Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai (Xây dựng)+ Viện Dân số, Sức khỏe và Phát triển(thiết bị) tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:41:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,829,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công (công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống cấp nước), cấp IV).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh thép > 09 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị BCKTKT công trình hệ thống cấp nước xã An Hảo, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai (Xây dựng)+ Viện Dân số, Sức khỏe và Phát triển(thiết bị) tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Đối với thiết bị: Máy bơm, Tủ điện, Đường ống công nghệ, Hóa chất, Thiết bị lắng lamella, Thiết bị lọc trọng lực tự rửa, Thiết bị khử trùng nước, Thiết bị đo chất lượng nước): + Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. + Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. + Có Catalô hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo E-HSDT (trường hợp Catalô không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thông tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 33 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.852 843. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.856 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | I- CÔNG TRÌNH THU: Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Theo HSTK được duyệt | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 125mm, chiều dài cột 5,5m | Theo HSTK được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 125mm, dài 5,5m (BT Mác 200) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Theo HSTK được duyệt | 0,6201 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu nước inox | Theo HSTK được duyệt | 0,6201 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,1539 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,4396 | m3 |
| 18 | Lắp nút bịt HDPE D315 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích HDPE D315 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU inox D300, L=0,15m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích rỗng inox D300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cặp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 23 | II- BỆ ĐỠ CỤM XỬ LÝ: Đóng cừ đá 120x120 dài 1,5m, 9 cây / m2 | Theo HSTK được duyệt | 6,9255 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,452 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,39 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7027 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0954 | 100m2 |
| 28 | III- BỂ CHỨA 150M3: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,2006 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,4482 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,7524 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,4648 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 6,232 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 22,032 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,3492 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3106 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,9257 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt | 107,2 | m |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2692 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,1631 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4009 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1103 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3947 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0928 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1112 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8777 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5795 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1354 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0046 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,9147 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,204 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 112,6404 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 125,1266 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 46,766 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,6 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,556 | m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt | 83,616 | m2 |
| 71 | Quét 2 lớp Flinkote chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 189,152 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang inox | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 74 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Theo HSTK được duyệt | 70 | lít |
| 75 | Đóng cừ đá 120x120 dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 13,32 | 100m |
| 76 | IV- NHÀ TRẠM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,17 | m3 |
| 77 | Đóng cừ đá 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,348 | 100m |
| 78 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 4,6855 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,7442 | m3 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,0448 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,3862 | m3 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,3072 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2965 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2875 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2078 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7451 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1754 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 99 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4922 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1379 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5306 | 100m2 |
| 103 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,5827 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,8023 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,568 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 130,3125 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 180,65 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,2 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,56 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,04 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,05 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,0226 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 122,35 | m |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 55,1652 | m2 |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,7076 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Theo HSTK được duyệt | 80,11 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | m2 |
| 118 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo HSTK được duyệt | 11,72 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 130,3125 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 168,93 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 58,996 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 156,2185 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 179,13 | m2 |
| 124 | Trần nhựa khung nhôm nổi kích thước 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 67,825 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0013 | 100m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép C 40x80x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3354 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3354 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 42,72 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 10,78 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 14,51 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | 1m2 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn giảm D60/34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt khâu răng đường kính D27 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Làm tầng lọc than củi | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 154 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 155 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P- 40A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt hút 350x350 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp công tắt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp công tắt đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 167 | Lắp cầu chì bảo vệ 250x5A | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 169 | Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 171 | Lắp đặt đế âm đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50) | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 173 | Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CB | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 174 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 3cm đi nổi | Theo HSTK được duyệt | 22 | m |
| 175 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 2cm đi nổi | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 176 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 177 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 178 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần D22mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 181 | Kẹp chữ U khóa cáp | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 182 | Đai Omera PO DN 25 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co PVC D21x90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 186 | V- MƯƠNG THOÁT NƯỚC : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1327 | 100m3 |
| 187 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,5504 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,3452 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,3379 | 100m3 |
| 190 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 192 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 4,525 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,525 | m3 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,324 | m3 |
| 197 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,6788 | m3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,5086 | m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 36,9941 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 44,8635 | m2 |
| 201 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,45 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | m2 |
| 203 | Lắp đặt đặt đan mương | Theo HSTK được duyệt | 51 | 1caukien |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 205 | VI- BỂ LẮNG BÙN : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,6542 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 207 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,142 | 100m |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 2,72 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 210 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1526 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 220 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,858 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 76,8 | m2 |
| 222 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| 223 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,32 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 21,8 | m2 |
| 225 | VII- HÀNG RÀO: Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,8784 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5609 | tấn |
| 228 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12 mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0116 | tấn |
| 229 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3452 | tấn |
| 230 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | 100m |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 232 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,5695 | m3 |
| 233 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 17,9108 | m3 |
| 234 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,3229 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,7397 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1844 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6369 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5678 | tấn |
| 241 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 30,371 | m3 |
| 242 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,132 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 231,378 | m2 |
| 244 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 87,5082 | m2 |
| 245 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 96,816 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,1 | m |
| 247 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 63,199 | m2 |
| 248 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 94,2062 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 157,4052 | m2 |
| 250 | Gia công khung hàng rào thép hình - lưới B40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2577 | tấn |
| 251 | Gia công cổng rào | Theo HSTK được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 319,6381 | 1m2 |
| 253 | Lắp dựng khung hàng rào + cổng rào | Theo HSTK được duyệt | 1,3622 | tấn |
| 254 | Bảng tên trạm cấp nước | Theo HSTK được duyệt | 1,785 | m2 |
| 255 | VIII - SAN LẤP NỀN SÂN : Đào đất đắp đê quay | Theo HSTK được duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 257 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo HSTK được duyệt | 15,322 | 100m3 |
| 258 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 15,322 | 100m3 |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 42,504 | m3 |
| 260 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 26,565 | m3 |
| 261 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 531,3 | m2 |
| 262 | IX- MẠNG ỐNG PHÂN PHỐI: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 4,725 | m3 |
| 263 | Đào đặt dường ống | Theo HSTK được duyệt | 11,4114 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 11,0069 | 100m3 |
| 265 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,725 | m3 |
| 266 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,353 | m3 |
| 267 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,94 | m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0205 | 100m3 |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 272 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 273 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,32 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 275 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 110mm, dày 5,3mm, (8bar) qua cầu) | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (L=4m) dày 5,0mm (9bar ) | Theo HSTK được duyệt | 39,65 | 100m |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt van gang, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt BU, ĐK 114mm (qua cầu) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt co HDPE, D110x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 284 | Lắp đai thép, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cap bich |
| 285 | Bát neo ống | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 286 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 289 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 28,21 | 100m |
| 290 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 40,3 | 100m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | B1: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ:I -TRẠM BƠM CẤP 1: Bơm cấp 1: Công suất bơm: 20m3/h, Áp lực 15-20mH2O; 3.7Kw | Theo HSTK được duyệt | 2 | TB |
| 2 | Tủ điện: Điều khiển bơm cấp 1, Sử dụng khởi động mềm đảm bảo độ bên của bơm khi hoạt động, Chế độ an toàn cho bơm và vận hành | Theo HSTK được duyệt | 1 | TB |
| 3 | Đường ống: Van tay , van 1 chiều, Đường ống kết nối bơm, Đường ống kết nối trạm cấp 1 đến trạm xử lý (100m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | II- THIẾT BỊ XỬ LÝ: Hệ hóa chất: Thùng chứa hóa chất 200 lít | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Hệ hóa chất: Bơm định lượng (10lit/h, cột áp 3-4bar) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Hệ hóa chất: Đường ống hóa chất | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 7 | Hệ hóa chất: Tủ điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị Lắng lamella: Kích thước: (DxRxC) 3800x2000x5200 mm, Bể phản ứng, hòa trộn tạo bông cặn, Đường ống phân phối nước trong bể lắng, Tấm lắng Lamella, Sàn đỡ tấm lắng, Máng thu nước sạch | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 9 | Thiết bị Lọc trọng lực tự rửa: Kích thước: (DxH) 1600x4500 mm, Cát lọc, sỏi lọc, Đầu chụp lọc nước, Đường ống rửa nước, Ngăn thu nước sạch | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 10 | Thiết bị khử trùng nước: Công suất Clo: 60g/h, Nồng độ Clo: 3-5g/l, Điều chế Javen theo mẻ, tự động chạy điện phân, Công nhân vận hành cấp muối vào máy hàng ngày, Điện phân từ muối , Bơm định lượng bơm châm Javen vào nước. | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 11 | TRẠM BƠM CẤP 2: Công suất bơm: 20m3/h, Áp lực 30-40mH2O; 5.5Kw | Theo HSTK được duyệt | 2 | TB |
| 12 | TRẠM BƠM CẤP 2: Hệ thống điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 13 | TRẠM BƠM CẤP 2: Sử dụng biến tần điều khiển bơm công suất bơm 5.5Kw | Theo HSTK được duyệt | 2 | hệ |
| 14 | TRẠM BƠM CẤP 2: Đường ống công nghệ, Van tay, van 1 chiều đồng bộ với bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 15 | TRẠM BƠM CẤP 2: Đồng hồ cơ đo nước thô, nước sạch | Theo HSTK được duyệt | 2 | TB |
| 16 | Đường ống công nghệ trong nhà máy: Đường ống từ trạm cấp 1 về nhà máy, Đường ống kết nối trong cụm xử lý, Đường ống hóa chất, Đường ống trạm bơm cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 17 | B2 - THI CÔNG LẮP ĐẶT: Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp thiết bị lắng lọc, Lắp đặt thiết bị trong nhà máy, Phân tích mẫu nước nguồn/ nước sạch cấp đi, nghiệm thu bàn giao | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 18 | B3 - Thiết bị đo chất lượng nước : Thiết bị đo độ đục (0.00 - 50.00 NTU) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | B3 - Thiết bị đo chất lượng nước : Thiết bị đo Clo dư (0-5mg/l) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | B3 - Thiết bị đo chất lượng nước : Thiết bị đo pH (0.0 - 14.0) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công (công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống cấp nước), cấp IV).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | E HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | E HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | E HSMT | 2 |
| 4 | Máy phát điện | E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | E-HSMT | 2 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | E-HSMT | 200 |
| 10 | Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh thép > 09 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy bơm cát | E-HSMT | 1 |
| 16 | Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi