Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạ tầng, nhà giới thiệu sản phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạ tầng, nhà giới thiệu sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:23:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,505,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học;- Làm công tác giám sát, thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn lao động hạng II;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh vị trí Chỉ huy trưởng công trình kèm theo (Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký Chỉ huy trưởng công trình hoặc Công văn xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công hiện trường phần xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công hiện trường phần điện, nước. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm.- Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành trắc đạc.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy in tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạ tầng, nhà giới thiệu sản phẩm Dự án đầu tư trung tâm giới thiệu sản phẩm tại phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội.
- Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Số 183 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÉT ĐẤT HỮU CƠ - HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 100m3 |
| B | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 15km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,39 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ MẶT TRÊN CỦA CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| D | CẢI TẠO - CỔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 5 | Đắp mũ trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,2 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,98 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,16 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,4 | Kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 14 | Ốp gỗ nhựa Bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m2 |
| 15 | Biển tên Bia Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERAZZO Kt: 300x300mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,3 | m2 |
| G | PHẦN MÓNG - NHÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp, bục sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,87 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,04 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 36 | Sản xuất vách kính cường lực dày 15mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách kính cường lực dày 15mm bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 40 | Bàn lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tấm compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| H | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,16 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,17 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,02 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,38 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,58 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 9 | Sơn Polyuyethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng panel EPS cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | m2 |
| 11 | Chữ nối mika nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 12 | Trải thảm nỉ màu đỏ bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m2 |
| 13 | Ốp tường tvệ sinh tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch Đồng Văn, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 15 | Ốp đá ghép bóc màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m2 |
| 16 | Ốp đá Marble màu nâu Tây Ban Nha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 17 | Ốp tấm nhựa PVC vân gỗ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 18 | Bàn đá đỡ bồn rửa tay (Bao gồm cả bồn và đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,73 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,47 | m2 |
| I | PHẦN CỘT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,85 | 1m2 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 5 | Làm trần khu vưc ăn uống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,77 | m2 |
| 6 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,42 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng nan gỗ 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 8 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | PHÒNG VIP | |||
| 1 | Ốp tường ván công nghiệp an cường MDF phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,21 | m2 |
| 2 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | md |
| 3 | Nan gỗ 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5 | md |
| L | PHÒNG THƯỜNG | |||
| 1 | Vách ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 2 | Nan gỗ 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,8 | md |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| M | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 2 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| N | THOÁT NƯỚC WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Tê nhựa f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | CẤP NƯỚC WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Keo dán ống 50Gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| P | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thả treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 6 | Lắp đặt đèn Par led 54x3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thanh day 5x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn soi tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 14 | Phụ kiện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | m |
| 32 | Cây tùng tháp bao gồm cả công tròng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 33 | Hoa dừa cạn bao gồm cả công trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 34 | Đào móng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m |
| 39 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| Q | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Xi phông sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Đào móng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 26 | Mua đất phù xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| R | THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| S | PHẦN RÃNH CÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 4 | Lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| T | PHẦN MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Tủ điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tiếp địa RL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| U | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút góc fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Măng sông fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ + vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| V | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| W | GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| X | RÃNH CÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 4 | Lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | m3 |
| Y | MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,65 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn pha công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100 m |
| 10 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| Z | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm, cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 15 | Mua bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| AA | BỂ CHỮA CHÁY – NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (quy cách hố đào cho bể: đào cách mép bê tông lót ra 50cm, mái taluy M=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| AB | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| AC | NẮP BỂ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | m2 |
| 9 | Ống thông khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thang lên xuống bể Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| 11 | Lắp dựng thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| AD | NHÀ ĐỂ BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m2 |
| 38 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Khóa cửa đi +then nganh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Móc khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Rơ le, đồng hồ, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện 3-5MODU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Dây điện PCV/CU/XPLE 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 52 | Dây điện PCV/CU/XPLE 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học;- Làm công tác giám sát, thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn lao động hạng II;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh vị trí Chỉ huy trưởng công trình kèm theo (Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký Chỉ huy trưởng công trình hoặc Công văn xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng công trường). | 7 | 7 |
| 2 | Quản lý thi công hiện trường phần xây dựng. | 2 | - Tốt nghiệp đại học;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý thi công hiện trường phần điện, nước. | 2 | - Tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm.- Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý trắc đạc | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành trắc đạc.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng theo chuyên ngành đào tạo tối thiểu 03 năm. | 1 | 1 |
| 5 | Lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy tính để bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy in tài liệu | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi