Gói thầu: Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ quản lý, bảo trì, sửa chữa kết cấu hạ tầng đường sắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đường sắt Hà Thái |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ quản lý, bảo trì, sửa chữa kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:00:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,714,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng trong đó có cung cấp máy móc, thiết bị thi công đường sắt và phương tiện ô tô tải gắn cẩu tự hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu là đại lý hoặc có đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo duỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nhưsau:- Nhà thầu có cam kết các nội dung như sau:Dịch vụ bảo hành 24/7.Cung cấp phụ tùng chính hãngChuyên môn tư vấn bảo trì, sửa chữa máy móc. Có cơ sở hạ tầng đủ các điều kiện để thực hiện việc bảo trì, sửa chữa máy móc. - Nhà thầu đính kèm ít nhất 01 bộ scan bản gốc tài liệu chứng minh có năng lực về dịch vụ sửa chữa bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho: 1. Phương tiện tự hành đường bộ hoặc đường sắt.2. Thiết bị thi công đường sắt của các công ty, đơn vị quản lý đường sắt trực thuộc Tổng công ty đường sắt Việt Nam, bao gồm: 1. Hợp đồng kinh tế. 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 3. Hóa đơn GTGT 4. Thanh lý hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khi hoặc cơ khí chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đường sắt Hà Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ quản lý, bảo trì, sửa chữa kết cấu hạ tầng đường sắt Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ quản lý, bảo trì, sửa chữa kết cấu hạ tầng đường sắt 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. 2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Bản sao công chứng các tài liệu theo yêu cầu của mẫu số 13, số 14, số 15. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản sao công chứng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý Hợp đồng. 4. Đề xuất kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E –HSMT. 5. Bản cam kết thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng (bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật) có địa chỉ đơn vị thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: 1. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong quá trình giao hàng. 2. Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền đại lý bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với hãng sản xuất, kèm theo cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp phụ tùng chính hãng sau bán hàng. Đính kèm bản scan tài liệu trên khi nộp với E-HSMT. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước:Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Các tài liệu đã nêu tại E-CNDT 10.1(g) và E-CNDT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 85 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần đường sắt Hà Thái, địa chỉ: Số 199, đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại : 024.38383275 Fax: 024.38386939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Tâm– GĐ Công ty + Số 199, đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại : 024.38383275 Fax: 024.38386939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kế hoạch vật tư + Số 199, đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại : 024.38383275 Fax: 024.38386939 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Tiến Dũng – Trưởng phòng Kế hoạch vật tư + Số 199, đường Phạm Văn Đồng, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại : 024.38383275 Fax: 024.38386939 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chèn đường thủy lực | HH-01 | 2 | Bộ | Động cơ diesel : SF190-Công suất:7kW-Tốc độ vòng quay: 2300rpm-Tiêu thụ nhiên liệu: 310g/kWhThiết bị:-Tần số rung: 66,7Hz-Áp suất vận hành của hệ thống thủy lực 5.0~6.0MPa -Lực chèn tối đa:16kN-Lực rung vận hành: 22kN-Cường độ kẹp (Chèn) tối đa: 6,5kNx2-Thời gian nâng cầu chèn: 2s-Thời gian hạ:1s-Thời gian kẹp (chèn)ray:0.5s-Năng suất: ≥ 270 tà vẹt/mỗi nhóm,mỗi giờ-Trọng lượng chính: 455kg-Vật liệu: ThépHệ thống di chuyển máy: - Phù hợp với khổ đường sắt Việt Nam | |
| 2 | Máy chèn đường cầm tay | HH-02 | 2 | Cái | -Động cơ: IE45F-3A, động cơ 2 kỳ-Công suất: 1,45 kW; tại tốc độ vòng tua: 8500vg/ph.-Tần suất rung: 1300-Năng lực chèn: 55 J-Trọng lượng: 23 KgKích thước: 840 x 470 x 350 mm | |
| 3 | Máy mài ray | HH-03 | 2 | Cái | -Công suất: 4.4 kW-Kích thước đá mài: Ø125 x 65 x M20-Tốc độ trục chính: 4500 vg/phút.-Hành trình đầu mài: 67mm-Kích thước: 1386×680×890mm-Trọng lượng: 69 Kg | |
| 4 | Xe ô tô tải gắn cẩu tự hành | HH-04 | 1 | Chiếc | - Tổng trọng tải: 11.000 kg - Động cơ: tiêu chuẩn Euro4 - Dung tích xy lanh: 5.123 cc - Công suất: 180PS (2500 vòng/ phút) - Nhiên liệu: Diesel - Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 6 - Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn. - Cỡ lốp: 825.00-16 - Sản xuất năm: 2021 - Cẩu 3 tấn Nhật Bản (Sức nâng 3.030 kg tại 2,6m, 480 kg tại 9,81m. 4 đoạn chiều cao tối đa là 9,81m, (Mới 100%, sản xuất và nhập khẩu từ Thái Lan, cẩu được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) - Lắp đặt hoàn thiện: đóng thùng và gắn cẩu lên (dầu thủy lực + công lắp đặt cẩu), Gia cường Chassis bằng thép dập hình chữ V vị trí phía dưới chân cẩu, nối chân cẩu, Hồ sơ thiết kế xe tải cẩu, - Tải trọng đăng ký: ≥ 5.200 Kg, - Thùng lửng theo thiết kế: 6150 x 2350 x 570mm - Quy cách thùng: Dầm dọc I120, dầm ngang gỗ + thép U100, sàn thép dày 3 mm, vây bao sàn bằng tôn sấn 4.0mm, cột thành thùng U120 thành thùng bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 mm, bên trong thành thùng ốp tôn dày 1.5 mm, chắn bùn thép tấm 1,5mm, chấn hình, tai lắp dạng ống uốn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng trong đó có cung cấp máy móc, thiết bị thi công đường sắt và phương tiện ô tô tải gắn cẩu tự hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu là đại lý hoặc có đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo duỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nhưsau:- Nhà thầu có cam kết các nội dung như sau:Dịch vụ bảo hành 24/7.Cung cấp phụ tùng chính hãngChuyên môn tư vấn bảo trì, sửa chữa máy móc. Có cơ sở hạ tầng đủ các điều kiện để thực hiện việc bảo trì, sửa chữa máy móc. - Nhà thầu đính kèm ít nhất 01 bộ scan bản gốc tài liệu chứng minh có năng lực về dịch vụ sửa chữa bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho: 1. Phương tiện tự hành đường bộ hoặc đường sắt.2. Thiết bị thi công đường sắt của các công ty, đơn vị quản lý đường sắt trực thuộc Tổng công ty đường sắt Việt Nam, bao gồm: 1. Hợp đồng kinh tế. 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 3. Hóa đơn GTGT 4. Thanh lý hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư máy công trình | 1 | -Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khi hoặc cơ khí chế tạo máy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi