Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974065-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210969980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:45:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,987,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường đô thị, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: + Mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Hợp đồng tương tự phải có giá trị mỗi phần công việc tương ứng với bản chất và độ phức tạp và giá trị của gói thầu đang xét) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe bồn 5m3 (tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ũi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe Lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhưa nóng 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hùng Vương), huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/fax: 0269.3738267 + Chủ đầu tư: UBND huyện Đak Pơ: Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. , Điện thoại/fax: 0269.3738267 + Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai, địa chỉ: 114/7 Phan Đình Phùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. Điện thoại/fax: 0269.3738267


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/fax: 0269.3738267 + Chủ đầu tư: UBND huyện Đak Pơ: Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. , Điện thoại/fax: 0269.3738267 + Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/fax: 0269.3738267 + Chủ đầu tư: UBND huyện Đak Pơ: Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. , Điện thoại/fax: 0269.3738267 + Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Đào rãnh, sân BT, gối mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V315,171 m3
2Trục vớt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8981 c/kiện
3Phá dỡ hố ga cũ, bó vỉa, ĐR, móng cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V61,571 m3
B Nền đường
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4.719,781 m3
2Đào cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V894,841 m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6.068,41 m3
4Phá đá mặt bằng = máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V465,841 m3
5V/c đá cấp 3 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V46,58410m3/km
6Đào bó vỉa, đan rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V171,031 m3
7Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V137,121 m3
8Đào mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V949,381 m3
9Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.621,7061 m3
10Đắp nền đường lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V23.414,041 m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.338,11 m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.601,811 m3
C Mặt đường BTN tuyến chính
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,321 m
2Cày xới mặt đường cũ Mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7.007,821 m2
3Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95-0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V70,271 m3
4CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2.824,321 m3
5Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3651 m3
6CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 12cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2.723,821 m3
7Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V947,951 m2
8Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21.906,421 m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h dày TB 8.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,4411 Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km dày TB 8.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,4411 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theo dày TB 8.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,4411 Tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cm dày TB 8.8cm (kể cả lớp bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V777,081 m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3.640,8471 Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.640,8471 Tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3.640,8471 Tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V21.906,421 m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V14,1141 Tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1141 Tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V14,1141 Tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V170,871 m2
D Vuốt nối đường giao
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,21 m
2Đào bỏ mặt đường BTXM, láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V66,771 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V274,141 m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V200,8771 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V173,171 m3
6CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V103,911 m3
7Bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,751 m3
8CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 12cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V69,161 m3
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V647,431 m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V95,7861 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,7861 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa C19 = Ô tô 12T, 0.1 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V95,7861 Tấn
13Rải thảm mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V576,331 m2
14Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,11 m2
15Trồng đá vỉa KT 15x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
E Gia cố ta luy đắp cao
1Đào đất chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,741 m3
2Đệm móng đá 4x6 (t/d đá 4x6 mđ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711 m3
3Xây chân khay bằng đá hộc td VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,031 m3
4Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V4,1551 tấn
5Ván khuôn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,931 m2
6Bê tông tấm ốp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,541 m3
7Lắp đặt tấm lát =TC, PckMô tả kỹ thuật theo chương V12.077Cái
8Chèn VXM M100 tấm ốp dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,41 m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V119,191 m2
10BTXM đá 2x4M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V11,921 m3
11Cắt mặt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 m
12Mattic chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V9,31kg
F Dải phân cách , L=2346.98m
1Cắt mặt đường cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.338,211 m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V372,551 m3
3Khoan bê tông = máy khoan d14, 0.2m/1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.1181 lỗ
4Thép neo D12, L=0.4m/thanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,752Tấn
5Ván khuôn DPCMô tả kỹ thuật theo chương V2.361,71 m2
6Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V251,331 m3
7Đắp đất h/c lòng DPCMô tả kỹ thuật theo chương V1.323,831 m3
8Đắp đất lối qua đường, lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,341 m3
9Láng VXM M100 lối qua đường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V561 m2
10Lát gạch tezzaro KT 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V561 m2
11Sơn GPC trắng phản quang, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,941m2
12Sơn GPC đỏ phản quang, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V404,171m2
13LĐ ống thép không rỉ D90, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V227,691 m
G Biển báo
1Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
2Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,31 m3
3Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31 m3
H Cọc tiêu SL=148 cọc
1Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1481 Cọc
I Vạch sơn
1Vạch sơn số 7.3 ,4.1(màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V722,89m2
2Vạch sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
J Hạng mục khác
1V/c đất h/c đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V339,59510m3/km
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V56,610m3/km
K Bó vỉa, L=2794.19m
1Ván khuôn bó viả đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.494,081 m2
2Thi công CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V158,631 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V378,871 m3
4Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m3
L Cửa thu nước SL=108 cái
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V53,011 m3
2Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V220,771 m2
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,191 m3
4Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7721 tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1091 tấn
6Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
7Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V4,974Tấn
8Gia cống thép ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V27,721 m
9Sơn sắt thép 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V180,491m2
10Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d250Mô tả kỹ thuật theo chương V148,51 m
11Tấm inox ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V198Tấm
12Vữa xi măng M100 dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,61 m2
M Hố ga mương xây
1Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V99,31 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,021 m3
3Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,671 m3
4Xây móng đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,261 m3
5Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V189,21 m2
6Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V1,735Tấn
7Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,471 m3
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421 tấn
9Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,211 tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V60,841 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,261 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1721 c/kiện
N Mương xây đậy đan
1Đệm móng đá 4x6 (td đá cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,251 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V104,291 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V342,81 m3
4Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V433,241 m3
5Xây chân khay, mái TL đá hộc td VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V197,141 m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.662,081 m2
7Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V182,821 m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,041 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V139,071 m3
10Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1811 tấn
11Cốt thép gờ tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1911 tấn
12Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.1941 c/kiện
O Đoạn mương đấu nối
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V29,561 m3
2V/c đất h/c đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,95610m3/km
3Đào đất mương xây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,251 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V177,71 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,211 m3
6Bê tông mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,321 m3
7Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,31 m3
8Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V26,241 m2
9Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891 m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,681 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,621 m3
12Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 tấn
13Cốt thép gờ tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231 tấn
14Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V821 c/kiện
P Hạng mục khác
1Tháo dỡ tấm đan D mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V241 c/kiện
2Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,181 m2
3Phá dỡ gối mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811 m3
5Lắp đặt tấm đan Đ mương cũ tdMô tả kỹ thuật theo chương V241 c/kiện
Q Cống hộp BTCT H75x75, L=134.63m/10cái
1Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V212,921 m3
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V34,411 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,561 m3
4Gia công cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,3631 tấn
5Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1031 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V893,761 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,991 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V361,761 m2
9Lắp đặt cống hộp 75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1331 Đoạn
10Vữa xi măng M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,51 m2
11Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,041 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
13Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99,451 m2
15Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V77,011 m3
16Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V62,361 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,121 m3
18Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,681 m3
19Xây hố ga bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,471 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V44,161 m2
21Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,403Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,761 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621 tấn
24Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311 tấn
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,61 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
27LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V401 c/kiện
28Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,41 m2
29Đào đất mương xây đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,731 m3
30Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081 m3
31Bê tông mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,621 m3
32Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,641 m3
33Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,41 m2
34Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461 m3
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16,81 m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241 m3
37Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 tấn
38Cốt thép gờ tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971 tấn
39Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V701 c/kiện
40Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61 m2
R Cống kỹ thuật hộp H100x100, L=36.44m/2cái
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,891 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68910m3/km
3Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,691 m3
4Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V149,041 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,531 m3
6Gia công cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8511 tấn
7Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1931 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V314,141 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,581 m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V161,281 m2
11Lắp đặt cống hộp 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V361 Đoạn
12Vữa xi măng M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,51 m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,321 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
15Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
16Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,391 m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V98,611 m3
18Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541 m3
19Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m3
20Xây hố ga bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,51 m3
21Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,651 m2
22Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11Tấn
23Gia công c.thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
24Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431 m3
25Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 tấn
26Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641 tấn
27Cốt thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2861 tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,621 m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
30LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121 c/kiện
31Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,121 m2
S Cống tròn D100 (Km0+418.88)
1Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,051 m3
2Đào móng cống, Tđ, TC bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24,261 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871 m3
4Mua & Lắp đặt ống cống d100, L=1m mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
5VXm M 150 Mối nối cứngMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
6Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,371 m2
7Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
8Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711 m3
9Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V37,031 m2
10Bê tông hố thu đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,381 m3
11Ván khuôn gối hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,211 m2
12Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
13Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241 m3
14LĐ tấm đan hố thu td lạiMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
15Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m2
16Trục tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
17Cắt bê tông gối hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m
18Đập bỏ bê tông gối hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
19Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,661 m2
20Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
21Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241 m3
22Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021 tấn
23Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081 m3
26LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 c/kiện
27Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,431 m2
28Đắp đất trả lại thiên nhiên lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,361 m3
T Cống tròn D100 (Km0+947.78)
1Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,111 m3
2Đào móng cống, Tđ, TC bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V36,41 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221 m3
4Mua &Lắp đặt ống cống d100, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn
5Mua & Lắp đặt ống cống d100, L=1m mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
6VXm M 150 Mối nối cứngMô tả kỹ thuật theo chương V61mối nố
7Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,741 m2
8Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881 m3
9Ván khuôn tường đầu, sân cống THLMô tả kỹ thuật theo chương V114,621 m2
10Bê tông TĐ, TC sân cống đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,611 m3
11Bê tông sân ngoài cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,661 m3
12Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471 m3
13Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,021 m3
14Xây đá hộc td VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,781 m3
15Ván khuôn gối hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V11,951 m2
16Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311 m3
17Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261 tấn
18Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041 tấn
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,881 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181 m3
21LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V371 c/kiện
22Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,991 m2
U Cống tròn D150 (Km0+743.54)
1Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,651 m3
2Đào móng cống, Tđ, TC bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V72,891 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,651 m3
4Mua&Lắp đặt ống cống D150 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
5Mua &Lắp đặt ống cống D150 L=2.5m mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn
6VXm M 150 Mối nối cứngMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nố
7Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V14,121 m2
8Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,641 m3
9Ván khuôn tường đầu, sân cống THLMô tả kỹ thuật theo chương V181,161 m2
10Bê tông TĐ, TC sân cống đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,811 m3
11Bê tông sân ngoài đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,171 m3
12Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431 m3
13Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381 m3
14Xây đá hộc td VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,161 m3
15Ván khuôn gối hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V18,921 m2
16Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081 m3
17Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421 tấn
18Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661 tấn
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,161 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891 m3
21LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V591 c/kiện
22Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,731 m2
V Cống tròn 2D150 (Km1+220.76)
1Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,331 m3
2Đào móng cống, Tđ, TC bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V96,481 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V58,831 m3
4Mua&Lắp đặt ống cống D150 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
5Mua &Lắp đặt ống cống D150 L=2.5m mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn
6VXm M 150 Mối nối cứngMô tả kỹ thuật theo chương V141mối nố
7Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V18,651 m2
8Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,721 m3
9Ván khuôn tường đầu, sân cống THLMô tả kỹ thuật theo chương V190,351 m2
10Bê tông TĐ, TC sân cống đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,841 m3
11Bê tông sâng ngoài đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,541 m3
12Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541 m3
13Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,221 m3
14Xây mương đá hộc td VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,211 m3
15Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491 m3
16Ván khuôn gối hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V19,321 m2
17Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131 m3
18Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431 tấn
19Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691 tấn
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
22LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V601 c/kiện
23Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,831 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường đô thị, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: + Mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Hợp đồng tương tự phải có giá trị mỗi phần công việc tương ứng với bản chất và độ phức tạp và giá trị của gói thầu đang xét) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).105
2 Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường.53
3 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 10T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê5
2 Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3). Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê4
3 Xe bồn 5m3 (tưới nước) Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
4 Xe ũi Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
5 Xe san Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
6 Xe lu rung 25T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2
7 Xe Lu ≥ 8T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê3
8 Máy rải BTN Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
9 Trạm trộn bê tông nhưa nóng 80T/h Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
10 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->