Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí giả phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:41:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.001761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây có các hạng mục: 35KV, 22KV và 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.821.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.601.643.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pha lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pha lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn, huyện Quỳnh Phụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kinh phí giả phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. - Cung cấp Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, nghị đinh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA 35KV | |||
| B | Móng cột MTĐ5-14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 20,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,1559 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 5,3006 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 3,2604 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,7636 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha) | Theo E-HSMT | 1,1361 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 5,3006 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3,2604 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,7636 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 1,8751 | tấn |
| C | Móng cột MTĐ5a-20 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 12,464 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 59,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,4938 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 13,0388 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 8,0218 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,3608 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 2,6916 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 13,0388 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 8,0218 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,3608 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 2,856 | tấn |
| D | Tiếp địa thu lôi van | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo E-HSMT | 28,6 | kg |
| 2 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,38 | kg |
| 3 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 19,85 | kg |
| 4 | Thép dẹt 40.4 | Theo E-HSMT | 0,22 | kg |
| 5 | Bulông các loại | Theo E-HSMT | 0,32 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,1985 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| E | Tiếp địa Rg | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo E-HSMT | 28,6 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 5,34 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Theo E-HSMT | 0,2 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Theo E-HSMT | 0,32 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,0534 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| F | THU HỒI 35KV VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cưa hạ cột bê tông LT12 bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Cưa hạ cột bê tông LT16 bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Xà néo cuối X41nL-NB (k=0,45) | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Xà néo cuối X42L-SC (k=0,45) | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Giằng cột néo dây GCND | Theo E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (k=0,45) | Theo E-HSMT | 0,393 | 1km / 1dây |
| 7 | Cáp quang treo, loại cáp | Theo E-HSMT | 0,262 | km cáp |
| 8 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo E-HSMT | 0,07 | 10 cách điện |
| 9 | Sứ chuỗi Polymer 35kV + phụ kiện | Theo E-HSMT | 9 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 5,879 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 12 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 1,7637 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 18 | Đào đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 19 | Phá bê tông móng cột | Theo E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũ | Theo E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 23 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo E-HSMT | 1 | chuyến |
| 25 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 5,879 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 27 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,17 | tấn |
| G | Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư thiết bị ĐZ 35kV | |||
| 1 | Thu lôi van 42kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Cột điện bê tông ly tâm LT14D - 13.0 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT20D- 13.0 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Trọng lượng xà đỡ thu lôi van 42kV | Theo E-HSMT | 50,82 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Trọng lượng xà néo cuối X42nL-SC-NB-D | Xà néo cuối X42nL-SC-NB-D | 418,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Xà néo cuối X42nL-SC-NB-D | 3 | bộ |
| 12 | Trọng lượng xà giằng cột GC0 | Giằng cột GC0 | 51,96 | kg |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Giằng cột GC0 | 6 | 1 bộ |
| 14 | Trọng lượng xà Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | 201,24 | kg |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | 6 | 1 bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo E-HSMT | 480 | mét |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo E-HSMT | 0,48 | 1 km dây |
| 18 | Tháo, lắp lại dây ACSR 70/11 | Theo E-HSMT | 0,24 | 1km / 1dây |
| 19 | Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ | Theo E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 21 | Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN | Theo E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 27 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Bản treo vuông góc kép BT2-9 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Khánh đơn KG1-9 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Mắt nối lắp ráp NR-10 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Khóa néo 4 gudông NLD-4 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Móc treo chữ U12 MT-12 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Mắt nối trung gian PD-12 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 20 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 20 | 1 m |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 33 | ống nối AC70 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 35 | Ghíp kép bọc trung thế 70-185mm2 ( 2 bulong) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn, Biển đề tên cột | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 38 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 39 | Cáp quang viễn thông ADSS 24FO | Theo E-HSMT | 326 | mét |
| 40 | Măng xông | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Néo hướng ADSS/300 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Gông cột | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Bulong 14x400 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo E-HSMT | 0,326 | km cáp |
| 45 | Tháo, lắp lại cáp quang treo, loại cáp | Theo E-HSMT | 0,308 | km cáp |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 47 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 15,304 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 49 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 4,5912 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 53 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| H | PHẦN MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA 22KV | |||
| I | Móng cột MT6-14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 21,036 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 89,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,7176 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 21,6444 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 13,323 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 7,1676 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha) | Theo E-HSMT | 5,7678 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 21,6444 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 13,323 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 7,1676 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 11,2506 | tấn |
| J | Móng cột MTĐ5-14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 43,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 181,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,4031 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 47,7054 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 29,3436 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 15,8724 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha) | Theo E-HSMT | 10,2249 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 0,6651 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 47,7054 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 29,3436 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 15,8724 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 16,8759 | tấn |
| K | Móng cột MTĐ5a-20 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 56,088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4293 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 268,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,2221 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 58,6746 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 36,0981 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 19,6236 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha) | Theo E-HSMT | 12,1122 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 0,7398 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 58,6746 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 36,0981 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 19,6236 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 12,852 | tấn |
| L | Tiếp địa Rg | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo E-HSMT | 343,2 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 64,08 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Theo E-HSMT | 2,4 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Theo E-HSMT | 3,84 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,6408 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| M | THU HỒI 22KV VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cưa hạ cột bê tông LT12 bằng thủ công | Theo E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 2 | Cưa hạ cột bê tông LT14 bằng thủ công | Theo E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 3 | Xà đỡ XC1L | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Xà đỡ XC1nL | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Xà đỡ XC1ZL-SC | Theo E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 6 | Xà néo XC31L | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Xà néo XC41nL-SC-NB | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Xà néo XC41ZL-SC | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Xà néo XC42nL-SC-N | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Xà néo XC42nL-SC-NB-D | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Xà néo XC42ZL-SC-N | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Xà néo XC42ZL-SC-D | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh XRN -3 sứ | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XRN2L-SC-D | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh XRN-SC | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 17 | Xà néo XC42L-SC | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 3,6kV- ACSR/XLPE- 120/19mm2 | Theo E-HSMT | 0,87 | 1km / 1dây |
| 19 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo E-HSMT | 2,688 | 1km / 1dây |
| 20 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo E-HSMT | 3,5 | 10 cách điện |
| 21 | Sứ chuỗi Polymer 24kV + phụ kiện | Theo E-HSMT | 69 | 1 bộ cách điện |
| 22 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 43,946 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 24 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 2,119 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 13,1838 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 28 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,6357 | tấn |
| 30 | Đào đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 52,33 | m3 |
| 31 | Phá bê tông móng cột | Theo E-HSMT | 66,05 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6605 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũ | Theo E-HSMT | 118,38 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 35 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 36 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo E-HSMT | 2 | chuyến |
| 37 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 133,994 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 39 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 2,269 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 7,073 | tấn |
| N | Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư thiết bị ĐZ 22kV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT14D - 13.0 | Theo E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm LT20D- 13.0 | Theo E-HSMT | 18 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo E-HSMT | 42 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 24 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 18 | cột |
| 6 | Trọng lượng xà néo cuối XC41nL-NB | Xà néo cuối XC41nL-NB | 246,51 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Xà néo cuối XC41nL-NB | 3 | bộ |
| 8 | Trọng lượng xà néo cuối XC41nL-SC-NB | Xà néo cuối XC41nL-SC-NB | 262,47 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Xà néo cuối XC41nL-SC-NB | 3 | bộ |
| 10 | Trọng lượng xà néo cuối XC42nL-SC-NB-D | Xà néo cuối XC42nL-SC-NB-D | 1.472,9 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Xà néo cuối XC42nL-SC-NB-D | 13 | bộ |
| 12 | Trọng lượng xà néo cuối XC42nL-SC-NB-N | Xà néo cuối XC42nL-SC-NB-N | 83,93 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Xà néo cuối XC42nL-SC-NB-N | 1 | bộ |
| 14 | Trọng lượng xà néo cuối XC42L-SC-NB-D | Xà néo cuối XC42L-SC-NB-D | 132,04 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Xà néo cuối XC42L-SC-NB-D | 1 | bộ |
| 16 | Trọng lượng xà néo cuối XC42ZL-SC-NB-D | Xà néo cuối XC42ZL-SC-NB-D | 552,96 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Xà néo cuối XC42ZL-SC-NB-D | 3 | bộ |
| 18 | Trọng lượng xà rẽ nhánh XRN2L-SC-N | Xà rẽ nhánh XRN2L-SC-N | 195,18 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Xà rẽ nhánh XRN2L-SC-N | 2 | bộ |
| 20 | Trọng lượng xà rẽ nhánh XRN2L-SC-D | Xà rẽ nhánh XRN2L-SC-D | 321,99 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Xà rẽ nhánh XRN2L-SC-D | 3 | bộ |
| 22 | Trọng lượng xà Giằng cột néo dây GCND-2L | Giằng cột néo dây GCND-2L | 19,61 | kg |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Giằng cột néo dây GCND-2L | 2 | bộ |
| 24 | Trọng lượng xà Giằng cột GC0 | Giằng cột GC0 | 294,44 | kg |
| 25 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Giằng cột GC0 | 34 | 1 bộ |
| 26 | Trọng lượng xà Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | 1.207,44 | kg |
| 27 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | 36 | 1 bộ |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc 3,6kV- ACSR/XLPE 120/19mm2 | Theo E-HSMT | 969 | mét |
| 29 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo E-HSMT | 2.991 | mét |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo E-HSMT | 0,969 | 1 km dây |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo E-HSMT | 2,991 | 1 km dây |
| 32 | Tháo, lắp lại dây ACSR/XLPE -3,6kV - 120/19 | Theo E-HSMT | 0,6 | 1km / 1dây |
| 33 | Tháo, lắp lại dây ACSR 50/11 | Theo E-HSMT | 0,546 | 1km / 1dây |
| 34 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Theo E-HSMT | 37 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo E-HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| 36 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo E-HSMT | 162 | chuỗi |
| 37 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 162 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Bản treo vuông góc kép BT2-9 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Khánh đơn KG1-9 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 40 | Mắt nối lắp ráp NR-10 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Khóa néo 4 gudông NLD-4 | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 42 | Móc treo chữ U12 MT-12 | Theo E-HSMT | 234 | cái |
| 43 | Mắt nối trung gian PD-12 | Theo E-HSMT | 162 | cái |
| 44 | ống nối AC50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | ống nối AC120 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo E-HSMT | 9 | 1 mối |
| 47 | Ghíp kép bọc trung thế 70-185mm2 ( 2 bulong) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Biển báo an toàn, Biển đề tên cột | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 50 | Câu đấu lại nhánh rẽ | Theo E-HSMT | 3 | vị trí |
| 51 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo E-HSMT | 3 | 1 vị trí vượt |
| 52 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo E-HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 53 | Cáp quang viễn thông ADSS 24FO | Theo E-HSMT | 49 | mét |
| 54 | Măng xông | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Néo hướng ADSS/300 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Gông cột | Theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 57 | Bulong 14x400 | Theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Theo E-HSMT | 16 | cột |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo E-HSMT | 0,049 | km cáp |
| 60 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo E-HSMT | 0,73 | km cáp |
| 61 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo E-HSMT | 8 | bộ MX |
| 62 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 90,048 | tấn |
| 63 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 64 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 4,954 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 27,0144 | tấn |
| 67 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 68 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 1,4862 | tấn |
| O | Móng cột, tiếp địa ĐZ 0,4kV | |||
| P | Móng cột Mh2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,1206 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 3,7722 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,7526 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,1206 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3,7722 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,7526 | tấn |
| Q | Móng Mh5a | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,9752 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,4248 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,9752 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,4248 | tấn |
| R | Móng MhĐ3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 16,68 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 14,9256 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,2744 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 14,9256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,2744 | tấn |
| S | Móng MhĐ3a | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 42,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 16,4292 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 10,1244 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,7046 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 16,4292 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 10,1244 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 4,7046 | tấn |
| T | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | |||
| 1 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Đai thép | Theo E-HSMT | 3 | kg |
| 3 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Dây nối tiếp địa fi8 | Theo E-HSMT | 13,02 | kg |
| 5 | Bu lông + rông đen | Theo E-HSMT | 0,3 | kg |
| 6 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Dây nhôm A35 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A35 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Theo E-HSMT | 0,6 | kg |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,1302 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt dây A35 | 0,033 | 1km/1 dây | |
| U | Tiếp địa tủ bù hạ thế | |||
| 1 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 14,3 | kg |
| 2 | Đai thép | Theo E-HSMT | 0,5 | kg |
| 3 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Dây nối tiếp địa fi8 | Theo E-HSMT | 2,17 | kg |
| 5 | Bu lông + rông đen | Theo E-HSMT | 0,05 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Theo E-HSMT | 0,1 | kg |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,0217 | 100kg |
| V | THU HỒI ĐZ 0,4KV VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1-4S-H | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2-8S-2H | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo sứ A30+ ty sứ | Theo E-HSMT | 28 | 10 cách điện |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,077 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,287 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo E-HSMT | 0,139 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Dây nhôm bọc AV50 | Theo E-HSMT | 0,556 | 1km / 1dây |
| 8 | Cột điện bê tông vuông H7,5 | Theo E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 9 | Cột điện bê tông li tâm LT7,5 | Theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 10 | Cột điện bê tông li tâm LT8,5 | Theo E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 11 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 12,05 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 15 | Đào đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 15,42 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo E-HSMT | 22,29 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 37,71 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 20 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 21 | Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 22 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo E-HSMT | 1 | chuyến |
| 23 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 39,65 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 25 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,491 | tấn |
| W | Vật liệu nhân công lắp đặt vật tư, thiết bị ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm T8,5B- 4.3 ( Fng=190) | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm T8,5S-11.0 ( Fng=190) | Theo E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm T12D-10.0 ( Fng=190) | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 16 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo E-HSMT | 78 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 375 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Theo E-HSMT | 190 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 186 | mét |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E-HSMT | 0,078 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E-HSMT | 0,375 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E-HSMT | 0,19 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E-HSMT | 0,186 | km/dây |
| 14 | Trọng lượng xà néo cáp vặn xoắn XNC | Xà néo cáp vặn xoắn XNC | 33,73 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Xà néo cáp vặn xoắn XNC | 1 | bộ |
| 16 | Trọng lượng xà | Xà néo cáp vặn xoắn XNC-2L | 129,87 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Xà néo cáp vặn xoắn XNC-2L | 3 | bộ |
| 18 | Trọng lượng xà | Xà néo X2-8S-2LT | 72,06 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Xà néo X2-8S-2LT | 2 | bộ |
| 20 | Sứ A30 + ty sứ | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo E-HSMT | 16 | sứ |
| 22 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(35-50) | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 23 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Móc néo F20 | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 26,1 | kg |
| 26 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 116 | cái |
| 27 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Cặp cáp A(25-150) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Tháo, lắp lại tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tháo, lắp lại cáp Al/XLPE 1x120 | Theo E-HSMT | 0,012 | 1km / 1dây |
| 31 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,007 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 32 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,033 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 33 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,127 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 34 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo E-HSMT | 0,077 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 35 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc AV50 | Theo E-HSMT | 0,556 | 1km / 1dây |
| 36 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng, cần đèn chiếu sáng | Theo E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 37 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 38 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo E-HSMT | 8 | 1 hộp |
| 39 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 40 | Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơ | Theo E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 41 | Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộ | Theo E-HSMT | 29 | hộ |
| 42 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 3,6 | kg |
| 43 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 45 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 140 | mét |
| 46 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo E-HSMT | 5 | cuộn |
| 47 | Ống nối vặn xoắn A35 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Ống nối vặn xoắn A50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo E-HSMT | 5 | 1 mối |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo E-HSMT | 6 | cuộn |
| 51 | Biển báo an toàn, Biển đề tên cột | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 53 | Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2 | Theo E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 55 | Bộ gông bắt hộp công tơ | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 57 | Cáp Muyle 2x7mm2 | Theo E-HSMT | 21 | mét |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Bốc xếp cột bê tông | Theo E-HSMT | 27,6 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 62 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 8,28 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 66 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,1068 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.001761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây có các hạng mục: 35KV, 22KV và 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.821.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.601.643.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3-5 tấn | Ô tô tự đổ 3-5 tấn | 1 |
| 5 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 7 | Pha lăng xích | Pha lăng xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi