Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012773-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211011610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:45:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,577,551,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cốp pha thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) Số lượng tính m2
- Số lượng tối thiểu 250
7-Máy cắt sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bào tường ≥ 1400W
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt tường ≥ 1400W
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tiến Vinh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Tài Lộc + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Quảng Dủ Tường. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. KHỐI PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch men hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.257,5m2
2Phá dỡ lớp đá mài tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V179,445m2
3Phá dỡ tường xây gạch 10cm (vị trí mở cửa đi Đ1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V308,72m2
5Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V784,4m
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,9m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V282,24m2
8Vận chuyển xà bần ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m3/km
B PHẦN CẢI TẠO:
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,002100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,384100m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.221,14m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,728m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.205,064m2
6Bả bằng ma tít vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4.221,14m2
7Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,728m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.205,064m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.221,14m2
10Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,728m2
11Sơn xà, dầm, trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.205,064m2
12Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,9m2
13Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,24m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V564,48m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.257,5m2
16Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,445m2
17Tháo dỡ, lắp đặt để vệ sinh và thay ron kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính (50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,04m2
18Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa sổ nhôm kính (con sò)Mô tả kỹ thuật theo Chương V601bộ
19Tháo dỡ và lắp đặt bánh xe cửa sổ nhôm (2 bánh xe cho 1 cánh cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2361bộ
20Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V191bộ
21Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tính điện hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa tay nắm tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,024m2
22Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500 kính 5mm (bao gồm ổ khóa tay nắm tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,968m2
23SXLD khung bảo vệ inox 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V259,2m2
24SXLD cửa nhựa lõi thép kính cường lực (bao gồm tay nắm + ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
25Thay mới kính cửa bị vỡ (kính trắng dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m2
26Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m2
27Kiểm tra mái ngói + chống dột (bao gồm keo chống dột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (lan can hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,665m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,665m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2m (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
2Tháo dỡ đèn đơn 1x1,2m (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
3Tháo dỡ đèn đơn 1x0,6m (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Tháo dỡ quạt trần, quạt đảo + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
5Tháo dỡ công tắc điện (50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
6Tháo dỡ toàn bộ dây diện cũ (50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.498,8m
7Kéo rải dây điện đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.788,3m
8Kéo rải dây điện đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,5m
9Kéo rải dây điện đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V304m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
11Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ruột gà Þ16mm trên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
13Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V142bộ
14Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
15Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimer nút trònMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
18Lắp đặt hộp nổi + mặt 3 (cầu chì, 2 ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
19Lắp đặt hộp nổi + mặt 4 (CB, công tắc, Dimer, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt hộp nổi + mặt 6 (CB, công tắc, Dimer, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V109cái
22Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
23Lắp đặt MCCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt MCCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
D PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ ống nước thoát mái Þ90x2,9mm (50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,551100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,551100m
3Lắp đặt co nhựa PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ lavabo khu vệ sinh khối DMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt khối DMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Kiểm tra đường ống thoát nước, sửa chữa các vị trí ống bị rò rỉ dưới trần khu WC (bao gồm cả keo dán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khu
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt giá treo tường bình chữa cháy loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
2Lắp đặt Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Lắp đặt Bình bột chữa cháy MZF8Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
4Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
5Lắp đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
F B. KHỐI NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền sàn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m2
2Phá dỡ tường xây gạch dày tường 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454m3
3Tháo dỡ mái tôn (vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
4Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
5SXLD máng xối tôn kẽm dày 0,45mm vị trí giáp khối phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
6Bê tông gạch vỡ Mác 75 sàn nước (tận dụng gạch vỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,907m3
7Lát nền gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,926m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,021m2
10Bả bằng ma tít vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,926m2
11Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V156,021m2
12Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,926m2
13Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,021m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,44m2
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,44m2
16SXLD khung lấy sáng thép hộp sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,544m2
17Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi (thay các vòi nước rửa tay học sinh bị hư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Lắp đặt phểu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2m (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
2Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Lắp đặt quạt trần 3 cánh + Dimer nút trònMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V134m
6Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
7Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
9Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt MCCB 1P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt Bình bột chữa cháy MZF8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
H C. KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V69,47m2
2Lát nền gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,47m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
4Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V193,14m2
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,14m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,93m2
8Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V75,93m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V143,24m2
10Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V143,24m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,3m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,3m2
13Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,23m2
14Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,24m2
15Vệ sinh sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V45,92m2
16Láng sê nô XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,92m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,92m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
19Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
20SXLD cửa nhựa lõi thép kính cường lực (bao gồm tay nắm + ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
I PHÒNG THAY ĐỒ:
1Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245m3
2Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m3
4Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
5Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
6Lát nền gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,663m2
7Xây tường gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,325m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,925m2
10SXLD xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
11Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
12Ốp tường gạch ceramic 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,68m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,115m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,115m2
15SXLD cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính chà mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
16Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,538m2
J PHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2m (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Tháo dỡ đèn đôi 0,6m (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Tháo dỡ công tắc, CB (50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Tháo dỡ dây điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V198m
5Kéo rải dây điện đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
6Kéo rải dây điện đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,5m
9Lắp đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Lắp đặt hộp nổi + mặt 2 (cầu chì, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt hộp nổi + mặt 3 (cầu chì, 2 công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
14Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt MCCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K MÁNG NƯỚC RỬA TAY (4 BỘ)
1Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
2Xây gối đỡ gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
4Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép, Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,44m2
7Lắp đặt ống PVC Þ49x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
8Lắp đặt ống PVC Þ27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
9Lắp đặt ống PVC Þ21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
10Lắp đặt Tê PVC Þ27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt Côn PVC Þ27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt Co PVC Þ42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt Co PVC Þ27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt Co răng trong uPVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
L D. MÁI CHE
M MÁI CHE SÂN KHẤU
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tru,ủ Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
9Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123m3
10Sản xuất thép bản đế dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
11Lắp đặt bu lông Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V161bộ
12Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
13SXLD cột thép mạ kẽm Þ90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
14Sản xuất lắp dựng thép hộp 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
15Ốp alu khung mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
16Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
17Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,68m2
N MÁI CHE DI ĐỘNG
1Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
3Đắp cát đệm đáy móng dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
4Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100, dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
8Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
9Sản xuất cột thép mạ kẽm Þ168x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,415tấn
10Lắp dựng cột thép mạ kẽm Þ168x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,415tấn
11Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,953tấn
12Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,953tấn
13SXLĐ bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
14Lắp đặt bulong neo Þ18, L = 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V481bộ
15Lắp dựng thép mạ kẽm C40x30x1,2mm đường ray (hàn nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
16SXLD tấm che simili dày 0,5mm (phụ kiện: dây cáp, ròng rọc, thép hộp luồn mái che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36100m2
O E. HỒ BƠI
1Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,244m3
3Xây tường gạch 4x8x19, dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,687m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,077m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169m2
6Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V123m2
7Lát đá granit nhám xanh 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46m2
8SXLD hàng rào khung thép V40x40x4mm sơn hoàn thiện, lưới B40 kẽm 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,308m2
9SXLD cầu thanh inox hồ bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
P F. NHÀ BẢO VỆ, CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120,856m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,46m2
3Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,84m2
4Tháo dỡ, lắp đặt để vệ sinh và thay ron kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính (50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V142,815m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120,856m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,46m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.174,316m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,815m2
10Phá dỡ kết cấu xi măng láng sê nô nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
11Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
12Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
13SXLD khung bảo vệ inox 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5KW Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)1
3 Máy hàn ≥ 23 KW Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)1
4 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)1
5 Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)5
6 Cốp pha thép hoặc nhựa Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh) Số lượng tính m2250
7 Máy cắt sắt ≥ 5KW Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)1
8 Máy uốn cốt thép ≥ 5KW Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)2
10 Máy bào tường ≥ 1400W Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)3
11 Máy cắt tường ≥ 1400W Sở hữu hoặc thuê (tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->