Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:26:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,295,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên nghành: Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cốp pha thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) Số lượng tính theo m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 7-Máy cắt sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bào tường ≥ 1400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt tường ≥ 1400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Tiểu học Kim Đồng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường hộp gen khu vệ sinh tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,116 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường hành lang, cầu thang để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,66 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1994 | 100m3/km |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,626 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.703,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,1 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.703,62 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,84 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.703,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537,94 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường hành lang bằng gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,66 | m2 |
| 17 | Thi công trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m2 |
| 18 | Láng XM vữa tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,116 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,116 | m2 |
| 20 | Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m2 |
| 24 | Ốp tường hộp gen khu WC gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt để vệ sinh và thay ron kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính (50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,48 | m2 |
| 26 | Tháo dở và lắp đặt ổ khóa cửa nhôm kính (con sò) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt bánh xe cửa nhôm (2 bánh xe cho 1 cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 28 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 29 | Kiểm tra mái tôn + chống dột (bao gồm keo dán chống dột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mái |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn đôi (50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn đơn (50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc điện (50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + Dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khu |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khu |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo tường, bình chữa cháy loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy MZF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | II. CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,97 | m2 |
| 2 | Khoan cột lắp thép tường xây mới khoảng cách 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,993 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,86 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,425 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,25 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 983,11 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,425 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,535 | m2 |
| 11 | Sản xuất chông sắt đầu tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3275 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (1 lớp lót chống rỉ và 2 lớp màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2475 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cánh |
| 14 | Đục sân bê tông chôn rãnh (thép V) đường ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 15 | SXLD thép đường ray cổng chính V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 16 | SXLD cửa sắt cổng chính (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| F | III. SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng (bao gồm lớp hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779 | m2 |
| G | IV. MÁI CHE | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép 40x40x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6248 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6399 | 100m2 |
| 5 | Diềm mái tôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm tiếp giáp khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | GCLD bulong mạ kẽm Þ18 + Thép bản mạ kẽm 100x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1bộ |
| H | V. MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép ống mạ kẽm Þ168x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0764 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản chân cột thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bulong neo Þ18, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp dựng thép C40x30x1,2mm đường ray mạ kẽm (hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 17 | Lợp tấm che lượn sóng simili dày 0,5mm (bao gồm phụ kiện: dây cáp, ròng rọc, thép hộp luồn mái che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| I | VI. CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá bệ cột cờ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0609 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 5cm (DT cột cờ phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9063 | m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1199 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | m3 |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4466 | m2 |
| 10 | SXLD thép L45x90x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bulong Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 12 | Lắp dựng cột cờ bằng inox (tận dụng cột cờ hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên nghành: Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 5 |
| 6 | Cốp pha thép hoặc nhựa | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) Số lượng tính theo m2 | 250 |
| 7 | Máy cắt sắt ≥ 5KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép ≥ 5KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy bào tường ≥ 1400W | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 3 |
| 11 | Máy cắt tường ≥ 1400W | Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi