Gói thầu: Gói 34: Xây dựng cổng, hàng rào khu vực nhà ở CB-NLĐ vận hành và Duy tu, sửa chữa tường rào trạm phân phối - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968450-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 34: Xây dựng cổng, hàng rào khu vực nhà ở CB-NLĐ vận hành và Duy tu, sửa chữa tường rào trạm phân phối - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20210951901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:58:00 đến ngày 2021-10-16 16:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,871,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62807E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92561E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
năm 2018, 2019, 2020; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 449.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; (Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn; - Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥0,7m3; - Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 10kW; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: >= 5,0kW; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: >= 1,0kW; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn BT >= 200L; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
E-CDNT 1.2 Gói 34: Xây dựng cổng, hàng rào khu vực nhà ở CB-NLĐ vận hành và Duy tu, sửa chữa tường rào trạm phân phối - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Các dự toán được phê duyệt về công tác Tư vấn, đào tạo, mua sắm, xây lắp và duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ , địa chỉ: Số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đúng quy định pháp luật hiện hành, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ Thẩm định; địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; + Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng cổng, hàng rào khu vực nhà ở CB-NLĐ vận hành
1Phá dỡ móng đá bằng thủ côngAn toàn, vệ sinh môi trường9,84m3
2Phá dỡ tường rào xây gạch bằng thủ côngAn toàn, vệ sinh môi trường11,69m3
3Phá dỡ bê tông nền đường, bằng thủ côngAn toàn, vệ sinh môi trường1,44m3
4Bóc đá, gạch vỡ lên xe ô tô 7 tấn bằng thủ côngAn toàn, vệ sinh môi trường22,97m3
5Vận chuyển xà bần, gạch vỡ đổ đi cự ly 3km bằng ô tô 7 tấnAn toàn, vệ sinh môi trường (Đúng nơi quy định)6chuyến
6Tháo dỡ cổng thép hìnhAn toàn, vệ sinh môi trường11,4m2
7Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành0,83100m3
8Đào đất móng tường bằng thủ công, rộngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành11,55m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, M100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.9,37m3
10Bê tông nền đường đá 1x2, M300, dày 200Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành3m3
11Bê tông móng trụ đá 1x2, M300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.10,27m3
12Bê tông trụ đá 1x2, M300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.3,96m3
13Bê tông giằng móng đá 1x2, M300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.3,84m3
14Bê tông giằng tường đá 1x2, M300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.2,62m3
15Bê tông lam, bê tông đúc sẳn, đá 1x2, M300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.1,12m3
16Lắp dựng tấm lam BTCT hàng rào (17,5kg/ tấm)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành160tấm
17SXLD ván khuôn móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành0,53100m2
18SXLD ván khuôn trụĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành0,656100m2
19SXLD ván khuôn dầm, giằngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành1,563100m2
20SXLD ván khuôn đúc sẳnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành0,307100m2
21SXLD cốt thép móng (Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,174tấn
22SXLD cốt thép trụ (Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,1tấn
23SXLD cốt thép trụ (Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,402tấn
24SXLD cốt thép dầm, giằng (Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,149tấn
25SXLD cốt thép dầm, giằng Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,556tấn
26SXLD cốt thép lam, lanh tô (Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,036tấn
27SXLD cốt thép lam, lanh tô (Đường kính Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,426tấn
28CCLD thép hình V40X4Thép Miền Nam hoặc tương đương; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành.0,105tấn
29CCLD chông gang M8, cao 200mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Đánh sạch trước khi sơn.360cái
30SXLD cổng thép hộp mạ kẽm. (Gồm 73kg thép hộp mạ kẽm, 10 chông gang M8, 02 bộ bản lề, 01 bộ chốt cổng đồng bộ kèm theo)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Đánh sạch trước khi sơn; Thép Miền Nam mạ kẽm hoặc tương đương; Các phụ kiện kèm theo đồng bộ.3m2
31CCLD cổng Inox cao 1,6m, loại không ray, có mô tơ 420W, đầu kéo điện, tủ điện, điều khiển từ xa và phụ kiện đồng bộ kèm theoCổng xếp Inox F810 –Autodoorlk hoặc tương đương; Cổng Inox 304 cao 1,6m, không ray; Mô tơ 420W: + Điện xoay chiều điện áp 220VAC. + Có chức năng ly hợp; + Hệ thống chống va chạm bởi đầu dò tia hồng ngoại thông minh; + Các thiết bị, phụ kiện đồng bộ kèm theo; Đầu kéo điện, tủ điện, điều khiển từ xa và phụ kiện đồng bộ kèm theo.7md
32CCLD cáp điện 4x2,5mm, cáp ngầmCáp ngầm Cadivi hoặc tương đương30md
33CCLD ống luồn dây cáp điện HDPE TFP f30/40Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Việt Nam hoặc tương đương30md
34Sơn cổng rào, chông gang 05 nước (03 lớp chống ri + 02 lớp màu)Sơn Việt Nam hoặc tương đương14,4m2
35Xây móng đá chẻ 15x20x25, VXM M100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.16,75m3
36Xây tường gạch ống dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương; Gạch ống 9x9x19cm, Tuynel.3,36m3
37Xây trụ cổng đặc dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương; Gạch thẻ 5x9x19cm, Tuynel.0,99m3
38Trát tường rào vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.72,8m2
39Trát dầm, giằng vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.106,4m2
40Trát trụ vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.60m2
41Trát lam đứng vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng Nghi Sơn hoặc tương đương.67,2m2
42Kẻ ron âm tường 10x20mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật144md
43Bả bột bả vào tường ràoLoại ngoài trời; Việt Nam hoặc tương đương.306,4m2
44Sơn tường rào 03 nước 01 lớp lót, 02 lớp màuLoại ngoài trời; Việt Nam hoặc tương đương.306,4m2
45Ốp đá trụ cổng, đá màu hồng, dày 20mm, fass và bu lông nở Inox 304, keo dán đồng bộ kèm theoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Mỗi mặt trụ cổng tấm nguyên, không chấp nối.13,2m2
46San lắp, đắp đất hố móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Đảm bảo vệ sinh môi trường.94,35m3
47Phát quang, thu dọn vệ sinh, hoàn thiệnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Đảm bảo vệ sinh môi trường.10công
B Duy tu, sửa chữa tường rào trạm phân phối
1Vệ sinh lớp vôi cũ, rong rêu tường rào bằng thủ công, bàn chà sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Đảm bảo vệ sinh môi trường.1.486,78m2
2Bả bột bả 03 nướcLoại ngoài trời; Việt Nam hoặc tương đương.1.486,78m2
3Sơn tường 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu)Loại ngoài trời; Việt Nam hoặc tương đương.1.486,78m2
4Bảo dưỡng cổng thép: các ổ bi, mô tơ…Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6công
5Đánh rỉ 02 cổng thép, chông tường ràoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật156,61m2
6Sơn 02 cổng thép, thép U60x30 và chông rào 05 nước (03 lớp chống ri + 02 lớp màu)Sơn Việt Nam hoặc tương đương156,61m2
7Vệ sinh hoàn thiệnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62807E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92561E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
năm 2018, 2019, 2020; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 449.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT).31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; (Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn; - Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.1
2 Máy đào 0,7m3 - Gầu ≥0,7m3; - Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.1
3 Máy hàn - Công suất >= 10kW; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.1
4 Máy cắt uốn sắt - Công suất: >= 5,0kW; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.1
5 Máy khoan bê tông - Công suất: >= 1,0kW; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.2
6 Máy trộn bê tông - Máy trộn BT >= 200L; - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->