Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002504-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210966770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:35:00 đến ngày 2021-10-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,622,516,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương đương phải có bản chất và độ phức tạp tương tự (Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện đường dây 22kV; trạm biến áp; đường dây 0,4kV; công tơ (công trình cấp IV); hoặc cấp cao hơn))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).- Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: Chỉ huy trưởng công trường- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (gồm đủ các ngành nghề: cốp pha, bê tông, cốt thép, nề hoàn thiện, điện, nước). Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cẩu >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 14 kw
- Đặc điểm thiết bị 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Hoàn trả hệ thống cấp điện dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. ĐT 02153.812.211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Việt Á. + Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. ĐT 02153.812.211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. ĐT 02153.812.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
2Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V103,6m3
3Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,44m3
4Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V41,44m3
5Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288100m3
7Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
8Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
10Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3528m3
11Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,769m3
12Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
13Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
1Bốc dỡ dây dẫn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7675tấn
2Vận chuyển dây dẫn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
3Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
4Lắp đặt cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,165km/dây
5Lắp đặt CSV GZ-500Mô tả kỹ thuật theo chương V163 pha
6Lắp đặt đầu cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Đầu cáp
7Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
8Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
10Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Đầu cáp
13Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
14Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481000v
15Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
16Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
17Lắp dựng tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100kg
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
19Bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,745tấn
20Vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,745tấn
21Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
23Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Di chuyển công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
25Di chuyển công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
26Di chuyển hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp
27Di chuyển hộp công tơ, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
28Di chuyển hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
29Lắp đặt xà đón dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRUNG THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V218,12m3
2Đào rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.090,6m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V436,24m3
4Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V436,24m3
5Bê tông mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V218,12m3
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7248100m3
7Đào rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V690,9m3
8Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V276,36m3
9Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V276,36m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4,145100m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
12Cốt thép trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
13Bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
14Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
15Đắp đất mốc cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
16Đào móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
17Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5505m3
18Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3498100m2
20Bê tông giằng móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1701m3
21Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
22Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,217m3
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
1Vận chuyển cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,649tấn
2Kéo rải cáp ngầm 3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,74100m
3Lắp đặt sứ đứng trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V310 sứ
4Lắp đặt xà X.CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
12Lắp đặt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V53 pha
13Lắp đặt đầu cáp 22kV ĐC120Mô tả kỹ thuật theo chương V7Đầu cáp
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu cốt
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,81100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V12,98100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V25,961000v
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
22Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,152m3
2Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
6Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
7Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
8Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,287m3
9Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
10Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
11Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
3Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
5Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Lắp đặt đầu cáp TplugMô tả kỹ thuật theo chương V3Đầu cáp
10Lắp đặt đầu cáp ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V3Đầu cáp
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
15Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
16Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4047tấn
17Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4047tấn
18Lắp dựng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0458100kg
19Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
20Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
22Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ, THU HỒI TẬN THU VẬT LIỆU
1Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7071km/ 1dây (4 sợi)
2Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1771km/ 1dây (4 sợi)
3Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8091km/ 1dây (4 sợi)
4Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9351km/ 1dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6841km/ 1dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731km/ 1dây (4 sợi)
7Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151km/ 1dây (4 sợi)
8Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V601 cột
9Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V621 cột
10Thu hồi đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V451 bộ
11Thu hồi hộp cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp
12Thu hồi công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5451 cái
13Thu hồi công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
14Thu hồi hộp công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 hộp
15Thu hồi hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V761 hộp
16Thu hồi hộp công tơ H6Mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp
17Thu hồi tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Thu hồi ACSR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,891km / 1dây
19Thu hồi chuỗi néo CN-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V751 bộ cách điện
20Thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cách điện
21Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
22Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
23Thu hồi xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
24Thu hồi xà rẽMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
25Thu hồi xà néo cột đơn XN-22AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Thu hồi xà néo cột đúp XNĐ-22BMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
27Thu hồi xà néo lệch 2 tầng XN-22CMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
28Thu hồi xà néo đúp lệch 2 tầng XNĐ-22CMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
29Thu hồi xà đỡ đơn hai tầng XĐV-22C2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
30Thu hồi xà đỡ côt đúp XĐVĐ-22C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
31Thu hồi CTGC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
32Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V3công/bộ
33Thu hồi cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
34Thu hồi dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
35Thu hồi cột trạm BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
36Thu hồi xà trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
37Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
38Thu hồi xà đón dâyMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
39Thu hồi ghế cách điện cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
40Thu hồi máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V51 máy ( 3 pha)
41Thu hồi tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
42Thu hồi chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ (3 pha)
43Thu hồi cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ (3pha)
44Thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6,510 cách điện
H VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Trạm biến áp T2 250KVA (trọn bộ trung thế + hạ thế ) kiểu trạm trụ gồm (Vỏ tủ hạ thế kiêm trụ đỡ MBA 250kVA - 22/0.4kV;Biến dòng hạ thế 400/5A; MCCB 3P 200A …)Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
3Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
5Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
6Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Đầu cáp Tplug 24kV 3*70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cáp Elbow 24kV 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Cọc tiếp địa, dây nối, bản mã, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V404,6kg
16Cáp ngầm Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV - 3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.749m
17Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V150mốc
18Sứ đứng 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
19Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V367,4kg
21Xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V113kg
22Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V75kg
23Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V507,2kg
24Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V240kg
25Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9kg
26Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6kg
27Cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Đầu cáp ngoài trời 22kV ĐC120Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
33Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.681m
34Ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Tủ RMU 24kV 630AMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
36Ống thép D250Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
37Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.674m
38Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V26.740viên
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
40Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
41Ghíp bọc cách điện GN35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
42Chống sét van hạ thế GZ-500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Đầu cáp 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15mốc
47Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Ống nhựa gân xoắn 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
50Kẹp hãm KHMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Nẹp thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
54Xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
55Hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
57Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.480viên
58Cột BTLT 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
59Nẹp thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Ghíp đấu hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Xà đón dây sau công tơ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,9kg
62Cọc tiếp địa, dây nối, bản mã, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V102,4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương đương phải có bản chất và độ phức tạp tương tự (Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện đường dây 22kV; trạm biến áp; đường dây 0,4kV; công tơ (công trình cấp IV); hoặc cấp cao hơn))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).- Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: Chỉ huy trưởng công trường- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
3 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (gồm đủ các ngành nghề: cốp pha, bê tông, cốt thép, nề hoàn thiện, điện, nước). Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T >=5T2
2 Đầm bàn 1Kw 1Kw4
3 Cẩu >=3,5 tấn >=3,5 tấn1
4 Đầm cóc Đầm cóc2
5 Máy đào 0,8m3 0,8m31
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw 1,5 Kw2
7 Máy cắt uốn 5kW 5kW2
8 Máy hàn 14 kw 14 kw1
9 Máy trộn 250l 250l2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW 1,50 kW6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->