Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008791-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211007560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:19:00 đến ngày 2021-10-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,421,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn
Xây dựng khối nhà đa chức năng, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Anh Sơn, huyện Anh Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Tây Yên Thành - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Anh Sơn - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh.Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, các tài liệu liên quan. Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo tài chính được kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng. Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn. Khối 5 – Thị trấn Anh Sơn - huyện Anh Sơn - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.872.462 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quyền - Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn. Khối 5 – Thị trấn Anh Sơn - huyện Anh Sơn - tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Khối 5 Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383.721.311 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu mái ngói, gỗ, cửa bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật339,12m2
2Phá đỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw và búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật582,52m3
3Đào san đất, đá của nền đất cũ và vận chuyển đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,006100m3
4Tháo dỡ thiết bị điện và hệ thống đường dây điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
5Phá dỡ sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw và vận chuyển đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật160m3
6Biện pháp an toàn phá dỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật231m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào đất hố móng - Cấp đất II và vận chuyển đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,024100m3
2Bê tông lót móng M150, bê tông móng M250, Bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,85m3
3Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,007tấn
4Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật629,169m3
5Bê tông lót dầm móng M150, bê tông dầm móng M250, bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,952m3
6Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,397m3
7Đắp đất nền móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,501100m3
8Bê tông lót nền tầng 1 M150, bê tông nền M250, bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,282m3
9Xây kết cấu bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,755m3
10Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,493tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, bê tông thương phẩm đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,85m3
12Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,217tấn
13Bê tông dầm mái, Bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,291m3
14Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,73tấn
15Bê tông sàn, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật109,33m3
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
17Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,354m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam che nắng, lan can, giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm đến >10mm chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,981tấn
19Bê tông lanh tô, ô văng, lam che nắng, lan can, giằng tường thu hồi mái. Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,65m3
20Xây cột trụ, tường thẳng và các bộ phận kết cấu phức tập khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m và ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật226,097m3
21Trát ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật414,3m2
22Trát trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.365,668m2
23Đắp phào kép, phào đơn vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.897,79m
24Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần, tường, tay vịn, sênoChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.790,17m2
25Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật424,5m2
26Sơn trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.365,67m2
27Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.194,698m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật719,53m2
29Ốp đá tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,96m2
30Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,288m2
31Ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,69m2
32Công tác sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
33Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,56m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật131,76m2
35Sản xuất lắp dựng vách kính cầu thang 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
36Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,43100m2
37Dòng chữ "TRƯỜNG THCS ANH SƠN" hoặc theo yêu cầu nhà trường bằng vật liệu conposite đã bao gồm lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
38Lắp đặt hệ thống PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
39Lắp đặt đèn ống dài và đèn trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật73bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạt và 4 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật23cái
41Lắp đặt ổ cắm và quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
42Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, automat 1 pha ≤50A, automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật54cái
43Đào, xúc đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
44Cáp từ tổng đến tủ điện chính 3x50+1x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
46Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, 1x4mm2, 1x2,5mm2, 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7.000m
47Tủ điện tầng và tủ điện phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, ≤34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.400m
49Vật liệu phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
50Lắp đặt phần chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
51Máng INOX thu nước rộng 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
52Công tác chống mối bên trong và bên ngoài: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30ECChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
53Lắp dựng dàn giáo, lưới võng an toànChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,09100m2
54Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
55Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Đào đất hố móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,753100m3
2Bê tông lót móng, Bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,329m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,289tấn
4Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,967m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm và ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật226,079m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,759m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,187tấn
8Bê tông giằng móng, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,202m3
9Đắp đất nền móng công trình - đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật582,787m3
10Bê tông nền, tam cấp, bê tông thương phẩm M150 đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,886m3
11Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,591m3
12Lắp dựng cốt thép cột ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,915tấn
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,724m3
14Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, ô văng ĐK ≤10 đến >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,373tấn
15Bê tông lam, lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,724m3
16Xây cột, trụ, tường và các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,011m3
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm đến ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,27tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,122tấn
19Bê tông xà dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,514m3
20Bê tông giằng tường thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,892m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
22Trát trong dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.002,974m2
23Trát ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật124,64m2
24Đắp phào đơn, phào kép vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật626,95m
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật195,173m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186,252m2
27Lát đá bậc tam cấp, nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật205,017m2
28Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật881,015m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật786,925m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật103,265m2
31Lắp dựng cửa đi, cứa sổ, xuyên hoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật74,555m2
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm và ≤15mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật376m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, ≤ 10mm2, ≤ 25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật530m
34Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15hộp
37Tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, ≤100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
39Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V: Yêu cầu kỹ thuật17bộ
40Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt thiết bị PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, 32mm, 40mm,50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,45100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm, 60mm, 89mm, 125mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,875100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm, 65mm, 89mm, 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật365cái
46Lắp đặt thiết bị vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
47Công tác chống mối bên trong và bên ngoàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
48Đào đất bể tự hoại rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II và vận chuyển đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,325100m3
49Đắp đất bể tự hoại, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,452m3
50Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,937m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm đến ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,503tấn
52Bê tông bể tự hoại rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,704m3
53Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,643m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, ≤18mm chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
55Bê tông dầm, bê tông M250 đổ thủ công, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,134m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
57Gia công và lắp dựng tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,32m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,418100m2
60Dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt thép 5KW Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy uốn thép 5KW Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn 23 KW Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)3
7 Máy đào 1,25m3 Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy ủi Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (bao gồm Hoá đơn mua bán , Đăng ký xe máy, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy trộn vữa 150l Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy thủy bình Đảm bảo hoạt động tốt, còn giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->