Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015153-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211002452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí giả phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:41:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,001,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.001761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây có các hạng mục: 35KV, 22KV và 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.821.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.601.643.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pha lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pha lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Dịch chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn, huyện Quỳnh Phụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí giả phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hà Thành Phát, địa chỉ: Nhà ông Thạch, tổ 11, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong, địa chỉ: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, tổ 12, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong, địa chỉ: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, tổ 12, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. - Cung cấp Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, nghị đinh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA 35KV
B Móng cột MTĐ5-14
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,501m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,646m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0448tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0291tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,13100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT20,18m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,1559100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT5,3006m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT3,2604m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT1,7636tấn
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha)Theo E-HSMT1,1361tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT0,0739tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT5,3006m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT3,2604m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT1,7636tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT1,8751tấn
C Móng cột MTĐ5a-20
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT12,464m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,964m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,36m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0954tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,069tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,308100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT59,68m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,4938100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT13,0388m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT8,0218m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT4,3608tấn
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT2,6916tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT0,1644tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT13,0388m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT8,0218m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT4,3608tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT2,856tấn
D Tiếp địa thu lôi van
1Thép L63x63x6Theo E-HSMT28,6kg
2Thép tròn D8 dây nối tiếp địaTheo E-HSMT0,38kg
3Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo E-HSMT19,85kg
4Thép dẹt 40.4Theo E-HSMT0,22kg
5Bulông các loạiTheo E-HSMT0,32kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo E-HSMT0,0038100kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo E-HSMT0,1985100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,210 cọc
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,02100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,02100m3
E Tiếp địa Rg
1Thép L63x63x6Theo E-HSMT28,6kg
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo E-HSMT5,34kg
3Thép dẹt 40.4Theo E-HSMT0,2kg
4Bulông các loạiTheo E-HSMT0,32kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo E-HSMT0,0534100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,210 cọc
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,02100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,02100m3
F THU HỒI 35KV VÀ VẬN CHUYỂN
1Cưa hạ cột bê tông LT12 bằng thủ côngTheo E-HSMT11 cột
2Cưa hạ cột bê tông LT16 bằng thủ côngTheo E-HSMT21 cột
3Xà néo cuối X41nL-NB (k=0,45)Theo E-HSMT11 bộ
4Xà néo cuối X42L-SC (k=0,45)Theo E-HSMT11 bộ
5Giằng cột néo dây GCNDTheo E-HSMT1công/bộ
6Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (k=0,45)Theo E-HSMT0,3931km / 1dây
7Cáp quang treo, loại cáp Theo E-HSMT0,262km cáp
8Sứ đứng 35kV + ty sứTheo E-HSMT0,0710 cách điện
9Sứ chuỗi Polymer 35kV + phụ kiệnTheo E-HSMT91 bộ cách điện
10Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT5,879tấn
11Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,16tấn
12Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,145tấn
13Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT0,17tấn
14Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT1,7637tấn
15Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,048tấn
16Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,0435tấn
17Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,051tấn
18Đào đất móng cột cũTheo E-HSMT5,39m3
19Phá bê tông móng cộtTheo E-HSMT6,74m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT0,0674100m3
21Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũTheo E-HSMT12,13m3
22Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnTheo E-HSMT1ca
23Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo E-HSMT1ca
24Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo E-HSMT1chuyến
25Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT5,879tấn
26Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,16tấn
27Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,145tấn
28Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT0,17tấn
G Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư thiết bị ĐZ 35kV
1Thu lôi van 42kVTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo E-HSMT13 pha
3Cột điện bê tông ly tâm LT14D - 13.0Theo E-HSMT2cột
4Cột điện bê tông ly tâm LT20D- 13.0Theo E-HSMT4cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo E-HSMT61 mối nối
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E-HSMT2cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E-HSMT4cột
8Trọng lượng xà đỡ thu lôi van 42kVTheo E-HSMT50,82kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo E-HSMT1bộ
10Trọng lượng xà néo cuối X42nL-SC-NB-DXà néo cuối X42nL-SC-NB-D418,8kg
11Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgXà néo cuối X42nL-SC-NB-D3bộ
12Trọng lượng xà giằng cột GC0Giằng cột GC051,96kg
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Giằng cột GC061 bộ
14Trọng lượng xà Giằng cột GC1+GC2+GC3Giằng cột GC1+GC2+GC3201,24kg
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Giằng cột GC1+GC2+GC361 bộ
16Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2Theo E-HSMT480mét
17Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo E-HSMT0,481 km dây
18Tháo, lắp lại dây ACSR 70/11Theo E-HSMT0,241km / 1dây
19Sứ đứng gốm 35kV + ty sứTheo E-HSMT3quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo E-HSMT0,310 sứ
21Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kNTheo E-HSMT27chuỗi
22Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo E-HSMT271 bộ cách điện
23Bản treo vuông góc kép BT2-9Theo E-HSMT12cái
24Khánh đơn KG1-9Theo E-HSMT12cái
25Mắt nối lắp ráp NR-10Theo E-HSMT12cái
26Khóa néo 4 gudông NLD-4Theo E-HSMT21cái
27Móc treo chữ U12 MT-12Theo E-HSMT36cái
28Mắt nối trung gian PD-12Theo E-HSMT21cái
29Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Theo E-HSMT20mét
30Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT201 m
31Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT7cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,710 đầu cốt
33ống nối AC70Theo E-HSMT6cái
34Ép nối dây. Tiết diện dây Theo E-HSMT21 mối
35Ghíp kép bọc trung thế 70-185mm2 ( 2 bulong)Theo E-HSMT12cái
36Biển báo an toàn, Biển đề tên cộtTheo E-HSMT3cái
37Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT31 bộ
38Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo E-HSMT11 vị trí vượt
39Cáp quang viễn thông ADSS 24FOTheo E-HSMT326mét
40Măng xôngTheo E-HSMT4bộ
41Néo hướng ADSS/300Theo E-HSMT6bộ
42Gông cộtTheo E-HSMT12bộ
43Bulong 14x400Theo E-HSMT24bộ
44Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo E-HSMT0,326km cáp
45Tháo, lắp lại cáp quang treo, loại cáp Theo E-HSMT0,308km cáp
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo E-HSMT4bộ MX
47Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT15,304tấn
48Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,342tấn
49Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,133tấn
50Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT0,715tấn
51Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT4,5912tấn
52Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,1026tấn
53Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,0399tấn
54Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,2145tấn
H PHẦN MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA 22KV
I Móng cột MT6-14
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT21,036m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,78m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,7m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1602tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0684tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,66100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT89,76m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,7176100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT21,6444m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT13,323m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT7,1676tấn
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha)Theo E-HSMT5,7678tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT0,2286tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT21,6444m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT13,323m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT7,1676tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT11,2506tấn
J Móng cột MTĐ5-14
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT43,74m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,509m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT5,814m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4032tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2619tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT1,17100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT181,62m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,4031100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT47,7054m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT29,3436m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT15,8724tấn
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha)Theo E-HSMT10,2249tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT0,6651tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT47,7054m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT29,3436m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT15,8724tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT16,8759tấn
K Móng cột MTĐ5a-20
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT56,088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,12m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4293tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3105tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT1,386100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT268,56m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,2221100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT58,6746m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT36,0981m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT19,6236tấn
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha)Theo E-HSMT12,1122tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT0,7398tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT58,6746m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT36,0981m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT19,6236tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT12,852tấn
L Tiếp địa Rg
1Thép L63x63x6Theo E-HSMT343,2kg
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo E-HSMT64,08kg
3Thép dẹt 40.4Theo E-HSMT2,4kg
4Bulông các loạiTheo E-HSMT3,84kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo E-HSMT0,6408100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT2,410 cọc
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,24100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,24100m3
M THU HỒI 22KV VÀ VẬN CHUYỂN
1Cưa hạ cột bê tông LT12 bằng thủ côngTheo E-HSMT141 cột
2Cưa hạ cột bê tông LT14 bằng thủ côngTheo E-HSMT131 cột
3Xà đỡ XC1LTheo E-HSMT21 bộ
4Xà đỡ XC1nLTheo E-HSMT31 bộ
5Xà đỡ XC1ZL-SCTheo E-HSMT51 bộ
6Xà néo XC31LTheo E-HSMT31 bộ
7Xà néo XC41nL-SC-NBTheo E-HSMT11 bộ
8Xà néo XC41ZL-SCTheo E-HSMT11 bộ
9Xà néo XC42nL-SC-NTheo E-HSMT21 bộ
10Xà néo XC42nL-SC-NB-DTheo E-HSMT11 bộ
11Xà néo XC42ZL-SC-NTheo E-HSMT11 bộ
12Xà néo XC42ZL-SC-DTheo E-HSMT11 bộ
13Xà rẽ nhánh XRN -3 sứTheo E-HSMT11 bộ
14Xà rẽ nhánh XRN2L-SC-DTheo E-HSMT21 bộ
15Xà rẽ nhánh XRN-SCTheo E-HSMT11 bộ
16Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT1công/bộ
17Xà néo XC42L-SCTheo E-HSMT11 bộ
18Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 3,6kV- ACSR/XLPE- 120/19mm2Theo E-HSMT0,871km / 1dây
19Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Theo E-HSMT2,6881km / 1dây
20Sứ đứng 24kV + ty sứTheo E-HSMT3,510 cách điện
21Sứ chuỗi Polymer 24kV + phụ kiệnTheo E-HSMT691 bộ cách điện
22Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT43,946tấn
23Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT1,04tấn
24Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT1,074tấn
25Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT2,119tấn
26Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT13,1838tấn
27Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,312tấn
28Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,3222tấn
29Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,6357tấn
30Đào đất móng cột cũTheo E-HSMT52,33m3
31Phá bê tông móng cộtTheo E-HSMT66,05m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT0,6605100m3
33Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũTheo E-HSMT118,38m3
34Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnTheo E-HSMT5ca
35Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo E-HSMT2ca
36Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo E-HSMT2chuyến
37Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT133,994tấn
38Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT3,24tấn
39Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT2,269tấn
40Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT7,073tấn
N Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư thiết bị ĐZ 22kV
1Cột điện bê tông ly tâm LT14D - 13.0Theo E-HSMT24cột
2Cột điện bê tông ly tâm LT20D- 13.0Theo E-HSMT18cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo E-HSMT421 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E-HSMT24cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E-HSMT18cột
6Trọng lượng xà néo cuối XC41nL-NBXà néo cuối XC41nL-NB246,51kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgXà néo cuối XC41nL-NB3bộ
8Trọng lượng xà néo cuối XC41nL-SC-NBXà néo cuối XC41nL-SC-NB262,47kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgXà néo cuối XC41nL-SC-NB3bộ
10Trọng lượng xà néo cuối XC42nL-SC-NB-DXà néo cuối XC42nL-SC-NB-D1.472,9kg
11Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgXà néo cuối XC42nL-SC-NB-D13bộ
12Trọng lượng xà néo cuối XC42nL-SC-NB-NXà néo cuối XC42nL-SC-NB-N83,93kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgXà néo cuối XC42nL-SC-NB-N1bộ
14Trọng lượng xà néo cuối XC42L-SC-NB-DXà néo cuối XC42L-SC-NB-D132,04kg
15Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgXà néo cuối XC42L-SC-NB-D1bộ
16Trọng lượng xà néo cuối XC42ZL-SC-NB-DXà néo cuối XC42ZL-SC-NB-D552,96kg
17Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgXà néo cuối XC42ZL-SC-NB-D3bộ
18Trọng lượng xà rẽ nhánh XRN2L-SC-NXà rẽ nhánh XRN2L-SC-N195,18kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgXà rẽ nhánh XRN2L-SC-N2bộ
20Trọng lượng xà rẽ nhánh XRN2L-SC-DXà rẽ nhánh XRN2L-SC-D321,99kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgXà rẽ nhánh XRN2L-SC-D3bộ
22Trọng lượng xà Giằng cột néo dây GCND-2LGiằng cột néo dây GCND-2L19,61kg
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Giằng cột néo dây GCND-2L2bộ
24Trọng lượng xà Giằng cột GC0Giằng cột GC0294,44kg
25Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Giằng cột GC0341 bộ
26Trọng lượng xà Giằng cột GC1+GC2+GC3Giằng cột GC1+GC2+GC31.207,44kg
27Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Giằng cột GC1+GC2+GC3361 bộ
28Dây nhôm lõi thép bọc 3,6kV- ACSR/XLPE 120/19mm2Theo E-HSMT969mét
29Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8mm2Theo E-HSMT2.991mét
30Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo E-HSMT0,9691 km dây
31Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo E-HSMT2,9911 km dây
32Tháo, lắp lại dây ACSR/XLPE -3,6kV - 120/19Theo E-HSMT0,61km / 1dây
33Tháo, lắp lại dây ACSR 50/11Theo E-HSMT0,5461km / 1dây
34Sứ đứng gốm 24kV + ty sứTheo E-HSMT37quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo E-HSMT3,710 sứ
36Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNTheo E-HSMT162chuỗi
37Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo E-HSMT1621 bộ cách điện
38Bản treo vuông góc kép BT2-9Theo E-HSMT60cái
39Khánh đơn KG1-9Theo E-HSMT60cái
40Mắt nối lắp ráp NR-10Theo E-HSMT60cái
41Khóa néo 4 gudông NLD-4Theo E-HSMT132cái
42Móc treo chữ U12 MT-12Theo E-HSMT234cái
43Mắt nối trung gian PD-12Theo E-HSMT162cái
44ống nối AC50Theo E-HSMT12cái
45ống nối AC120Theo E-HSMT15cái
46Ép nối dây. Tiết diện dây Theo E-HSMT91 mối
47Ghíp kép bọc trung thế 70-185mm2 ( 2 bulong)Theo E-HSMT12cái
48Biển báo an toàn, Biển đề tên cộtTheo E-HSMT24cái
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT241 bộ
50Câu đấu lại nhánh rẽTheo E-HSMT3vị trí
51Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo E-HSMT31 vị trí vượt
52Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo E-HSMT21 vị trí vượt
53Cáp quang viễn thông ADSS 24FOTheo E-HSMT49mét
54Măng xôngTheo E-HSMT8bộ
55Néo hướng ADSS/300Theo E-HSMT16bộ
56Gông cộtTheo E-HSMT32bộ
57Bulong 14x400Theo E-HSMT64bộ
58Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện trònTheo E-HSMT16cột
59Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo E-HSMT0,049km cáp
60Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo E-HSMT0,73km cáp
61Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo E-HSMT8bộ MX
62Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT90,048tấn
63Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT2,2tấn
64Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT1,195tấn
65Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT4,954tấn
66Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT27,0144tấn
67Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,66tấn
68Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,3585tấn
69Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT1,4862tấn
O Móng cột, tiếp địa ĐZ 0,4kV
P Móng cột Mh2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT7,2m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT6,84m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,1206m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT3,7722m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT1,7526tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,1206m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT3,7722m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT1,7526tấn
Q Móng Mh5a
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT13,02m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT5,56m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,88m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo E-HSMT0,0458100m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT4,9752m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT3,066m3
7Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT1,4248tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT4,9752m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT3,066m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT1,4248tấn
R Móng MhĐ3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT16,64m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT16,68m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT14,9256m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT9,198m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT4,2744tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT14,9256m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT9,198m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT4,2744tấn
S Móng MhĐ3a
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT42,66m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT18,36m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT16,4292m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT10,1244m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT4,7046tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT16,4292m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT10,1244m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT4,7046tấn
T Tiếp địa lặp lại Rhll8.5
1Thép L63.63.6 cọc tiếp địaTheo E-HSMT85,8kg
2Đai thépTheo E-HSMT3kg
3Khoá đai thépTheo E-HSMT24cái
4Dây nối tiếp địa fi8Theo E-HSMT13,02kg
5Bu lông + rông đenTheo E-HSMT0,3kg
6Ghíp đấu dây 1 bulonTheo E-HSMT6bộ
7ống nhựa xoắn chịu lực fi32Theo E-HSMT18m
8Dây nhôm A35Theo E-HSMT24m
9Đầu cốt nhôm A35Theo E-HSMT6cái
10Tấm băt tiếp địa 30x4Theo E-HSMT0,6kg
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,610 cọc
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT6m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo E-HSMT0,18100m
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo E-HSMT0,1302100kg
16Lắp đặt dây A350,0331km/1 dây
U Tiếp địa tủ bù hạ thế
1Thép L63.63.6 cọc tiếp địaTheo E-HSMT14,3kg
2Đai thépTheo E-HSMT0,5kg
3Khoá đai thépTheo E-HSMT4cái
4Dây nối tiếp địa fi8Theo E-HSMT2,17kg
5Bu lông + rông đenTheo E-HSMT0,05kg
6ống nhựa xoắn chịu lực fi32Theo E-HSMT3m
7Tấm băt tiếp địa 30x4Theo E-HSMT0,1kg
8Đào móng băng, rộng Theo E-HSMT1m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,110 cọc
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo E-HSMT0,03100m
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo E-HSMT0,0217100kg
V THU HỒI ĐZ 0,4KV VÀ VẬN CHUYỂN
1Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1-4S-HTheo E-HSMT31 bộ
2Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2-8S-2HTheo E-HSMT21 bộ
3Tháo sứ A30+ ty sứTheo E-HSMT2810 cách điện
4Cáp vặn xoắn 2x35mm2Theo E-HSMT0,0771km/ 1dây (4 sợi)
5Cáp vặn xoắn 4x35mm2Theo E-HSMT0,2871km/ 1dây (4 sợi)
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2Theo E-HSMT0,1391km/ 1dây (4 sợi)
7Dây nhôm bọc AV50Theo E-HSMT0,5561km / 1dây
8Cột điện bê tông vuông H7,5Theo E-HSMT111 cột
9Cột điện bê tông li tâm LT7,5Theo E-HSMT11 cột
10Cột điện bê tông li tâm LT8,5Theo E-HSMT71 cột
11Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT12,05tấn
12Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,028tấn
13Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,371tấn
14Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT0,135tấn
15Đào đất móng cột cũTheo E-HSMT15,42m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépTheo E-HSMT22,29m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT0,0223100m3
18Đắp đất móng cột cũTheo E-HSMT37,71m3
19Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnTheo E-HSMT1ca
20Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo E-HSMT1ca
21Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấnTheo E-HSMT1ca
22Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo E-HSMT1chuyến
23Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT39,65tấn
24Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,248tấn
25Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,965tấn
26Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT0,491tấn
W Vật liệu nhân công lắp đặt vật tư, thiết bị ĐZ 0,4kV
1Cột bê tông li tâm T8,5B- 4.3 ( Fng=190)Theo E-HSMT6cột
2Cột bê tông li tâm T8,5S-11.0 ( Fng=190)Theo E-HSMT10cột
3Cột bê tông li tâm T12D-10.0 ( Fng=190)Theo E-HSMT12cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E-HSMT16cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E-HSMT12cột
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Theo E-HSMT78mét
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Theo E-HSMT375mét
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Theo E-HSMT190mét
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo E-HSMT186mét
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E-HSMT0,078km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E-HSMT0,375km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E-HSMT0,19km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E-HSMT0,186km/dây
14Trọng lượng xà néo cáp vặn xoắn XNCXà néo cáp vặn xoắn XNC33,73kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgXà néo cáp vặn xoắn XNC1bộ
16Trọng lượng xàXà néo cáp vặn xoắn XNC-2L129,87kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgXà néo cáp vặn xoắn XNC-2L3bộ
18Trọng lượng xàXà néo X2-8S-2LT72,06kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgXà néo X2-8S-2LT2bộ
20Sứ A30 + ty sứTheo E-HSMT16cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo E-HSMT16sứ
22Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(35-50)Theo E-HSMT46cái
23Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(95-120)Theo E-HSMT12cái
24Móc néo F20Theo E-HSMT58cái
25Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoTheo E-HSMT26,1kg
26Khóa đai bắt móc néo, móc treoTheo E-HSMT116cái
27Ghíp 2 bu lông GN2Theo E-HSMT40cái
28Cặp cáp A(25-150)Theo E-HSMT24cái
29Tháo, lắp lại tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cộtTheo E-HSMT11 tủ
30Tháo, lắp lại cáp Al/XLPE 1x120Theo E-HSMT0,0121km / 1dây
31Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x35mm2Theo E-HSMT0,0071km/ 1dây (4 sợi)
32Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 2x35mm2Theo E-HSMT0,0331km/ 1dây (4 sợi)
33Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x35mm2Theo E-HSMT0,1271km/ 1dây (4 sợi)
34Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2Theo E-HSMT0,0771km/ 1dây (4 sợi)
35Tháo, lắp lại dây nhôm bọc AV50Theo E-HSMT0,5561km / 1dây
36Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng, cần đèn chiếu sángTheo E-HSMT101 bộ
37Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo E-HSMT31 hộp
38Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo E-HSMT81 hộp
39Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 phaTheo E-HSMT11 hộp
40Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơTheo E-HSMT0,078100m
41Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộTheo E-HSMT29hộ
42Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoTheo E-HSMT3,6kg
43Khóa đai bắt móc néo, móc treoTheo E-HSMT24cái
44Ghíp 1 bu lông GN1Theo E-HSMT26cái
45Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2Theo E-HSMT140mét
46Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo E-HSMT5cuộn
47Ống nối vặn xoắn A35Theo E-HSMT8cái
48Ống nối vặn xoắn A50Theo E-HSMT12cái
49Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo E-HSMT51 mối
50Băng dính cách điệnTheo E-HSMT6cuộn
51Biển báo an toàn, Biển đề tên cộtTheo E-HSMT18cái
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT181 bộ
53Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiệnTheo E-HSMT3hộp
54Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2Theo E-HSMT31 hộp
55Bộ gông bắt hộp công tơTheo E-HSMT3bộ
56Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2Theo E-HSMT12mét
57Cáp Muyle 2x7mm2Theo E-HSMT21mét
58Aptomat 1 pha 2 cựcTheo E-HSMT6cái
59Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơTheo E-HSMT6cái
60Bốc xếp cột bê tôngTheo E-HSMT27,6tấn
61Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,22tấn
62Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,594tấn
63Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT0,356tấn
64Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT8,28tấn
65Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,066tấn
66Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,1782tấn
67Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,1068tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.001761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây có các hạng mục: 35KV, 22KV và 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.821.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.601.643.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
3 Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw1
4 Ô tô tự đổ 3-5 tấn Ô tô tự đổ 3-5 tấn1
5 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
6 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
7 Pha lăng xích Pha lăng xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->