Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ xét nghiệm nước phục vụ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 đối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ xét nghiệm nước phục vụ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 đối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966799 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:19:00 đến ngày 2021-10-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 733,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là734.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y,môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường. Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy LC-MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy GC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm thông số phóng xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ xét nghiệm nước phục vụ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 đối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thuê dịch vụ xét nghiệm nước phục vụ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 đối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định - Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê). - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. - Giấy đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc mội trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về phạm vi chứng nhận: lấy mẫu – bảo quản – vận chuyển – phân tích nước. - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị máy móc triển khai công việc như đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật + Địa điểm lấy mẫu và trả kết quả thí nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư + Lưu trữ mẫu tối thiểu 7 ngày + Làm lại xét nghiệm/kiểm nghiệm nếu kết quả phân tích của từng xét nghiệm/kiểm nghiệm chưa đúng với yêu cầu của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái và chi trả các chi phí phát sinh do việc kết quả xét nghiệm/kiểm nghiệm không đạt theo yêu cầu dẫn tới việc dẫn tới việc trả kết quả không đúng thời gian quy định. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái
Địa chỉ: Số 496, đường Hòa Bình, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Điện thoại thoại: 02163 852 519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 496, đường Hòa Bình, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại thoại: 02163 852 519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 496, đường Hòa Bình, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại thoại: 02163 852 519 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 2 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 3 | 1,1,1 - Tricloroetan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 4 | Cacbontetraclorua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 5 | Vinyl clorua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 6 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 7 | Acrylamide | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 8 | Epiclohydrin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 9 | Hexacloro butadien | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 10 | Clodane | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 11 | DDT và các dẫn xuất | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 12 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 13 | Carbofuran | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 14 | Cyanazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 15 | MCPA | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 16 | Simazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 17 | Bromat | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 18 | Trichloroaxetonitril | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 19 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 | |
| 20 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.34E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là734.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y,môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường | 3 | 3 |
| 3 | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường. Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 2 | Máy HPLC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ | 1 |
| 3 | Máy LC-MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ | 1 |
| 4 | Máy GC/MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ | 1 |
| 5 | Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta | Kiểm nghiệm thông số phóng xạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi