Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ UBND xã Hiền Quan, Tam Nông đi huyện lộ 70B kết nối đường Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014900-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ UBND xã Hiền Quan, Tam Nông đi huyện lộ 70B kết nối đường Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20210957917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:25:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,508,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật thi công: 02 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ UBND xã Hiền Quan, Tam Nông đi huyện lộ 70B kết nối đường Hồ Chí Minh
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ UBND xã Hiền Quan, Tam Nông đi huyện lộ 70B kết nối đường Hồ Chí Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông số điện thoại: 0210 3 879 686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông số điện thoại: 0210 3 879 686


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông số điện thoại: 0210 3 879 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông số ĐT : 0210 3 879 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2796100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0078100m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0926100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2849100m3
6Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4265100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8993100m3
8Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8252100m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,4326100m2
10Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,05m3
11Bê tông chân khay mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
12Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5741100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
14Đá dăm lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
15Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
16Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6252100m3
17Đào xử lý nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5359100m3
18Đắp hoàn trả bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5359100m3
19Hoàn trả bằng lớp móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6252100m3
20Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8299100m3
21Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8738100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8738100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8738100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8738100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8252100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8252100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1509100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1509100m3/1km
29Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4575100m3
30Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4575100m3/1km
31Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9101100m3
32Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9101100m3/1km
33Thuế, phí bảo vệ tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.101,37m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,7856100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm Hang Nắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5266100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.23cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,7856100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2574100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V28,784100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 37km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V28,784100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V213,5712100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,7352100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm Hang Nắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9051100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,9051100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 37km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,9051100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7352100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V674,7m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6467100m2
15Cát sạn tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V168,68m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,11m3
17Đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,03m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0859100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm Hang Nắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8849100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8849100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8849100tấn
22Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0859100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9334100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9394100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3519100m3
4Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3519100m3/1km
5Đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,29m3
6Bê tông rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,5m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0778tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V79,973100m2
9Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
10Lắp đặt rãnh dọc bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.9811cấu kiện
11Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,1m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,9913tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,7142tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14,0651100m2
15Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.9811cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.9811 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.9811 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.9811 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.9811 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,689910 tấn/1km
21Bê tông nâng cao thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
22Lắp dựng cốt thép nâng cao thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168tấn
23Ván khuôn nâng cao thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4515100m2
24Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
26Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
27Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
28Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3/1km
29Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
30Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3/1km
31Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,09m3
32Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
33Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,383100m2
34Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
38Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76110 tấn/1km
44Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
45Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
46Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
47Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
49Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Biển báo HCN KT (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cột biển báo D88.3 L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cột biển báo D88.3 L=3.3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V65,7m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
10Thi công cọc tiêu 0,15x0,15x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
11Bê tông móng cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,902m3
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN DÂN SINH
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 km dây
5Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
6Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
F GA CÁP ĐIỆN
1Phá dỡ tấm bản cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
2Phá dỡ bê tông mũ tường hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3/1km
5Bê tông tôn cao thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
6Thép hình khung hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Thép neo mũ tường D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78kg
8Ván khuôn đổ bê tông thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
9Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
12Thép hình khung tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
14Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
G BỜ VÂY THI CÔNG (100m)
1Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
2Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Phần ngập đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Phần không ngập đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
8Tre cây làm nẹp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
10Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
11Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
12Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 Cán bộ Kỹ thuật thi công: 02 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Máy ủi (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Lu rung >= 16T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ >= 10T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)3
5 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy2
6 Máy rải cấp phối đá dăm (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
9 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
10 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->