Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 được giao của BHXH tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:59:00 đến ngày 2021-10-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554882E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy trưởng công trình (phụ trách quản lý điều hành chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công (mỗi địa phương 01 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công (mỗi địa phương 01 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động (mỗi địa phương 01 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy phát điện 2,7KW dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, Đáp ứng yêu cầu cần thiết để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng nhà để máy phát điện trụ sở BHXH các huyện Diễn Châu, Nghi Lộc, Tương Dương, Con Cuông, Quỳ Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 được giao của BHXH tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An
Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Điện thoại: 0383.3846684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0383.3846684 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Minh - Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 4, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0383.3846684 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Thái Trung, phòng Kế hoạch - Tài chính, BHXH tỉnh Nghệ An, số 4 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0914.839.260 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà để máy phát điện tại BHXH Diễn Châu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BV thiết kế | 9,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BV thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 6,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 1,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BV thiết kế | 2,856 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BV thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo BV thiết kế | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,816 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 8,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,0677 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,4464 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BV thiết kế | 13,4064 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo BV thiết kế | 0,1575 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh | Theo BV thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo BV thiết kế | 3,22 | md |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXD | Theo BV thiết kế | 3,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấm | Theo BV thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BV thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo BV thiết kế | 1 | bảng |
| B | Nhà để máy phát điện tại BHXH Nghi Lộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BV thiết kế | 9,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BV thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 6.072 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 1,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BV thiết kế | 2,856 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BV thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo BV thiết kế | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,816 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 8,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,0677 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,4464 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BV thiết kế | 13,4064 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo BV thiết kế | 0,1575 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh | Theo BV thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo BV thiết kế | 3,22 | md |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXD | Theo BV thiết kế | 3,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấm | Theo BV thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BV thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo BV thiết kế | 1 | bảng |
| C | Nhà để máy phát điện tại BHXH Tương Dương | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BV thiết kế | 9,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BV thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 6,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 1,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BV thiết kế | 2,856 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BV thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo BV thiết kế | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,816 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 8,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,0677 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,4464 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BV thiết kế | 13,4064 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo BV thiết kế | 0,1575 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh | Theo BV thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo BV thiết kế | 3,22 | md |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXD | Theo BV thiết kế | 3,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấm | Theo BV thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BV thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo BV thiết kế | 1 | bảng |
| D | Nhà để máy phát điện tại BHXH Con Cuông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BV thiết kế | 9,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BV thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 6,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 1,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BV thiết kế | 2,856 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BV thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo BV thiết kế | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,816 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 8,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,0677 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,4464 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BV thiết kế | 13,4064 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo BV thiết kế | 0,1575 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh | Theo BV thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo BV thiết kế | 3,22 | md |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXD | Theo BV thiết kế | 3,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấm | Theo BV thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BV thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo BV thiết kế | 1 | bảng |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BV thiết kế | 15,5679 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BV thiết kế | 6,7751 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 0,6049 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BV thiết kế | 2,263 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 7,8576 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 1,8252 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BV thiết kế | 0,0593 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BV thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,4465 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo BV thiết kế | 0,2434 | 100m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BV thiết kế | 10,6122 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 1,8255 | m3 |
| E | Nhà để máy phát điện tại BHXH Quỳ Châu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BV thiết kế | 9,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BV thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 6,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 1,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BV thiết kế | 2,856 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BV thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo BV thiết kế | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,816 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 8,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 0,0677 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,4464 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BV thiết kế | 13,4064 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BV thiết kế | 0,15 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo BV thiết kế | 0,1575 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh | Theo BV thiết kế | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo BV thiết kế | 3,22 | md |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 33,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 49,29 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa upvc theo TC QCVN 16:2017/BXD | Theo BV thiết kế | 3,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa lam nhôm tấm | Theo BV thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BV thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo BV thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo BV thiết kế | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554882E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ chỉ huy trưởng công trình (phụ trách quản lý điều hành chung) | 1 | - Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỷ thuật thi công (mỗi địa phương 01 người) | 5 | - Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | đội trưởng thi công (mỗi địa phương 01 người) | 5 | - Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động (mỗi địa phương 01 người) | 5 | - Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy trộn BT ≥250l | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy phát điện 2,7KW dự phòng | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đang sử dụng tốt, Đáp ứng yêu cầu cần thiết để kiểm tra | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi