Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:35:00 đến ngày 2021-10-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,622,516,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương đương phải có bản chất và độ phức tạp tương tự (Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện đường dây 22kV; trạm biến áp; đường dây 0,4kV; công tơ (công trình cấp IV); hoặc cấp cao hơn)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).- Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: Chỉ huy trưởng công trường- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (gồm đủ các ngành nghề: cốp pha, bê tông, cốt thép, nề hoàn thiện, điện, nước). Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cẩu >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Hoàn trả hệ thống cấp điện dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. ĐT 02153.812.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8288 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3528 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 13 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Bốc dỡ dây dẫn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | tấn |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt CSV GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu cáp |
| 7 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu cáp |
| 13 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1000v |
| 15 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 16 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 19 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Di chuyển công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 25 | Di chuyển công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 26 | Di chuyển hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 27 | Di chuyển hộp công tơ, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 28 | Di chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 29 | Lắp đặt xà đón dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,12 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,24 | m3 |
| 5 | Bê tông mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7248 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,9 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 13 | Bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 14 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 15 | Đắp đất mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 16 | Đào móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | m3 |
| 21 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,649 | tấn |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt xà X.CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp 22kV ĐC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Đầu cáp |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | 1000v |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,287 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp Tplug | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đầu cáp |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 16 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0458 | 100kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 20 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, THU HỒI TẬN THU VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 cột |
| 10 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi hộp cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp |
| 12 | Thu hồi công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | 1 cái |
| 13 | Thu hồi công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 14 | Thu hồi hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 hộp |
| 15 | Thu hồi hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 hộp |
| 16 | Thu hồi hộp công tơ H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp |
| 17 | Thu hồi tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Thu hồi ACSR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 1km / 1dây |
| 19 | Thu hồi chuỗi néo CN-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 bộ cách điện |
| 20 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cách điện |
| 21 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 22 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 23 | Thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Thu hồi xà rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Thu hồi xà néo cột đơn XN-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thu hồi xà néo cột đúp XNĐ-22B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi xà néo lệch 2 tầng XN-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Thu hồi xà néo đúp lệch 2 tầng XNĐ-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 29 | Thu hồi xà đỡ đơn hai tầng XĐV-22C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Thu hồi xà đỡ côt đúp XĐVĐ-22C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Thu hồi CTGC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Thu hồi dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công/bộ |
| 33 | Thu hồi cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 34 | Thu hồi dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 35 | Thu hồi cột trạm BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 36 | Thu hồi xà trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 37 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 38 | Thu hồi xà đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 39 | Thu hồi ghế cách điện cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 40 | Thu hồi máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 máy ( 3 pha) |
| 41 | Thu hồi tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 42 | Thu hồi chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 43 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ (3pha) |
| 44 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 cách điện |
| H | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Trạm biến áp T2 250KVA (trọn bộ trung thế + hạ thế ) kiểu trạm trụ gồm (Vỏ tủ hạ thế kiêm trụ đỡ MBA 250kVA - 22/0.4kV;Biến dòng hạ thế 400/5A; MCCB 3P 200A …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trạm |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 6 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Đầu cáp Tplug 24kV 3*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây nối, bản mã, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,6 | kg |
| 16 | Cáp ngầm Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV - 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mốc |
| 18 | Sứ đứng 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,4 | kg |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | kg |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 23 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,2 | kg |
| 24 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | kg |
| 25 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | kg |
| 26 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | kg |
| 27 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Đầu cáp ngoài trời 22kV ĐC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.681 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Tủ RMU 24kV 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 36 | Ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.674 | m |
| 38 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.740 | viên |
| 39 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 40 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 41 | Ghíp bọc cách điện GN35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 42 | Chống sét van hạ thế GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Đầu cáp 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mốc |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 50 | Kẹp hãm KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Nẹp thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 54 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 55 | Hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 57 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | viên |
| 58 | Cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 59 | Nẹp thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Ghíp đấu hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Xà đón dây sau công tơ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | kg |
| 62 | Cọc tiếp địa, dây nối, bản mã, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương đương phải có bản chất và độ phức tạp tương tự (Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện đường dây 22kV; trạm biến áp; đường dây 0,4kV; công tơ (công trình cấp IV); hoặc cấp cao hơn)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).- Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: Chỉ huy trưởng công trường- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).Yêu cầu tài liệu chứng minh đối với các vị trí nhân sự chủ chốt: cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (gồm đủ các ngành nghề: cốp pha, bê tông, cốt thép, nề hoàn thiện, điện, nước). Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | >=5T | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 1Kw | 4 |
| 3 | Cẩu >=3,5 tấn | >=3,5 tấn | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn 14 kw | 14 kw | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | 250l | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 1,50 kW | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi