Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014748-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211014018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn (từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:04:00 đến ngày 2021-10-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646922E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục sân khấu, hạ tầng kỹ thuật), có giá trị ≥ 3.568.564.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.568.564.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- 01 Cán bộ chuyên ngành điện- 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Cán bộ chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
11-ván khuôn thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy lu trọng lượng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa , công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi, công suất ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng sân văn hóa thể thao trung tâm thị trấn và Nhà văn hóa tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn (từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Thiệu Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thanh Tùng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 04 năm trở lại đây (2017,2018,2019,2020) + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường + vỉa hè
1Đào đất hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,6961m3
2Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4226100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8351m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0752100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0952100m3
6Mua đất để đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt286,4767m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,647710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,647710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,647710m³/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8128100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,7534100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9562100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9562100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9562100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,7534100m2
16Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt510,36m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,7252m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,36m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,539m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,442m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt38,012m2
22Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,622m3
23Ván khuôn gỗ khóa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1245100m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,446m2
25Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,0782m3
26Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,1182m2
27Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5118m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5673100m2
29Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1351cấu kiện
30Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,197m3
31Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,916m2
32Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6916m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1117100m2
34Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt271cấu kiện
B Hạng mục: San nền + sân bê tông + bồn cây + rãnh thoát nước
1Vớt bèo và cỏ rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8công
2Đắp đê quaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,16m3
3Đào phá đê quaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1216100m3
4Đóng, nhổ Cọc tre D=60, L=3m (Phần cọc ngập đất, L=1m, hs=1.6)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,32100m
5Đóng cọc tre D=60, L=3m (Phần cọc không ngập đất, L=2m, hs=0,75)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,64100m
6Mua cọc tre giằng ngang D60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15m
7Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,4m2
8Thép D6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,328kg
9Bơm nước bằng máy bơm 10CV(20m3/h). Thể tích cần bơm là 2826m3, thời gian 1 ca là 8hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18ca
10Đào bùn lỏng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt39,563m3
11Đào bùn bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,517100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,9126100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt39,7474100m3
14Mua đất để đắp nền sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5.130,758m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt513,075810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt513,075810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt513,075810m³/1km
18Đệm cát 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt130,4m3
19Nilong tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.608m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt260,8m3
21Cắt khe bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,18810m
22Lát gạch Terrazoo KT 250x500 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.147m2
23Ống nhựa HDPE D50 đặt ngầm sẵn từ trạm biến áp đến tủ điện nhà văn hóa TK 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,593m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5347m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,0336m2
27Mua và trồng hoàn chỉnh cây Tùng Ấn ĐộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cây
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,2811m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7453100m3
30Nilong tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt127,4m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,13100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,11m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3929100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,016m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt104m2
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,984m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,144100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,02m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5408100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7441tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2601cấu kiện
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,37341m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2136100m3
44Nilong tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,92m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0317100m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,092m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1332100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,808m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,8m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7456m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1605100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2871tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt661cấu kiện
54Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,231m3
55Nilong tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,31m2
56Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3465m3
57Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0162100m2
58Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3m3
59Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0258100m2
60Lưới chắn rác CompositeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1704100m
C Hạng mục: sân khấu ngoài trời
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,73541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5162100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1912100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,7385m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,4225m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,9913m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4486m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,08100m2
9Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,363100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (một mặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1113100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,116tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2939tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1068tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3484tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,7708m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt46,6534m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá xanh vân mây hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120,2612m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9955100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,4785m3
20Lát nền, sàn đá Granit KT 600x600 mm (Đá đỏ ruby Bình Định hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt102,67m2
21Gia công cột bằng thép hình (gồm D48 và D27)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3795tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3795tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2361tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2361tấn
25Bu lông chân cột D25, L=500mm (Bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40cái
26Bu lông liên kết D25, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt56cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt144,13661m2
28Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
29Lắp đặt đèn Moving đặt sau cánh già dưới sàn BEAM SPOT 350 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
31Phích cắm chịu nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
33Lắp đặt rèm sân khấu, phông bằng vải nhung màu xanh và đỏ, thi công hoàn thiện theo đúng kích thước thiết kếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt118,48m2
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt55,4648m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3253100m3
D Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,704m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,901m3
3Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0374100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0622tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0499tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1054m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,164m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,164m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,6321m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,534m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0202100m2
12Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0356tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,04100m
16Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1868m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8291m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,048100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0104tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1693tấn
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,0334m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,9483m3
25Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2904m3
26Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0528100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1008m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1845100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0497tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3115tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0558100m3
32Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6664m3
33Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,755m3
34Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1373100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0208tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1087tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,3197m3
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0649m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0131100m2
40Gia công, lắp đặt thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0112tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,944m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,45m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,853m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,342m2
46Lát nền, sàn gạch chống trơn KT (300x300)mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,2135m2
47Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt79,134m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,25m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5206m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0921100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,034tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2027tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,428m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2663100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3202tấn
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,3493m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,3493m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7603m3
60Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,8384m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,823m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,2805m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,012100m
64Quả cầu chắn rác D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt43,4962m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt79,1227m2
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
71Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
72Ống nhựa bảo vệ dây dẫn chôn ngầm màu vàng, đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45m
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
74Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
77Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
79Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
80Tê 3 đầu gen ngoài inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
81Kép 2 đầu ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
83Lô đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
85Rọ chắn nước thu máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
86Lắp đặt thoát sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1100 m
88Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,04100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,09100m
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
96Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14cái
105Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
106Lắp đặt côn ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bể
111Vách ngăn tiểu nam bằng nhựa Composite KT (0,4x0,9)mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
112Đồng hồ đo nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
E Hạng mục: Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,67371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0606100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5614m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,6144m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2807m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2807m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3872m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6136m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt49,0204m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,64m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,6604m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,02171m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,632100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,8514m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,4532m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,9688m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4969m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4969m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0269tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1434tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2565100m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,4033m3
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt62,941m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt49m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt62,941m2
26Gắn tấm bê tông đúc sẵn trang trí (Bao gồm cả sản xuất, hoàn thiện sơn và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14cái
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,4945m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt367,3062m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt68,796m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,76m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt128,44m
32Ốp tường gạch KT 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,22m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt342,0862m2
34Gắn tấm bê tông đúc sẵn trang trí hình mặt trống đồng (Bao gồm cả sản xuất, hoàn thiện sơn và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26cái
F Hạng mục: Nhà văn hóa tiểu khu 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,7291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5856100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,966100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,393100m3
5Mua đất để đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt481,3033m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,130310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,130310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,130310m³/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,1023m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,2406m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2256100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0713tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2822tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,2502m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt49,5941m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,8085m3
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7609m3
18Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2877100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,072m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1323tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4091tấn
23Khấu hao cừ Larsen trọng lượng 60kg/md (thời gian thi công 1 tháng hao phí 1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS khấu hao: 4.67%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.126,404kg
24Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,02100m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,02100m
26Rải vải địa kỹ thuật ART25 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,2919100m2
27Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8ca
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,8114m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7863100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1149tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8855tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt33,7734m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,96m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,196m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,4991m3
36Đắp cát nền tam cấp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,4675m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,376m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6302m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5808m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1008100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0123tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0625tấn
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt204,5438m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,3414m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt188,8863m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt58,0853m2
47Đắp chân cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,89m
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,16m
50Trát vẩy tường dày 8cm, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,528m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,38m
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,2646m3
53Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt167,3665m2
54Ốp gạch tường bồn hoa KT 60x240 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,6214m2
55Ốp chân tường gạch KT 120x600 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,8264m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá đen Huế hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60,3312m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt262,6291m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt188,8863m2
59Bảng Amilu bọc chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,368m2
60Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,7151m2
61Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,185m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13m2
64Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông hộp 14x14, sơn tĩnh điện màu trắng, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,4m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,5944m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8193100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2774tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4805tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,4014m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0047100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2508tấn
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,616m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,616m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,1966m3
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt132,0967m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt86,045m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,68m
78Ốp gạch trang trí senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,536m2
79Chữ alumi " NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 3"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
80Quốc huy bằng AlumiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt81,93m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt200,47m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6917m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1257100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0121tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1119tấn
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt282,4m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt42,1461m2
89Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8329tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8329tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,806100m2
92Ke chống bão ( 4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt722,4cái
93Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt34,9m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,22100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,48100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
98Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
99Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
101Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
105Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11bộ
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt85m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt244m
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
115Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,41m3
117Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt70m
119Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,064100m3
122Kẹp kiểm tra KZ2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
123Bật sắt fi 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20cái
124Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1hộp
125Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bình
126Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bình
127Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
G Hạng mục: Hệ thống cấp điện + chiếu sáng
1Tủ điều khiển hạ ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tủ
2Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1tủ
3Cột đèn cao áp liền cần đôi 9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cột
4Móng tủ điện hạ ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1móng
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1móng
6Móng đèn cao áp đế gang cột 9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6móng
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,48m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,05m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt247,21m
10Rải dây đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt256,26m
11Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
12Tiếp địa RC-1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
13Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè 1 cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt212m
14Rãnh cáp chiếu sáng qua đường 1 sợiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24m
15Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt242,26m
16Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 105/80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,48m
17Ống thép BV cáp qua đường F76 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19m
18Ống thép BV cáp qua đường F114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8m
19Đầu cáp ngầm 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
20Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50cái
21Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
22Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
23Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
24Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,2cái
25Đèn led công suất 100WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12bóng
26Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt132m
27Chi phí vận chuyển vật tư, vật liệu về chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646922E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục sân khấu, hạ tầng kỹ thuật), có giá trị ≥ 3.568.564.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.568.564.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- 01 Cán bộ chuyên ngành điện- 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Cán bộ chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥5KVA Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
3 Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu3
9 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt2
10 Giàn giáo (bộ) Hoạt động tốt50
11 ván khuôn thép (bộ) Hoạt động tốt10
12 Máy lu trọng lượng ≥ 8,5T Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa , công suất ≥ 130CV Hoạt động tốt1
14 Máy ủi, công suất ≥ 100CV Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->