Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009673-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210958326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 được giao của BHXH tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:59:00 đến ngày 2021-10-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 518,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554882E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ chỉ huy trưởng công trình (phụ trách quản lý điều hành chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công (mỗi địa phương 01 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc đội trưởng thi công (mỗi địa phương 01 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động (mỗi địa phương 01 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, Đáp ứng yêu cầu cần thiết để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng nhà để máy phát điện trụ sở BHXH các huyện Diễn Châu, Nghi Lộc, Tương Dương, Con Cuông, Quỳ Châu
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 được giao của BHXH tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0383.3846684
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Phú Nguyên Hưng, Công ty CP tập đoàn Khang Phát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An, Công ty CP tư vấn xây dựng Không gian mới


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 4, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0383.3846684


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0383.3846684
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0383.3846684 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Minh - Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0383.3846684
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đặng Thái Trung, phòng Kế hoạch - Tài chính, BHXH tỉnh Nghệ An, số 4 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0914.839.260
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để máy phát điện tại BHXH Diễn Châu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BV thiết kế9,856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế1,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo BV thiết kế0,0296100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế6,72m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế1,064m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BV thiết kế2,856m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BV thiết kế0,408m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo BV thiết kế1,224m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,816m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế8,684m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0097tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,0385100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,364m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,0677m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0045tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế49,29m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế33,12m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BV thiết kế0,4464100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BV thiết kế13,4064m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
31Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo BV thiết kế0,1575100m2
32Đóng trần tôn lạnhTheo BV thiết kế0,1051100m2
33Tôn úp nócTheo BV thiết kế3,22md
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế33,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế49,29m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXDTheo BV thiết kế3,52m2
37Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấmTheo BV thiết kế1,92m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BV thiết kế1bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BV thiết kế1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BV thiết kế1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BV thiết kế30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo BV thiết kế30m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo BV thiết kế1bảng
B Nhà để máy phát điện tại BHXH Nghi Lộc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BV thiết kế9,856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế1,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo BV thiết kế0,0296100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế6.072m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế1,064m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BV thiết kế2,856m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BV thiết kế0,408m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo BV thiết kế1,224m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,816m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế8,684m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0097tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,0385100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,364m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,0677m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0045tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế49,29m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế33,12m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BV thiết kế0,4464100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BV thiết kế13,4064m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
31Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo BV thiết kế0,1575100m2
32Đóng trần tôn lạnhTheo BV thiết kế0,1051100m2
33Tôn úp nócTheo BV thiết kế3,22md
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế33,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế49,29m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXDTheo BV thiết kế3,52m2
37Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấmTheo BV thiết kế1,92m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BV thiết kế1bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BV thiết kế1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BV thiết kế1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BV thiết kế30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo BV thiết kế30m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo BV thiết kế1bảng
C Nhà để máy phát điện tại BHXH Tương Dương
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BV thiết kế9,856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế1,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo BV thiết kế0,0296100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế6,72m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế1,064m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BV thiết kế2,856m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BV thiết kế0,408m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo BV thiết kế1,224m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,816m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế8,684m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0097tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,0385100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,364m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,0677m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0045tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế49,29m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế33,12m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BV thiết kế0,4464100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BV thiết kế13,4064m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
31Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo BV thiết kế0,1575100m2
32Đóng trần tôn lạnhTheo BV thiết kế0,1051100m2
33Tôn úp nócTheo BV thiết kế3,22md
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế33,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế49,29m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXDTheo BV thiết kế3,52m2
37Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấmTheo BV thiết kế1,92m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BV thiết kế1bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BV thiết kế1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BV thiết kế1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BV thiết kế30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo BV thiết kế30m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo BV thiết kế1bảng
D Nhà để máy phát điện tại BHXH Con Cuông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BV thiết kế9,856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế1,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo BV thiết kế0,0296100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế6,72m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế1,064m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BV thiết kế2,856m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BV thiết kế0,408m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo BV thiết kế1,224m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,816m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế8,684m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0097tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,0385100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,364m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,0677m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0045tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế49,29m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế33,12m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BV thiết kế0,4464100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BV thiết kế13,4064m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
31Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo BV thiết kế0,1575100m2
32Đóng trần tôn lạnhTheo BV thiết kế0,1051100m2
33Tôn úp nócTheo BV thiết kế3,22md
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế33,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế49,29m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXDTheo BV thiết kế3,52m2
37Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấmTheo BV thiết kế1,92m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BV thiết kế1bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BV thiết kế1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BV thiết kế1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BV thiết kế30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo BV thiết kế30m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo BV thiết kế1bảng
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BV thiết kế15,5679m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BV thiết kế6,7751m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BV thiết kế0,6049m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Theo BV thiết kế2,263m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế7,8576m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế1,8252m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BV thiết kế0,0593100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BV thiết kế0,0259tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,4465m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo BV thiết kế0,2434100m
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BV thiết kế10,6122m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế1,8255m3
E Nhà để máy phát điện tại BHXH Quỳ Châu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BV thiết kế9,856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế1,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo BV thiết kế0,0296100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế6,72m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế1,064m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BV thiết kế2,856m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BV thiết kế0,408m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo BV thiết kế1,224m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,816m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế8,684m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0697tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,616m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0097tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BV thiết kế0,0385100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,364m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo BV thiết kế0,0677m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế0,0045tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế49,29m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BV thiết kế33,12m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BV thiết kế0,4464100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BV thiết kế13,4064m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BV thiết kế0,15tấn
31Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo BV thiết kế0,1575100m2
32Đóng trần tôn lạnhTheo BV thiết kế0,1051100m2
33Tôn úp nócTheo BV thiết kế3,22md
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế33,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BV thiết kế49,29m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXDTheo BV thiết kế3,52m2
37Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấmTheo BV thiết kế1,92m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BV thiết kế1bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BV thiết kế1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BV thiết kế1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BV thiết kế30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo BV thiết kế30m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo BV thiết kế1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554882E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ chỉ huy trưởng công trình (phụ trách quản lý điều hành chung) 1 - Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).55
2 cán bộ kỷ thuật thi công (mỗi địa phương 01 người) 5 - Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu55
3 đội trưởng thi công (mỗi địa phương 01 người) 5 - Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 cán bộ an toàn lao động (mỗi địa phương 01 người) 5 - Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt5
2 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt5
3 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt5
4 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt5
5 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt5
6 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt5
7 Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa Đang sử dụng tốt5
8 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt5
9 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt5
10 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt5
11 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt, Đáp ứng yêu cầu cần thiết để kiểm tra1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->