Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:19:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,421,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn Xây dựng khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn, huyện Anh Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh.Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, các tài liệu liên quan. Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo tài chính được kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng. Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn.
Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn. Khối 5 – Thị trấn Anh Sơn - huyện Anh Sơn - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.872.462 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quyền - Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn. Khối 5 – Thị trấn Anh Sơn - huyện Anh Sơn - tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383.721.311 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái ngói, gỗ, cửa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 339,12 | m2 |
| 2 | Phá đỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw và búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 582,52 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đá của nền đất cũ và vận chuyển đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,006 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện và hệ thống đường dây điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 5 | Phá dỡ sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw và vận chuyển đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m3 |
| 6 | Biện pháp an toàn phá dỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II và vận chuyển đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, bê tông móng M250, Bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,85 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,007 | tấn |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 629,169 | m3 |
| 5 | Bê tông lót dầm móng M150, bê tông dầm móng M250, bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,952 | m3 |
| 6 | Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,397 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,501 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót nền tầng 1 M150, bê tông nền M250, bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,282 | m3 |
| 9 | Xây kết cấu bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,755 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,493 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,217 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm mái, Bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,291 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,73 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,33 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam che nắng, lan can, giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm đến >10mm chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,981 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam che nắng, lan can, giằng tường thu hồi mái. Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | m3 |
| 20 | Xây cột trụ, tường thẳng và các bộ phận kết cấu phức tập khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m và ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,097 | m3 |
| 21 | Trát ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 414,3 | m2 |
| 22 | Trát trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.365,668 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, phào đơn vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.897,79 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần, tường, tay vịn, sêno | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.790,17 | m2 |
| 25 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424,5 | m2 |
| 26 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.365,67 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.194,698 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 719,53 | m2 |
| 29 | Ốp đá tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,288 | m2 |
| 31 | Ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,69 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách kính cầu thang 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | 100m2 |
| 37 | Dòng chữ "TRƯỜNG THCS ANH SƠN" hoặc theo yêu cầu nhà trường bằng vật liệu conposite đã bao gồm lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài và đèn trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt và 4 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm và quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, automat 1 pha ≤50A, automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 43 | Đào, xúc đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 44 | Cáp từ tổng đến tủ điện chính 3x50+1x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, 1x4mm2, 1x2,5mm2, 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.000 | m |
| 47 | Tủ điện tầng và tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, ≤34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 49 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 50 | Lắp đặt phần chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 51 | Máng INOX thu nước rộng 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 52 | Công tác chống mối bên trong và bên ngoài: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo, lưới võng an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | 100m2 |
| 54 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 55 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,753 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,329 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,289 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,967 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm và ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,079 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,202 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình - đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 582,787 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, tam cấp, bê tông thương phẩm M150 đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,886 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,591 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, ô văng ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 15 | Bê tông lam, lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,724 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ, tường và các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,011 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm đến ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,122 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,514 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 22 | Trát trong dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.002,974 | m2 |
| 23 | Trát ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,64 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, phào kép vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 626,95 | m |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,173 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,252 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,017 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 881,015 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 786,925 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,265 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi, cứa sổ, xuyên hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,555 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm và ≤15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, ≤ 10mm2, ≤ 25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 37 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, ≤100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, 32mm, 40mm,50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm, 60mm, 89mm, 125mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm, 65mm, 89mm, 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 365 | cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Công tác chống mối bên trong và bên ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 48 | Đào đất bể tự hoại rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II và vận chuyển đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bể tự hoại, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,452 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm đến ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 52 | Bê tông bể tự hoại rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,643 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, ≤18mm chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 55 | Bê tông dầm, bê tông M250 đổ thủ công, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 57 | Gia công và lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,418 | 100m2 |
| 60 | Dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt thép 5KW | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy uốn thép 5KW | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy ủi | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi