Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014921-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:41:00 đến ngày 2021-10-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,303,713,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dung.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: 02 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách Điện: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách nước: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách KCS: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 03 máy (kèm theo Hoá đơn).
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Cần cẩu - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Xe lu >= 9T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy ủi, công suất >=75CV
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 5
16-- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
NCSC Trường tiểu học Trung An 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.695.336; Fax: 02923.695.336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ KHU VỰC BẾP
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,6478100m2
2Lót tấm ni lon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8239100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7807tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,5132tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V263,4847m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,8135100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V182mối nối
9Gia công thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2226tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9177100m3
12Đắp cát lót móng + giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4513m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4513m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng - giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7346100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1407tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,168m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5155m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2352100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8719100m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6335100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7191tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,803m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,198m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4364100m2
27Lót tấm ni lon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1206100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4891m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8227tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9855tấn
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1355100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0562100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1915100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3237tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,671tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2904m3
37Lót tấm ni lon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,593100m2
38Ván khuôn gỗ đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,969m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3198tấn
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3836100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6996100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1131100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9912tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1768m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5617m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho mũ khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho mũ khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53GCLĐ Nẹp inox chữ T che khe nhiệt dày 1,2 bắt vít liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V51,14M
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2026100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bậc thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2026100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5248tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1389tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7798m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1252100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7082tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,376m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8976m3
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0781100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6781tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8908m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8773m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5136m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8611m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3476m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,368m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,328m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9104m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,207m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1584m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9922m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9904m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9456m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7308m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3684m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,36m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,685m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V315,304m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,298m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen)Mô tả kỹ thuật theo chương V604,66m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,07m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,076m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,092m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,7104m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,22m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,36m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,686m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (giằng lan can, lam)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,4596m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ chỉ nước sê nô, mái đón)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,5m
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7m
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (nền + sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V857,983m2
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
114Láng ram dốc dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc 2% về phễu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,2254m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(tương đương Shield kote CT proof, tỉ lệ 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400,7854m2
117Tạo rãnh thu nước sâu 35mm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,50410m
118Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79m2
119Láng granitô ngạch cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,135m2
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm (nền phòng + hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.473,909m2
123Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600mm nhám chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V53,75m2
124Lát bậc cầu thang, kích thước gạch 300x600mm nhám chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
125Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,945m2
126Công tác ốp gạch trang trí, kích thước 70x200mm (thành bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
127Công tác ốp gạch trang trí, kích thước 70x200mm ( tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
128Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,79m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,72m2
130Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,648m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (phòng + hành lang) cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V731,982m2
132Bả bằng bột bả vào tường (lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V302,604m2
133Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.169,958m2
134Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.465,146m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V955,638m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.514,8554m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.428,2m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.980,0014m2
139SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
140SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
141SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
142SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
143SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
144SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700+ kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
145SXLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
146SXLD khung bảo vệ cửa inox 304, 15x15x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,82m2
147SXLD vách khung nhôm + kính trắng 4,8mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
148SXLD lan can cầu thang inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
149Lắp dựng lan can thành bậc cấp inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m2
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
151Thi công trần phẳng bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V570,72m2
152Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,979100m2
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,9132tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,9132tấn
155CCLĐ nắp tole KT 800x800 dày 3mm (lối lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Lắp đặt đèn Led 2x1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
157Lắp đặt đèn Led 1x1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
158Lắp đặt đèn Led 1x0,6m - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
159Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 100W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
160Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
161Lắp đặt công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt ổ cắm điện âm 3 cực (loại đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
163Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
164Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
165Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
166Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
167Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
168Kéo rải cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
169Lắp đặt hộp nối âm dây chống cháy 100x100x55mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
170Lắp đặt MCB 83A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
173Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (Hộp HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
176Lắp đặt cáp điện đơn CV - 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
177Lắp đặt cáp điện đơn CV - 3.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
178Lắp đặt cáp điện đơn CV - 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
179Lắp đặt cáp điện đơn CV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
180Lắp đặt cáp điện đơn CV - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
181Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
182Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
183Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2
184CCLĐ vách ngăn nhôm sóng vuông dày 1mm KT500x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
185Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
189Lắp đặt ống thép STK D42 dày 2.3mm (thông đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
193Lắp đặt van 1 chiều D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt van nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
198Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
200Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
201Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
203Lắp đặt măng sông ren trong D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
204Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
206Lắp đặt lavabo + phụ kiện + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
208Lắp đặt xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
209Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
211Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
212Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân bồn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
213Máy bơm 2Hp + hộp che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
214Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
215Lắp đặt chậu rửa inox loại lớn + vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
220Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
222Thi công tầng lọc sỏi 2x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
223Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
224Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
225Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3549m3
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
228Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
230Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8957m3
231Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511m3
232Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
233Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
234Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (WC trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,603m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,603m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V328,58m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V328,58m2
5Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V335,86m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm Prima 600x600x6mm, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V335,86m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Lắp đặt van thau D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
19Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20Lắp đặt co nhựa PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Lắp đặt măng sông PVC D21 (1 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V171cái
23Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
24Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
25Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
26Lắp đặt lavabo loại âm + phụ kiện + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt xí xổm (loại có két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=40cm, cao >=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
3Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, kích thước 400x400x30mm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8672m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5333100m3
9Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
10Đào hố ga, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5602m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,956m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,568m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,12m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4824m3
19SXLD thép hình nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8712m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3563tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2978100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7193100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H10 dài 4m , đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 50, R=38mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo dây tiếp địa, đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt ống thép, trụ đở kim thu sét ống STK Þ49, Lmin=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Lắp chân đế đỡ trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Làm tiếp địa cọc thép mạ đồng Þ16, dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
7Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Dây neo tru thép tròn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt Tăng đơ neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Đai giữ ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Hóa chất làm giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
14Kiểm tra và thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
16Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
17Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
19Lắp đặt bàn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt công tắc ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
27Vật tư phụ + phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2
28Làm tiếp địa cọc thép mạ đồng Þ16, dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
29Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp giá bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30Hp, Q>=72m3/h, H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
32Hộp che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 01 vỏ tủ ngoài nhà KT800x600 ; 02 bộ lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
34Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
35Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van chuyên dùng PCCC (tủ trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Khớp nối vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Láp hút lượt rácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lọc YMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Bộ giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ60 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
47Lắp đặt co thép STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt tê thép STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt van khóa Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt co thép STK Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt giảm STK Þ114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt giảm STK Þ76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
54Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 200M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1933100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
3Đóng cọc tràm L=4,8m đường kính >= 4,2cm, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,72100m
4Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7983tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m3
10Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,18Kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5264100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7053tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264m3
18Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,896Kg
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5804100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4618tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
23Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,264Kg
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6989tấn
26SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,694m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Quét dung dịch chống thấm thành trong …tương đương Kova CT11A định mức 0,75 kg/ 3 lớp/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …tương đương Kova CT11A định mức 0,75 kg/ 3 lớp/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,24m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
36Trát đáy nắp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,44m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
41Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
44Gia công hàng rào khung thép V40x40x3mm + lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,664m2
45Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
46Sản xuất cột Bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
47Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
48Bulong nở D16 dài 0,09mMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
49Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
50SX khung kèo thép hộp 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
52Lắp dựng khung kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,5406m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dung.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: 2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: 02 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ phụ trách Điện: 1 - Cán bộ phụ trách Điện: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách nước: 1 - Cán bộ phụ trách nước: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ phụ trách KCS: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt uốn cốt thép 03 máy (kèm theo Hoá đơn).3
2 - Máy đầm bê tông, đầm dùi 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
3 - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
4 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
5 - Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
6 - Cần cẩu - sức nâng: 10 t 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
7 - Biến thế hàn 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
8 - Máy khoan 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
9 - Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)2
10 - Xe lu >= 9T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
11 - Máy ủi, công suất >=75CV 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
12 - Máy đầm bê tông, đầm bàn 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
13 - Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
14 - Máy cắt gạch đá 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
15 - Giàn giáo (42 chân – 42 chéo) 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)5
16 - Máy thủy bình hoặc kinh vĩ 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->