Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010379-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210981852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai (Xây dựng)+ Viện Dân số, Sức khỏe và Phát triển(thiết bị) tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:41:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,829,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công (công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống cấp nước), cấp IV).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị E HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 200
10-Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bánh thép > 09 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
BCKTKT công trình hệ thống cấp nước xã An Hảo, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
75 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai (Xây dựng)+ Viện Dân số, Sức khỏe và Phát triển(thiết bị) tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thông tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 33 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.852 843.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp Thoát Nước K&A, địa chỉ: Số 69 Đường Nguyễn An Ninh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang , địa chỉ: 33 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thông tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 33 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.852 843.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Đối với thiết bị: Máy bơm, Tủ điện, Đường ống công nghệ, Hóa chất, Thiết bị lắng lamella, Thiết bị lọc trọng lực tự rửa, Thiết bị khử trùng nước, Thiết bị đo chất lượng nước): + Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. + Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. + Có Catalô hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo E-HSDT (trường hợp Catalô không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thông tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 33 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.852 843.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.856 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1I- CÔNG TRÌNH THU: Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,32m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,0312100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo HSTK được duyệt0,0211tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Theo HSTK được duyệt0,0387tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt0,0092tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Theo HSTK được duyệt0,002tấn
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,08100m
8 Sản xuất biển báo hiệu đường sôngTheo HSTK được duyệt0,0776tấn
9 Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 125mm, chiều dài cột 5,5mTheo HSTK được duyệt0,1476tấn
10Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 125mm, dài 5,5m (BT Mác 200)Theo HSTK được duyệt2cái
12Sản xuất kết cấu hố thu nước inox Theo HSTK được duyệt0,6201tấn
13Lắp đặt kết cấu hố thu nước inoxTheo HSTK được duyệt0,6201tấn
14Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,074100m3
15 Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,174100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,1539m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,4396m3
18 Lắp nút bịt HDPE D315Theo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt mặt bích HDPE D315Theo HSTK được duyệt1cái
20Lắp đặt BU inox D300, L=0,15mTheo HSTK được duyệt1cái
21 Lắp bích rỗng inox D300Theo HSTK được duyệt1cặp
22Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
23II- BỆ ĐỠ CỤM XỬ LÝ: Đóng cừ đá 120x120 dài 1,5m, 9 cây / m2Theo HSTK được duyệt6,9255100m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt5,452m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,39m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mmTheo HSTK được duyệt1,7027tấn
27Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt0,0954100m2
28III- BỂ CHỨA 150M3: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,2006100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,4482100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,7524100m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,4648m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt6,232m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,8m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt22,032m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,3492m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,3106m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,9257m3
38 Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừngTheo HSTK được duyệt107,2m
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2692m3
40Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt0,077100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt2,1631100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt0,4009100m2
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0407100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt0,1103100m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,0319100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo HSTK được duyệt1,3947tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,0928tấn
48 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1112tấn
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8777tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5795tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0104tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0104tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0295tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0099tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0208tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1354tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0046tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0182tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0101tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0338tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0024tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0239tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,9147m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,204m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt112,6404m2
66 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt125,1266m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt46,766m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt39,6m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,556m2
70Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK được duyệt83,616m2
71Quét 2 lớp Flinkote chống thấmTheo HSTK được duyệt189,152m2
72 Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm InoxTheo HSTK được duyệt0,0182tấn
73Sản xuất thang inoxTheo HSTK được duyệt0,0166tấn
74 Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngTheo HSTK được duyệt70lít
75 Đóng cừ đá 120x120 dài 1,5m Theo HSTK được duyệt13,32100m
76IV- NHÀ TRẠM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,17m3
77Đóng cừ đá 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,348100m
78Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,2204100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt4,6855m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,7442m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,0448m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,3862m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,3072m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo HSTK được duyệt0,0356tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSTK được duyệt0,2965tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo HSTK được duyệt0,2875tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,045tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2078tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2196tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0185tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1015tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7451tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0719tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1754tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0104tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0116tấn
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mmTheo HSTK được duyệt0,0114tấn
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm Theo HSTK được duyệt0,0428tấn
99Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt0,172100m2
100Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4922100m2
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt1,1379100m2
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt0,5306100m2
103Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5,5827m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,8023m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt13,568m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt130,3125m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt180,65m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt10,2m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,56m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt14,04m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt20,05m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt34,0226m2
113Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt122,35m
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt55,1652m2
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt16,7076m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mmTheo HSTK được duyệt80,11m2
117Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mmTheo HSTK được duyệt3,3m2
118ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo HSTK được duyệt11,72m2
119Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt130,3125m2
120Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt168,93m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt58,996m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt156,2185m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt179,13m2
124Trần nhựa khung nhôm nổi kích thước 600x600Theo HSTK được duyệt67,825m2
125Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt1,0013100m2
126Gia công xà gồ thép C 40x80x2mmTheo HSTK được duyệt0,3354tấn
127Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3354tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt42,721m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt10,78m2
130Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt1,41m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt14,51m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt12,96m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt12,961m2
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt6cái
135Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt1bộ
136Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt1bộ
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo HSTK được duyệt1cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt1bộ
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được duyệt1bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,105100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt6cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSTK được duyệt4cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSTK được duyệt2cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt1cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt1cái
151Lắp đặt côn giảm D60/34Theo HSTK được duyệt1cái
152Lắp đặt khâu răng đường kính D27Theo HSTK được duyệt3cái
153Làm tầng lọc than củiTheo HSTK được duyệt0,0006100m3
154Làm tầng lọc sỏi 6x8Theo HSTK được duyệt0,0006100m3
155Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt0,0006100m3
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt4cái
157Lắp quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt5cái
158Lắp đặt MCB 2P-30ATheo HSTK được duyệt4cái
159Lắp đặt MCB 2P- 40ATheo HSTK được duyệt1cái
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt8bộ
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
162Lắp đặt quạt hút 350x350Theo HSTK được duyệt1cái
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt1cái
164Lắp công tắt quạt trầnTheo HSTK được duyệt1cái
165Lắp công tắt đơnTheo HSTK được duyệt10cái
166Lắp ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt13cái
167Lắp cầu chì bảo vệ 250x5ATheo HSTK được duyệt9cái
168Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗTheo HSTK được duyệt7hộp
169Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗTheo HSTK được duyệt2hộp
170Lắp đặt đế âm đơnTheo HSTK được duyệt7hộp
171Lắp đặt đế âm đôiTheo HSTK được duyệt2hộp
172Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50)Theo HSTK được duyệt4hộp
173Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CBTheo HSTK được duyệt4hộp
174Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 3cm đi nổiTheo HSTK được duyệt22m
175Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 2cm đi nổiTheo HSTK được duyệt65m
176Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
177Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt45m
178Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần D22mmTheo HSTK được duyệt20m
180Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK được duyệt4cọc
181Kẹp chữ U khóa cápTheo HSTK được duyệt12bộ
182Đai Omera PO DN 25Theo HSTK được duyệt5Bộ
183Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
184Lắp đặt co PVC D21x90Theo HSTK được duyệt5cái
185Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo HSTK được duyệt1cái
186V- MƯƠNG THOÁT NƯỚC : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1327100m3
187Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,5504100m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,3452100m3
189Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,3379100m3
190Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm Theo HSTK được duyệt0,1328tấn
191Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Theo HSTK được duyệt0,0033tấn
192Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt0,118100m2
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,128100m2
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt4,525m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,525m3
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,324m3
197Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,6788m3
198Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt4,5086m3
199Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt36,9941m2
200Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt44,8635m2
201Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,45m2
202Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt18,4m2
203Lắp đặt đặt đan mươngTheo HSTK được duyệt511caukien
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmTheo HSTK được duyệt0,19100m
205VI- BỂ LẮNG BÙN : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,6542100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,151100m3
207Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,142100m
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt2,72m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,32m3
210Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,48m3
211Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,24m3
212Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,336100m2
213Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,096100m2
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,1526tấn
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSTK được duyệt0,0089tấn
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0124tấn
217Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0611tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0578tấn
219Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2144tấn
220Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt6,858m3
221Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt76,8m2
222Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt4,2m2
223Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt22,32m2
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt21,8m2
225VII- HÀNG RÀO: Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt6,48m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,8784100m2
227Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm Theo HSTK được duyệt0,5609tấn
228Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12 mm Theo HSTK được duyệt1,0116tấn
229Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm Theo HSTK được duyệt0,3452tấn
230Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,88100m
231Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt1,28m3
232Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,5695m3
233Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt17,9108m3
234Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,3229100m2
235Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt2,7397100m2
236Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1844tấn
237Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6369tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4209tấn
239Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0595tấn
240Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,5678tấn
241Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt30,371m3
242Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5,132m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt231,378m2
244Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt87,5082m2
245Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt96,816m2
246Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt6,1m
247Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt63,199m2
248Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt94,2062m2
249Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt157,4052m2
250Gia công khung hàng rào thép hình - lưới B40Theo HSTK được duyệt1,2577tấn
251Gia công cổng ràoTheo HSTK được duyệt0,1045tấn
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt319,63811m2
253Lắp dựng khung hàng rào + cổng ràoTheo HSTK được duyệt1,3622tấn
254Bảng tên trạm cấp nướcTheo HSTK được duyệt1,785m2
255VIII - SAN LẤP NỀN SÂN : Đào đất đắp đê quayTheo HSTK được duyệt0,1026100m3
256Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK được duyệt0,1026100m3
257Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo HSTK được duyệt15,322100m3
258Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt15,322100m3
259Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK được duyệt42,504m3
260Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt26,565m3
261Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt531,3m2
262IX- MẠNG ỐNG PHÂN PHỐI: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt4,725m3
263Đào đặt dường ốngTheo HSTK được duyệt11,4114100m3
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt11,0069100m3
265Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,725m3
266Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,353m3
267Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt13cái
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0426100m2
269Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,94m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0205100m3
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,44m3
272Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,96m3
273Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt8,32m2
274Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt4,08m2
275Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0203tấn
276Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 110mm, dày 5,3mm, (8bar) qua cầu)Theo HSTK được duyệt0,65100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (L=4m) dày 5,0mm (9bar )Theo HSTK được duyệt39,65100m
278Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt1cái
279Lắp đặt van gang, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
280Lắp đặt BE, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt8cái
281Lắp đặt BU, ĐK 114mm (qua cầu)Theo HSTK được duyệt4cái
282Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độTheo HSTK được duyệt2cái
283Lắp đặt co HDPE, D110x135 độTheo HSTK được duyệt8cái
284Lắp đai thép, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt2cap bich
285Bát neo ốngTheo HSTK được duyệt38cái
286Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27mmTheo HSTK được duyệt2cái
287Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmTheo HSTK được duyệt2cái
288Lắp đặt van ren, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt2cái
289Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt28,21100m
290Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt40,3100m
B PHẦN THIẾT BỊ
1B1: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ:I -TRẠM BƠM CẤP 1: Bơm cấp 1: Công suất bơm: 20m3/h, Áp lực 15-20mH2O; 3.7KwTheo HSTK được duyệt2TB
2Tủ điện: Điều khiển bơm cấp 1, Sử dụng khởi động mềm đảm bảo độ bên của bơm khi hoạt động, Chế độ an toàn cho bơm và vận hànhTheo HSTK được duyệt1TB
3Đường ống: Van tay , van 1 chiều, Đường ống kết nối bơm, Đường ống kết nối trạm cấp 1 đến trạm xử lý (100m)Theo HSTK được duyệt1hệ
4II- THIẾT BỊ XỬ LÝ: Hệ hóa chất: Thùng chứa hóa chất 200 lítTheo HSTK được duyệt3bộ
5Hệ hóa chất: Bơm định lượng (10lit/h, cột áp 3-4bar)Theo HSTK được duyệt3bộ
6Hệ hóa chất: Đường ống hóa chấtTheo HSTK được duyệt1hệ
7Hệ hóa chất: Tủ điện điều khiểnTheo HSTK được duyệt1bộ
8Thiết bị Lắng lamella: Kích thước: (DxRxC) 3800x2000x5200 mm, Bể phản ứng, hòa trộn tạo bông cặn, Đường ống phân phối nước trong bể lắng, Tấm lắng Lamella, Sàn đỡ tấm lắng, Máng thu nước sạchTheo HSTK được duyệt1hệ
9Thiết bị Lọc trọng lực tự rửa: Kích thước: (DxH) 1600x4500 mm, Cát lọc, sỏi lọc, Đầu chụp lọc nước, Đường ống rửa nước, Ngăn thu nước sạchTheo HSTK được duyệt1hệ
10Thiết bị khử trùng nước: Công suất Clo: 60g/h, Nồng độ Clo: 3-5g/l, Điều chế Javen theo mẻ, tự động chạy điện phân, Công nhân vận hành cấp muối vào máy hàng ngày, Điện phân từ muối , Bơm định lượng bơm châm Javen vào nước.Theo HSTK được duyệt1hệ
11TRẠM BƠM CẤP 2: Công suất bơm: 20m3/h, Áp lực 30-40mH2O; 5.5KwTheo HSTK được duyệt2TB
12TRẠM BƠM CẤP 2: Hệ thống điện điều khiểnTheo HSTK được duyệt1hệ
13TRẠM BƠM CẤP 2: Sử dụng biến tần điều khiển bơm công suất bơm 5.5KwTheo HSTK được duyệt2hệ
14TRẠM BƠM CẤP 2: Đường ống công nghệ, Van tay, van 1 chiều đồng bộ với bơmTheo HSTK được duyệt1hệ
15TRẠM BƠM CẤP 2: Đồng hồ cơ đo nước thô, nước sạchTheo HSTK được duyệt2TB
16Đường ống công nghệ trong nhà máy: Đường ống từ trạm cấp 1 về nhà máy, Đường ống kết nối trong cụm xử lý, Đường ống hóa chất, Đường ống trạm bơm cấp 2Theo HSTK được duyệt1hệ
17B2 - THI CÔNG LẮP ĐẶT: Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp thiết bị lắng lọc, Lắp đặt thiết bị trong nhà máy, Phân tích mẫu nước nguồn/ nước sạch cấp đi, nghiệm thu bàn giaoTheo HSTK được duyệt1hệ
18B3 - Thiết bị đo chất lượng nước : Thiết bị đo độ đục (0.00 - 50.00 NTU)Theo HSTK được duyệt1Bộ
19B3 - Thiết bị đo chất lượng nước : Thiết bị đo Clo dư (0-5mg/l)Theo HSTK được duyệt1bộ
20B3 - Thiết bị đo chất lượng nước : Thiết bị đo pH (0.0 - 14.0)Theo HSTK được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công (công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống cấp nước), cấp IV).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). E HSMT1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). E HSMT1
3 Máy trộn bê tông E HSMT2
4 Máy phát điện E-HSMT1
5 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). E-HSMT1
6 Máy đầm cóc E-HSMT2
7 Máy đầm bàn E-HSMT2
8 Máy đầm dùi E-HSMT2
9 Ván khuôn (m2) E-HSMT200
10 Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). E-HSMT1
11 Máy cắt thép E-HSMT2
12 Máy uốn thép E-HSMT2
13 Máy bơm nước E-HSMT1
14 Máy đầm bánh thép > 09 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). E-HSMT1
15 Máy bơm cát E-HSMT1
16 Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->