Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015213-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211015161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:39:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,658,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV - Thi công cầu, cống hộp đổ tại chỗ, Thi công lắp đặt cống hộp đúc sắn, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng giao thông hoặc thủy lợi, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc thủy lợi, chứng chỉ tư vấn giám sát giao thông hoặc thủy lợi hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công giao thông hoặc thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc thủy lợi (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công giao thông hoặc thủy lợi (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp đặt cống
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính xã Phương Chiểu (Đoạn từ QL.39A đến Phủ Vị); Hạng mục: Cống hộp thoát nước
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu và các tài lệu - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lũy chủ tịch UBND xã Phương Chiểu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch TP Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP 3X3M
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,49m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô 5T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,49m3
3Đắp đất đập quaiMô tả kỹ thuật theo chương V63,79m3
4Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V44,65m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,65m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,71m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 5T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,71m3
8Đào móng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V957,188m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V199,1m3
10Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I58,14m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m2
13Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6007m3
14Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V730,7kg
15Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21.176,5kg
16Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V774,19m2
17Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,48m3
18Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V142,05m2
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m3
20Xây tường đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V675,53m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.843,6kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V559,4kg
27Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
28Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V47,49m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m3
31Lắp đặt ống HDPE đk 315mm, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
32Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 315mm, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cùm nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp,Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
B CỐNG 2,5MX2,5M
1Bơm nước công suất 2,5m3/ h10ca
2Đào móng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.646,524m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V828,09m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V157,22m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V101,6m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V80,32m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V81.498m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V244,49m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V95,88m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V325,99m3
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V631 đoạn ống
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3471 đoạn ống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V396mối nối
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7.744m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,23m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
17Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,98m3
18Ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V667,32m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V604,4kg
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10.820,5kg
21Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,53m3
22Đào đất móng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
24Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V326m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
26Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - ĐK =1mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
27Nối ống bê tông - ĐK=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
28Lắp đặt đế cống - Đường kính =1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Đóng cọc chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V570m.dài
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
31Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,17m2
32Bê tông tường cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
33Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6557tấn
34Lắp đặt giàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6557tấn
35Gia công cánh van thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9373tấn
36Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,9373tấn
37Bu lông D30; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Bu lông D24; L100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Bu lông D18; L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
40Bu lông D14; L40Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
41Máy đóng mở V3+ giá trục nângMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Cao su lá dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m
43Cao su củ tỏi D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
44Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
45Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
46Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -dày ≤33cm,cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV - Thi công cầu, cống hộp đổ tại chỗ, Thi công lắp đặt cống hộp đúc sắn, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng giao thông hoặc thủy lợi, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc thủy lợi, chứng chỉ tư vấn giám sát giao thông hoặc thủy lợi hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công giao thông hoặc thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc thủy lợi (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công giao thông hoặc thủy lợi (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
4 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 5 Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn1
3 Cần cẩu bánh hơi Cẩu lắp đặt cống1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Ô tô tự đổ vận chuyển1
7 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm vê tông2
9 Máy ủi San ủi1
10 Máy lu Đầm chặt1
11 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->