Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạ tầng, nhà giới thiệu sản phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006105-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạ tầng, nhà giới thiệu sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210930260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:23:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,505,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học;- Làm công tác giám sát, thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn lao động hạng II;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh vị trí Chỉ huy trưởng công trình kèm theo (Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký Chỉ huy trưởng công trình hoặc Công văn xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Quản lý thi công hiện trường phần xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý thi công hiện trường phần điện, nước.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm.- Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành trắc đạc.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tính để bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy in tài liệu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạ tầng, nhà giới thiệu sản phẩm
Dự án đầu tư trung tâm giới thiệu sản phẩm tại phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội , địa chỉ: 183 phố Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội. - Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần Hưng Thịnh Phú Thọ. - Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội , địa chỉ: 183 phố Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội. - Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội. - Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÉT ĐẤT HỮU CƠ - HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,68100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68100m3
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68100m3
B ĐẮP NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,33100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91,9100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91,9100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 15km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91,9100m3
6San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V88,39100m3
C PHÁ DỠ MẶT TRÊN CỦA CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m3
D CẢI TẠO - CỔNG
1Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
3Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
6Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,58m3
E TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,16m3
2Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
5Đắp mũ trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V616,2m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,18m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,98m2
9Sản xuất hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
10Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V109,16m2
11Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.420,4Kg
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
14Ốp gỗ nhựa Bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V32,84m2
15Biển tên Bia Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V72,13m3
2Lát gạch TERAZZO Kt: 300x300mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V721,3m2
G PHẦN MÓNG - NHÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,91m3
3Đào móng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,53m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
13Xây bậc tam cấp, bục sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,87m3
16Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,04m2
17Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,04m2
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
30Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,04m3
31Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,22m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
34Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
36Sản xuất vách kính cường lực dày 15mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
38Sản xuất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,88m2
39Sản xuất vách kính cường lực dày 15mm bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề, tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V27,74m2
40Bàn lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Chốt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V113,12m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m2
47Sản xuất, lắp dựng tấm compacMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
H BẬC TAM CẤP
1Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,63m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V725,16m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V310,17m2
4Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,02m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,38m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V501,58m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
9Sơn PolyuyethaneMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m2
10Sản xuất, lắp dựng panel EPS cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V42,99m2
11Chữ nối mika nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
12Trải thảm nỉ màu đỏ bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V10,69m2
13Ốp tường tvệ sinh tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,08m2
14Ốp tường gạch Đồng Văn, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m2
15Ốp đá ghép bóc màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V33,63m2
16Ốp đá Marble màu nâu Tây Ban NhaMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
17Ốp tấm nhựa PVC vân gỗ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V22,62m2
18Bàn đá đỡ bồn rửa tay (Bao gồm cả bồn và đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,73m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V852,47m2
I PHẦN CỘT THÉP
1Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,851m2
J PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,74tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,74tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,89100m2
4Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
5Làm trần khu vưc ăn uốngMô tả kỹ thuật theo chương V352,77m2
6Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V125,42m2
7Sản xuất, lắp dựng nan gỗ 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m2
8Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K PHÒNG VIP
1Ốp tường ván công nghiệp an cường MDF phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V78,21m2
2Nẹp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V151,2md
3Nan gỗ 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V259,5md
L PHÒNG THƯỜNG
1Vách ốpMô tả kỹ thuật theo chương V28,54m2
2Nan gỗ 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V475,8md
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
M CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
2Cút góc, cút nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
N THOÁT NƯỚC WC (PVC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Tê nhựa f1 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cút góc nhựa+ cút nối fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Chếch nhựa fi110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút góc nhựa + cút nối fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Cút góc+ cút nối nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Cút góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tê nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
O CẤP NƯỚC WC (PPR)
1Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Măng sông fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
11Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Cút góc nhự fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Măng sông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt côn PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Keo dán ống 50GrMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
P PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn Led 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn thả treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt đèn Led D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
5Đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V72md
6Lắp đặt đèn Par led 54x3WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đèn thanh day 5x7WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt đèn soi tranhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt đèn pha Led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt máy điều hoà âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
14Phụ kiện điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
20Lắp đặt tủ điện 600x400x200 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các automat 2P -25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V955m
32Cây tùng tháp bao gồm cả công tròngMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
33Hoa dừa cạn bao gồm cả công trồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
34Đào móng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m
39Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
Q BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
3Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
11Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,93m2
12Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,93m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Xi phông sànhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Đào móng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
23Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,47m2
26Mua đất phù xaMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
R THU SÉT
1Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
5Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
7Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
12Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
S PHẦN RÃNH CÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
4Lưới nilonMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
T PHẦN MÓNG TỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Tủ điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tiếp địa RLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100 m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
U HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
2Tê nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cút góc fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Măng sông fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đồng hồ + vật tư đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
V HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
3Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Sản xuất cấu kiện thép miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
W GỐI ĐỠ
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
X RÃNH CÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
4Lưới nilonMô tả kỹ thuật theo chương V59,85m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,17m3
Y MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,65kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
6Cột đèn chiếu sáng 8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đèn pha công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100 m
10Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
Z HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
7Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
9Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm, cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
12Đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Mua bình chữa cháy ABC - MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
15Mua bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
16Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4công
AA BỂ CHỮA CHÁY – NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (quy cách hố đào cho bể: đào cách mép bê tông lót ra 50cm, mái taluy M=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m3
3Đào móng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
AB BỂ NƯỚC
1Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m3
7Bê tông tường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
AC NẮP BỂ
1Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
2Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
6Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
8Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V109,9m2
9Ống thông khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thang lên xuống bể Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
11Lắp dựng thang xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
AD NHÀ ĐỂ BƠM
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
26Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,86m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
31Trát trần, vữa XM mác 75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,86m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
34Sản xuất cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,581m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m2
38Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Khóa cửa đi +then nganhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Móc khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Rơ le, đồng hồ, đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tủ điện 3-5MODUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
51Dây điện PCV/CU/XPLE 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
52Dây điện PCV/CU/XPLE 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
54Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
55Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt cút nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
60Cút góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học;- Làm công tác giám sát, thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn lao động hạng II;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh vị trí Chỉ huy trưởng công trình kèm theo (Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký Chỉ huy trưởng công trình hoặc Công văn xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng công trường).77
2 Quản lý thi công hiện trường phần xây dựng. 2 - Tốt nghiệp đại học;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.33
3 Quản lý thi công hiện trường phần điện, nước. 2 - Tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm.- Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Quản lý trắc đạc 1 - Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành trắc đạc.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm.11
5 Lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Sử dụng tốt1
2 Máy uốn thép Sử dụng tốt1
3 Máy hàn Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
8 Máy tính để bàn Sử dụng tốt1
9 Máy in tài liệu Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->