Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn (từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:04:00 đến ngày 2021-10-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,097,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646922E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục sân khấu, hạ tầng kỹ thuật), có giá trị ≥ 3.568.564.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.568.564.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- 01 Cán bộ chuyên ngành điện- 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Cán bộ chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-ván khuôn thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy lu trọng lượng ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa , công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi, công suất ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân văn hóa thể thao trung tâm thị trấn và Nhà văn hóa tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn (từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 04 năm trở lại đây (2017,2018,2019,2020) + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa.
Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường + vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,696 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4226 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,835 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0952 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 286,4767 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,6477 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,6477 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,6477 | 10m³/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8128 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7534 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9562 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9562 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9562 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7534 | 100m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 510,36 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,7252 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,36 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,442 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,012 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,622 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1245 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,446 | m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0782 | m3 |
| 26 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,1182 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5118 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5673 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 135 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,197 | m3 |
| 31 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,916 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6916 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1117 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục: San nền + sân bê tông + bồn cây + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vớt bèo và cỏ rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | công |
| 2 | Đắp đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,16 | m3 |
| 3 | Đào phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 4 | Đóng, nhổ Cọc tre D=60, L=3m (Phần cọc ngập đất, L=1m, hs=1.6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre D=60, L=3m (Phần cọc không ngập đất, L=2m, hs=0,75) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 6 | Mua cọc tre giằng ngang D60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,4 | m2 |
| 8 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,328 | kg |
| 9 | Bơm nước bằng máy bơm 10CV(20m3/h). Thể tích cần bơm là 2826m3, thời gian 1 ca là 8h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | ca |
| 10 | Đào bùn lỏng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,563 | m3 |
| 11 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9126 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,7474 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5.130,758 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 513,0758 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 513,0758 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 513,0758 | 10m³/1km |
| 18 | Đệm cát 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 130,4 | m3 |
| 19 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.608 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 260,8 | m3 |
| 21 | Cắt khe bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,188 | 10m |
| 22 | Lát gạch Terrazoo KT 250x500 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.147 | m2 |
| 23 | Ống nhựa HDPE D50 đặt ngầm sẵn từ trạm biến áp đến tủ điện nhà văn hóa TK 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,593 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5347 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,0336 | m2 |
| 27 | Mua và trồng hoàn chỉnh cây Tùng Ấn Độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cây |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,281 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7453 | 100m3 |
| 30 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 127,4 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3929 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,016 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,984 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,144 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5408 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7441 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 260 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3734 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2136 | 100m3 |
| 44 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,92 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,092 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,808 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,8 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7456 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1605 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2871 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| 54 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 55 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,31 | m2 |
| 56 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3465 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 60 | Lưới chắn rác Composite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1704 | 100m |
| C | Hạng mục: sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7354 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1912 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,7385 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4225 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9913 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (một mặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2939 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3484 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,7708 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,6534 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá xanh vân mây hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,2612 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9955 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4785 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn đá Granit KT 600x600 mm (Đá đỏ ruby Bình Định hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 102,67 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình (gồm D48 và D27) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3795 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3795 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2361 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2361 | tấn |
| 25 | Bu lông chân cột D25, L=500mm (Bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 26 | Bu lông liên kết D25, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 144,1366 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Moving đặt sau cánh già dưới sàn BEAM SPOT 350 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 31 | Phích cắm chịu nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rèm sân khấu, phông bằng vải nhung màu xanh và đỏ, thi công hoàn thiện theo đúng kích thước thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 118,48 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55,4648 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3253 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,901 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1054 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,164 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,164 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6321 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1868 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8291 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1693 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0334 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,9483 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1008 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1845 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0497 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3115 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0558 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6664 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,755 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1087 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3197 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0649 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,944 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,45 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,853 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,342 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT (300x300)mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,2135 | m2 |
| 47 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,134 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5206 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2027 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,428 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3202 | tấn |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,3493 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,3493 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7603 | m3 |
| 60 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,8384 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,823 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,2805 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 64 | Quả cầu chắn rác D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,4962 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,1227 | m2 |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 72 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn chôn ngầm màu vàng, đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Tê 3 đầu gen ngoài inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Kép 2 đầu ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lô đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Rọ chắn nước thu mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 111 | Vách ngăn tiểu nam bằng nhựa Composite KT (0,4x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Đồng hồ đo nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6737 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5614 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6144 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2807 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2807 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6136 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,0204 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,6604 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0217 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,632 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8514 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,4532 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,9688 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4969 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4969 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0269 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1434 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2565 | 100m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4033 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,941 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,941 | m2 |
| 26 | Gắn tấm bê tông đúc sẵn trang trí (Bao gồm cả sản xuất, hoàn thiện sơn và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4945 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 367,3062 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,796 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,76 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 128,44 | m |
| 32 | Ốp tường gạch KT 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,22 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 342,0862 | m2 |
| 34 | Gắn tấm bê tông đúc sẵn trang trí hình mặt trống đồng (Bao gồm cả sản xuất, hoàn thiện sơn và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà văn hóa tiểu khu 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,729 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5856 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,966 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,393 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 481,3033 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,1303 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,1303 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,1303 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1023 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,2406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0713 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2822 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,2502 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,5941 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8085 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7609 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2877 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,072 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1323 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4091 | tấn |
| 23 | Khấu hao cừ Larsen trọng lượng 60kg/md (thời gian thi công 1 tháng hao phí 1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS khấu hao: 4.67% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.126,404 | kg |
| 24 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,02 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,02 | 100m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật ART25 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2919 | 100m2 |
| 27 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | ca |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8114 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7863 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1149 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8855 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,7734 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,96 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,4991 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền tam cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,4675 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,376 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6302 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0625 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 204,5438 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,3414 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 188,8863 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,0853 | m2 |
| 47 | Đắp chân cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,89 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,16 | m |
| 50 | Trát vẩy tường dày 8cm, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,528 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,38 | m |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,2646 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 167,3665 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường bồn hoa KT 60x240 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,6214 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường gạch KT 120x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8264 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá đen Huế hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,3312 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 262,6291 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 188,8863 | m2 |
| 59 | Bảng Amilu bọc chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7151 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,185 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông hộp 14x14, sơn tĩnh điện màu trắng, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,5944 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8193 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2774 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4805 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,4014 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0047 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2508 | tấn |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,616 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,616 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,1966 | m3 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 132,0967 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,045 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,68 | m |
| 78 | Ốp gạch trang trí seno | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,536 | m2 |
| 79 | Chữ alumi " NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 3" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Quốc huy bằng Alumi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,93 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 200,47 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6917 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1257 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 282,4 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,1461 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8329 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8329 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,806 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 722,4 | cái |
| 93 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,9 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 98 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 85 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 244 | m |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4 | 1m3 |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 70 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 122 | Kẹp kiểm tra KZ2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Bật sắt fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 127 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Hệ thống cấp điện + chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cột đèn cao áp liền cần đôi 9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 4 | Móng tủ điện hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Móng đèn cao áp đế gang cột 9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | móng |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,48 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,05 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 247,21 | m |
| 10 | Rải dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 256,26 | m |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè 1 cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 212 | m |
| 14 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường 1 sợi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 242,26 | m |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,48 | m |
| 17 | Ống thép BV cáp qua đường F76 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19 | m |
| 18 | Ống thép BV cáp qua đường F114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | m |
| 19 | Đầu cáp ngầm 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,2 | cái |
| 25 | Đèn led công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bóng |
| 26 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 132 | m |
| 27 | Chi phí vận chuyển vật tư, vật liệu về chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.646922E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục sân khấu, hạ tầng kỹ thuật), có giá trị ≥ 3.568.564.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.568.564.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- 01 Cán bộ chuyên ngành điện- 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Cán bộ chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 9 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Giàn giáo (bộ) | Hoạt động tốt | 50 |
| 11 | ván khuôn thép (bộ) | Hoạt động tốt | 10 |
| 12 | Máy lu trọng lượng ≥ 8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa , công suất ≥ 130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi, công suất ≥ 100CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi