Gói thầu: Sửa chữa điều hòa nhiệt độ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Sửa chữa điều hòa nhiệt độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925139 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:40:00 đến ngày 2021-10-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về sửa chữa lắp đặt điều hòa không khí hoặc sửa chữa bảo dưỡng, bảo trì điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.+ đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.( Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Đã làm Chỉ huy trưởng (Phụ trách dự án) ít nhất 03 gói thầu Sửa chữa, thay thế, bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa không khí); Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 gói thầu Sửa chữa, thay thế, bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa không khí tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật Nhiệt lạnh; Điện, Điện tử. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, Đã từng thi công 01công trình theo đúng chuyên ngành được đào. Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa điều hòa nhiệt độ Các gói thầu mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2021 của Cục Thuế tỉnh Đắk Nông 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan Giấy phép đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có) Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; bằng cấp của nhân sự chủ chốt, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (Đến thời điểm Quý IV/2020). |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Cục Thuế tỉnh Đắk Nông; địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông, TDP4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại/Fax: 02613.704.226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại/Fax: 02613.704.226. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mới Bo mạch nguồn chính dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 2 | Thay mới Bo mạch giao diện điều khiển dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 3 | Thay mới Bo mạch nguồn máy nén dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 4 | Thay mới Bo mạch nguồn quạt dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 5 | Thay mới động cơ quạt + cánh quạt dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 6 | Thay mới bảo hiểm quạt dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 7 | Thay mới điều khiển gắn tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 8 | Bảo dưỡng, vệ sinh dàn lạnh điều hòa trung tâm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 29 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 9 | Bảo dưỡng, vệ sinh dàn nóng điều hòa trung tâm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 10 | Bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị thông gió | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 19 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 11 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điện và điều khiển | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 19 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 12 | Bảo dưỡng máy điều hòa tủ đứng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 7 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 13 | Bảo dưỡng máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 21 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 14 | Bảo dưỡng máy điều hòa dàn lạnh đặt sàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 15 | Nạp ga bổ sung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bình | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Văn Phòng Cục Thuế |
| 16 | Thay mới Bo mạch nguồn chính dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 17 | Thay mới Bo mạch nguồn máy nén dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 18 | Thay mới Bo mạch nguồn quạt dàn nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 19 | Thay mới điều khiển gắn tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 15 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 20 | Bảo dưỡng, vệ sinh dàn lạnh điều hòa trung tâm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 19 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 21 | Bảo dưỡng, vệ sinh dàn nóng điều hòa trung tâm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 22 | Bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị thông gió | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điện và điều khiển | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 19 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 24 | Bảo dưỡng máy điều hòa tủ đứng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 25 | Bảo dưỡng máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 7 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 26 | Thay tụ máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 27 | Nạp ga bổ sung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 28 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa tủ đứng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 29 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 24 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 30 | Thay bơm thoát nước rời | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 31 | Máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 32 | Thiết bị nạp rum | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 33 | Tụ máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 34 | Bảng mạch điện tử | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 35 | Bảng mạch hiển thị | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 36 | Hand insert | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 37 | Bo mạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 38 | Nạp ga bổ sung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| 39 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa tủ đứng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 40 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 23 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 41 | Thay thế bo mạch hỏng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 42 | Thay thế máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 43 | Tụ máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 44 | Thay thế bo nguồn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 45 | Bảng mạch điều khiển | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 46 | Mạch điều tốc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 47 | Bơm tuần hoàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 48 | PCB Assembly main | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 49 | Thay mắt nhận tín hiệu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 50 | Thay mô tơ lá đảo gió | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 51 | Nạp ga bổ sung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Đắk Song - Đắk Mil |
| 52 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa tủ đứng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
| 53 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
| 54 | Thay mô tơ lá đảo gió | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
| 55 | Atomat 20A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
| 56 | Thay thế máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
| 57 | Tụ máy nén | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
| 58 | Nạp ga bổ sung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | Sửa chữa, thay mới Hệ điều hòa trung tâm VRV - Chi Cục Thuế khu vực Cư Jut - Krông nô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về sửa chữa lắp đặt điều hòa không khí hoặc sửa chữa bảo dưỡng, bảo trì điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.+ đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.( Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (Chỉ huy trưởng) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Đã làm Chỉ huy trưởng (Phụ trách dự án) ít nhất 03 gói thầu Sửa chữa, thay thế, bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa không khí); Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 gói thầu Sửa chữa, thay thế, bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa không khí tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật Nhiệt lạnh; Điện, Điện tử. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, Đã từng thi công 01công trình theo đúng chuyên ngành được đào. Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi