100W; Vòng quay bàn chà: 150rpm/min; Áp lực bàn chà: 30kg; Bình chứa nước sạch: 40L; Bình chứa nước thải: 45L; Năng suất làm sạch: 2200m2/h (Hoặc tối thiểu hoặc tương đương Máy chà sàn đơn: Điện áp: 220 V; Công suất: 1.600W; Tốc độ: 175 rpm/min; Đường kính pad: 17”; Hiệu suất làm sạch: 2000 – 2200m2/h). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu hoặc tương đương Máy hút bụi: Điện áp: 220V; Công suất: 2.400W; Dung tích thùng chứa: 70L; Lưu lượng khí: 106L/S. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu hoặc tương đương Máy phun rửa áp lực cao: Loại dòng điện (Ph/V/Hz): 230 – 240; Áp lực (bar) (bar/MPa): 20 - 110 / 2 – 11; Lưu lượng (l/h): 360; Nhiệt độ nước vào tối đa (°C): 40; Tải kết nối (kW): 1,4; Diện tích làm sạch (m2/h): 20. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe vắt (ép) nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu hoặc tương đương Xe vắt (ép) nước: Dung tích tối thiểu 34 lít; cấu tạo có túi đựng rác, các ngăn chứa đồ, ngăn nước sạch, ngăn nước bần, bộ phận ép nước cây lau nhà, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tại các đơn vị trực thuộc Công ty trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh, tạp vụ cho các đơn vị trực thuộc Công ty VCKV Bưu điện trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty VCKV Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Bản cam kết đáp ứng đầy đủ yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT; - Bản cam kết đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp theo yêu cầu tại Mẫu số 01A, chương IV, phạm vi cung cấp của E – HSMT; - Bản cam kết đáp ứng yêu cầu về tiến độ cung cấp theo yêu cầu tại Mẫu số 02 – Chương IV, tiến độ cung cấp của E-HSMT. - Các văn bản, tài liệu,… và cam kết khác theo yêu cầu của E – HSMT hoặc nội dung do nhà thầu đề xuất phù hợp với yêu cầu của E – HSMT; - Các tệp tin PDF/Word/CAD/... do nhà thầu chuẩn bị theo các Mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 1 Chu Văn An, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 02432232178; fax: 02433526813 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào, Tổng Giám đốc, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0437689407/08; fax: 0437689440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0437689407/08; fax: 0437689440. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tại Trung tâm Vận chuyển và Kho vận miền Nam | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | Thuê dịch vụ vệ sinh, tạp vụ văn phòng và nhà xưởng với tổng số thời gian thuê 12 tháng |
| 2 | Dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tại Trung tâm Khai thác Bưu chính Quốc tế miền Nam | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | Thuê dịch vụ vệ sinh, tạp vụ văn phòng và nhà xưởng với thời gian thuê 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.298389989E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.398.331VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.298.389.989(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.398.331VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 605.915.328 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng/ Trưởng ca hoặc Cán bộ giám sát | 2 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (12 tháng) trong công việc Tổ trưởng/ Trưởng ca hoặc Cán bộ giám sát đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, tạp vụ tương tự gói thầu này (Quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và hợp đồng lao động theo quy định với nhà thầu);- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật Việt Nam (hợp đồng còn thời hạn tối thiểu đến hết 31/12/2022) hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp (đơn) | Tối thiểu hoặc tương đương Máy chà sàn liên hợp: Nguồn cấp: 220-230VAC/50Hz; Bề rộng thanh hút nước: 770mm; Bề rộng làm sạch: 455mm; Đường kính bàn chà:18''; Motor chà sàn: 220-230V/1.100W; Motor hút nước: 220-230V/1.100W; Vòng quay bàn chà: 150rpm/min; Áp lực bàn chà: 30kg; Bình chứa nước sạch: 40L; Bình chứa nước thải: 45L; Năng suất làm sạch: 2200m2/h (Hoặc tối thiểu hoặc tương đương Máy chà sàn đơn: Điện áp: 220 V; Công suất: 1.600W; Tốc độ: 175 rpm/min; Đường kính pad: 17”; Hiệu suất làm sạch: 2000 – 2200m2/h). | 2 |
| 2 | Máy hút bụi | Tối thiểu hoặc tương đương Máy hút bụi: Điện áp: 220V; Công suất: 2.400W; Dung tích thùng chứa: 70L; Lưu lượng khí: 106L/S. | 2 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực cao | Tối thiểu hoặc tương đương Máy phun rửa áp lực cao: Loại dòng điện (Ph/V/Hz): 230 – 240; Áp lực (bar) (bar/MPa): 20 - 110 / 2 – 11; Lưu lượng (l/h): 360; Nhiệt độ nước vào tối đa (°C): 40; Tải kết nối (kW): 1,4; Diện tích làm sạch (m2/h): 20. | 2 |
| 4 | Xe vắt (ép) nước | Tối thiểu hoặc tương đương Xe vắt (ép) nước: Dung tích tối thiểu 34 lít; cấu tạo có túi đựng rác, các ngăn chứa đồ, ngăn nước sạch, ngăn nước bần, bộ phận ép nước cây lau nhà, | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi