Gói thầu: Gói thầu số 5-tay.LT.22: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015308-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-tay.LT.22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211015294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:37:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,129,071,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-tay.LT.22: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp phần đường dây trung áp
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy)12móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy)6móng
3Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,518bộ
4Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy)19cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy)5cái
6Kim thu sét cột đường dây KTS-2,29bộ
7Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-228bộ
8Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c2bộ
9Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c2bộ
10Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c5bộ
11Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-221bộ
12Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-222bộ
13Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-352bộ
14Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c2bộ
15Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c1bộ
16Bộ xà lệch néo dây rẽ nhánh cột ly tâm đơn XL2F-222bộ
17Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22A2bộ
18Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV2bộ
19Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV2bộ
20Thang sắt cột ly tâm cao 12m2bộ
21Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-126bộ
22Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,518bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-312bộ
26Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-43bộ
27Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
28Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-62bộ
29Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-72bộ
30Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)2chuỗi
31Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)51chuỗi
32Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)9chuỗi
33Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)6chuỗi
34Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm75quả
35Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm8quả
36Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha)2bộ
37Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/113,975km
38Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7015đầu
39Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12042bộ
40Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm)9cái
41Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/09cái
42Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn2cái
43Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì2cái
44Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang18VT
45Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-500,33km
46Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,882km
47Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1200,33km
48Căng lại dây nhôm lõi thép AC-1200,498km
49Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm3quả
50Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm3quả
51Hạ xà đỡ 2bộ
B Xây lắp phần cáp ngầm
1Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
2Chống sét van 35kV (Ur=47kV)2bộ
3Cọc bê tông báo hiệu cáp5cái
4Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m1VT
5Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)187m
6Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)44m
7Bộ xà lệch dẫn lèo XL3F-35-XT1bộ
8Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn XĐC-11bộ
9Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn XĐC-21bộ
10Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV1bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-111bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-121bộ
13Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 35kV1bộ
14Thang sắt cột ly tâm cao 12m1bộ
15Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm12quả
16Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha)1bộ
17Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ271m
18Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột13m
19Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm215m
20Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van21m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125242m
22Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x70mm22đầu
23Ép đầu cốt đồng M3533đầu
24Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp18m
25Thanh line đồng 200x40x4mm đấu nối cầu dao, cầu chì3cái
26Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-709đầu
27Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)3cái
28Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/03cái
29Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)6bộ
30Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm21Cái
31Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI1bộ 3 pha
32Chụp bảo vệ kẹp quai1bộ 3 pha
33Chụp bảo vệ chống sét van2bộ 3 pha
34Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi2cái
35Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải1cái
36Biển báo an toàn1cái
C Xây lắp phần cáp quang
1Lắp đặt ốp cột treo, néo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)2bộ
2Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang2bộ
3Tháo hạ xà chữ E đỡ cáp quang XCQ1bộ
4Rải căng lại dây cáp quang 12 sợi ADSS-12 (tính cả rải cáp quang lên giá đỡ dự phòng)0,176km
D Xây lắp phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4Máy
2Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ2Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ8tủ
4Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer6bộ
5Chống sét van 35kV (Ur=47kV)1bộ
6Chống sét van 22kV (Ur=18kV)5bộ
7Móng cột trạm biến áp MT-T (Thi công bằng máy)10cái
8Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,56bộ
9Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,210cái
10Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHC-22 trên 2 cột vuông đơn, tim cột 2,0m1bộ
11Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-223bộ
12Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-351bộ
13Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-222bộ
14Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-223bộ
15Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-351bộ
16Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV3bộ
17Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV trên 2 cột LT12-141bộ
18Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 35kV1bộ
19Ghế cách điện thao tác cầu chì FCO 24kV trên 2 cột LT12-201bộ
20Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m6bộ
21Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-221bộ
22Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-221bộ
23Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột LT12-201bộ
24Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi FCO 24kV3bộ
25Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi FCO 35kV1bộ
26Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột LT12-141bộ
27Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột ly tâm đơn, tim cột 2,4m1bộ
28Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-221bộ
29Bộ xà đỡ trung gian 24kV6bộ
30Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-202bộ
31Bộ xà đỡ trung gian 35kV2bộ
32Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-142bộ
33Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột vuông đơn, tim cột 2,0m2bộ
34Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên 2 cột vuông đơn, tim cột 2,0m1bộ
35Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV3bộ
36Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV1bộ
37Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-141bộ
38Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-201bộ
39Giá đỡ tủ điện 0,4kV6bộ
40Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ7bộ
41Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-16bộ
42Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-26bộ
43Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-36bộ
44Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-46bộ
45Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-56bộ
46Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,56bộ
47Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp113quả
48Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp22quả
49Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)3chuỗi
50Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ28quả
51Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer10bộ
52Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
53Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2184m
54Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van121m
55Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2120m
56Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm239,5m
57Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm255m
58Lắp đặt dây dẫn AC-70 đỉnh trạm biến áp70m
59Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-503đầu
60Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12012đầu
61Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24018đầu
62Ép đầu cốt đồng M35240đầu
63Ép đầu cốt đồng M12036đầu
64Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M15014đầu
65Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24018đầu
66Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp24m
67Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)53m
68Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA108m
69Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp56m
70Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp32m
71Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA2cái
72Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 70-959bộ
73Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12042bộ
74Lạt nhựa 450mm320cái
75Băng dính cách điện59Cuộn
76Thanh cái tủ phân phối 40x4 (dài 0,4m)6thanh
77Ghíp móng đồng D83cái
78Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột43bộ
79Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)54bộ
80Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế12Bộ 3 pha
81Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế12Bộ 4 pha
82Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)12bộ
83Nắp chụp đầu cực CSV12Bộ 3 pha
84Chụp bảo vệ kẹp quai8Bộ 3 pha
85Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)24cái
86Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/024cái
87Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới1,5ca
88Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối8quả
89Biển báo tên trạm biến áp12cái
90Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì12hệ thống
91Biển báo an toàn13cái
92Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV10bình
93Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV5bộ
94Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg3bộ
95Tháo hạ MBA 160kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
96Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
97Tháo hạ MBA 160kVA-22/0,4kV trên cột1máy
98Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên cột2máy
99Tháo hạ MBA 180kVA-35/0,4kV trên cột1máy
100Lắp đặt lại MBA 160kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
101Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
102Lắp đặt lại MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
103Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV5bộ
104Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV1bộ
105Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/812m
106Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D852m
107Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV tại trạm biến áp2tủ
108Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ4tủ
109Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV12quả
110Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
111Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg4bộ
112Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
113Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA24m
114Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm226m
115Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm226m
116Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm224m
117Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A70 xuất tuyến từ tủ phân phối4m
118Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối16m
119Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van30m
120Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm26,5m
121Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm219,5m
122Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm212m
123Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm26m
124Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm26m
E Xây lắp phần đường dây 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-333cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 (Dựng bằng máy)1cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,549cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-349cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy)30cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,561cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 (Dựng bằng máy)15cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-315cái
9Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)71cái
10Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,322cái
11Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy)44cái
12Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,32cái
13Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (Dựng bằng máy)7cái
14Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-52cái
15Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 (Dựng bằng máy)4cái
16Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy)4cái
17Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn VTTB1Trọn gói công trình
18Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-113móng
19Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B65móng
20Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B (Thi công bằng máy)1móng
21Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-26móng
22Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B99móng
23Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)39móng
24Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-35móng
25Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy)15móng
26Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G (Thi công bằng máy)4móng
27Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B19móng
28Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)58móng
29Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-42móng
30Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-4G (Thi công bằng máy)9móng
31Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-11móng
32Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B1móng
33Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-21móng
34Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B3móng
35Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy)2móng
36Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-31móng
37Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy)4móng
38Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G (Thi công bằng máy)2móng
39Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B4móng
40Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)14móng
41Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-41móng
42Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-4G (Thi công bằng máy)1móng
43Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-5G (Thi công bằng máy)2móng
44Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,529bộ
45Bộ xà chữ E89bộ
46Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-117bộ
47Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-52bộ
48Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-128bộ
49Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-42bộ
50Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-51bộ
51Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)1.075bộ
52Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)4bộ
53Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)11bộ
54Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)11bộ
55Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)2bộ
56Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 12m)1bộ
57Dây nối tiếp địa bổ sung1bộ
58Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,4072km
59Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm210,296km
60Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm24,239km
61Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm272m
62Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)1.090m
63Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)77hộp
64Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)19hộp
65Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50384đầu
66Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9572đầu
67Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn548cái
68Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm21.165bộ
69Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm26bộ
70Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95410bộ
71Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1202.388bộ
72Đai thép không gỉ và khoá đai1.032bộ
73Hộp xịt RP713Hộp
74Sứ quả bàng481quả
75Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm6.291cái
76Dây thép buộc F223,761kg
77Băng dính cách điện963cuộn
78Hạ cột bê tông 40cột
79Hạ cột bê tông 170cột
80Hạ cột bê tông tự đúc20cột
81Hạ xà cũ 240bộ
82Hạ xà cũ 23bộ
83Hạ xà cũ 6bộ
84Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn101bộ
85Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ71bộ
86Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ237bộ
87Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ17bộ
88Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ19bộ
89Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ108bộ
90Hạ và lắp đặt loa phát thanh11bộ
91Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng4tủ
92Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ123bộ
93Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 270m
94Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 1.383m
95Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 93m
96Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa619,5m
97Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm26m
98Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm217m
99Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm215m
100Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 2.725m
101Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 42,5m
102Hạ thu hồi dây dẫn AV160,066km
103Hạ thu hồi dây dẫn AV250,086km
104Hạ thu hồi dây dẫn A-350,104km
105Hạ thu hồi dây dẫn AV3510,352km
106Hạ thu hồi dây dẫn AV500,912km
107Hạ thu hồi dây dẫn AV950,948km
108Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A352,372km
109Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A500,614km
110Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A700,636km
111Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A950,163km
112Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ0,123km
113Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ0,424km
114Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ1,4km
115Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ2,791km
116Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ85,574tấn
117Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ5,733tấn
118Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ3,952tấn
F Phần thi công hotline
1Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối31 bộ
2Thay cò lèo của LBFCO đường dây 3 pha31 cò lèo
3Thay FCO, LBFCO, LA trên đường dây 3 pha11 bộ
4Thay xà đối xứng đường dây 3 pha11 bộ
5Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện)11 xà
6Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện)11 xà
7Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha31 xà
8Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha121 sứ
9Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha (trên cột có nhánh rẽ)61 sứ
10Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)91 cò lèo
11Lắp cò lèo trên đường dây 2 mạch, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)31 cò lèo
12Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline4ca
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->