Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:45:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,987,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường đô thị, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: + Mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Hợp đồng tương tự phải có giá trị mỗi phần công việc tương ứng với bản chất và độ phức tạp và giá trị của gói thầu đang xét) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bồn 5m3 (tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ũi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe Lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhưa nóng 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hùng Vương), huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/fax: 0269.3738267
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đak Pơ: Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. , Điện thoại/fax: 0269.3738267
+ Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào rãnh, sân BT, gối mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,17 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | 1 c/kiện |
| 3 | Phá dỡ hố ga cũ, bó vỉa, ĐR, móng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,57 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.719,78 | 1 m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,84 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.068,4 | 1 m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng = máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,84 | 1 m3 |
| 5 | V/c đá cấp 3 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,584 | 10m3/km |
| 6 | Đào bó vỉa, đan rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,03 | 1 m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,12 | 1 m3 |
| 8 | Đào mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,38 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.621,706 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.414,04 | 1 m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.338,1 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.601,81 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTN tuyến chính | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | 1 m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ Mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.007,82 | 1 m2 |
| 3 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95-0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,27 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,32 | 1 m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 12cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,82 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,95 | 1 m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.906,42 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h dày TB 8.8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,441 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km dày TB 8.8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,441 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theo dày TB 8.8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,441 | 1 Tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cm dày TB 8.8cm (kể cả lớp bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,08 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.640,847 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.640,847 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.640,847 | 1 Tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.906,42 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | 1 Tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,87 | 1 m2 |
| D | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM, láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,77 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,14 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,877 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,17 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,91 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 12cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | 1 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,43 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,786 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,786 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,786 | 1 Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,33 | 1 m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | 1 m2 |
| 15 | Trồng đá vỉa KT 15x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| E | Gia cố ta luy đắp cao | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 (t/d đá 4x6 mđ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 1 m3 |
| 3 | Xây chân khay bằng đá hộc td VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,03 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,93 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,54 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm lát =TC, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.077 | Cái |
| 8 | Chèn VXM M100 tấm ốp dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | 1 m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,19 | 1 m2 |
| 10 | BTXM đá 2x4M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 1 m3 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 12 | Mattic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | kg |
| F | Dải phân cách , L=2346.98m | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,21 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,55 | 1 m3 |
| 3 | Khoan bê tông = máy khoan d14, 0.2m/1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.118 | 1 lỗ |
| 4 | Thép neo D12, L=0.4m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361,7 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,33 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất h/c lòng DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,83 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất lối qua đường, lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | 1 m3 |
| 9 | Láng VXM M100 lối qua đường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m2 |
| 10 | Lát gạch tezzaro KT 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m2 |
| 11 | Sơn GPC trắng phản quang, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,94 | 1m2 |
| 12 | Sơn GPC đỏ phản quang, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,17 | 1m2 |
| 13 | LĐ ống thép không rỉ D90, dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,69 | 1 m |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| H | Cọc tiêu SL=148 cọc | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 Cọc |
| I | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn số 7.3 ,4.1(màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,89 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,595 | 10m3/km |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | 10m3/km |
| K | Bó vỉa, L=2794.19m | |||
| 1 | Ván khuôn bó viả đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,08 | 1 m2 |
| 2 | Thi công CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,63 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,87 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| L | Cửa thu nước SL=108 cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,01 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,77 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | 1 m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 1 tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | 1 tấn |
| 6 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | Tấn |
| 8 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 1 m |
| 9 | Sơn sắt thép 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,49 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | 1 m |
| 11 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Tấm |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | 1 m2 |
| M | Hố ga mương xây | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,67 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,26 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | Tấn |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1 c/kiện |
| N | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 (td đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,25 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,29 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,8 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,24 | 1 m3 |
| 5 | Xây chân khay, mái TL đá hộc td VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,14 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,08 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,82 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,04 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,07 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,191 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.194 | 1 c/kiện |
| O | Đoạn mương đấu nối | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 10m3/km |
| 3 | Đào đất mương xây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 1 m3 |
| 7 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 c/kiện |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan D mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 c/kiện |
| 2 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | 1 m2 |
| 3 | Phá dỡ gối mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan Đ mương cũ td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 c/kiện |
| Q | Cống hộp BTCT H75x75, L=134.63m/10cái | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,92 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,76 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1 Đoạn |
| 10 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,45 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,01 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 27 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m2 |
| 29 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,73 | 1 m3 |
| 30 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1 m3 |
| 32 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 c/kiện |
| 40 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m2 |
| R | Cống kỹ thuật hộp H100x100, L=36.44m/2cái | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 10m3/km |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,14 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 Đoạn |
| 12 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,61 | 1 m3 |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 23 | Gia công c.thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 30 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 c/kiện |
| 31 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m2 |
| S | Cống tròn D100 (Km0+418.88) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống, Tđ, TC bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Mua & Lắp đặt ống cống d100, L=1m mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 5 | VXm M 150 Mối nối cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông hố thu đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 13 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 14 | LĐ tấm đan hố thu td lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 15 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m2 |
| 16 | Trục tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 17 | Cắt bê tông gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m |
| 18 | Đập bỏ bê tông gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 21 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 26 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 27 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất trả lại thiên nhiên lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m3 |
| T | Cống tròn D100 (Km0+947.78) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống, Tđ, TC bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 1 m3 |
| 4 | Mua &Lắp đặt ống cống d100, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn |
| 5 | Mua & Lắp đặt ống cống d100, L=1m mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 6 | VXm M 150 Mối nối cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mối nố |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, sân cống THL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,62 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông TĐ, TC sân cống đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sân ngoài cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 14 | Xây đá hộc td VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 21 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 c/kiện |
| 22 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m2 |
| U | Cống tròn D150 (Km0+743.54) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống, Tđ, TC bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,89 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | 1 m3 |
| 4 | Mua&Lắp đặt ống cống D150 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 5 | Mua &Lắp đặt ống cống D150 L=2.5m mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn |
| 6 | VXm M 150 Mối nối cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1mối nố |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, sân cống THL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,16 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông TĐ, TC sân cống đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,81 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sân ngoài đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 1 m3 |
| 14 | Xây đá hộc td VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 21 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 c/kiện |
| 22 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m2 |
| V | Cống tròn 2D150 (Km1+220.76) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống, Tđ, TC bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,48 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,83 | 1 m3 |
| 4 | Mua&Lắp đặt ống cống D150 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 5 | Mua &Lắp đặt ống cống D150 L=2.5m mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn |
| 6 | VXm M 150 Mối nối cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1mối nố |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, sân cống THL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,35 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông TĐ, TC sân cống đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sâng ngoài đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 1 m3 |
| 14 | Xây mương đá hộc td VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | 1 m3 |
| 15 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gối hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 22 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 c/kiện |
| 23 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường đô thị, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: + Mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Hợp đồng tương tự phải có giá trị mỗi phần công việc tương ứng với bản chất và độ phức tạp và giá trị của gói thầu đang xét) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ 10T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 5 |
| 2 | Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3). | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 4 |
| 3 | Xe bồn 5m3 (tưới nước) | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Xe ũi | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Xe san | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe lu rung 25T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Xe Lu ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Máy rải BTN | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhưa nóng 80T/h | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi