Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 17:01:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,256,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.885.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 977.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc bảo trì công trình dân dụng, hạ tầng xung quanh nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư điện phụ trách phần cải tạo hệ thống điện+ 01 kỹ sư nước phụ trách phần cải tạo hệ thống cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3 chương IV; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04A chương IV; (3) Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí 2.2, Mẫu số 03 chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Tài liệu đáp ứng tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT. Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự hợp đồng tương tự nhà thầu đề xuất thực hiện. (2) Tài liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương III và V của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị; số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/ Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 100m2 | 6,7517 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V HSMT | 100m2 | 4,32 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT | 100m2 | 3,003 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V HSMT | tấn | 0,5954 | |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V HSMT | m2 | 71,4848 | |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại, ( Tôn mái cũ tháo ra, xà gồ, vì kèo sắt bị hỏng ) | Chương V HSMT | tấn | 1,5383 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT | m2 | 112,941 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | m2 | 199,536 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V HSMT | m | 637,92 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V HSMT | bộ | 24 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V HSMT | bộ | 12 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V HSMT | bộ | 12 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V HSMT | m2 | 206,112 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V HSMT | m2 | 65,016 | |
| 15 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | Chương V HSMT | công | 10 | |
| 16 | Nhân công đục và tháo đường ống cấp thoát nước khu nhà vệ sinh, phòng tắm, thoát nước mái | Chương V HSMT | công | 10 | |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V HSMT | m3 | 12,1884 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | m2 | 2.247,0608 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V HSMT | m2 | 393,164 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V HSMT | m2 | 729,4072 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT | m3 | 28,2482 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V HSMT | m3 | 1,7889 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 544,224 | |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 1.544,866 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 393,164 | |
| 26 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 120,2784 | |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 112,941 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V HSMT | m2 | 256,1794 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 111,7084 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V HSMT | m2 | 268,488 | |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V HSMT | m2 | 64,5984 | |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V HSMT | m2 | 9,876 | |
| 33 | Nhân công và máy đầm nền nhà tầng 1 | Chương V HSMT | công | 3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | m3 | 14,1242 | |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V HSMT | m3 | 19,7738 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện | Chương V HSMT | 1m2 | 123,8496 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V HSMT | m2 | 605,5576 | |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V HSMT | tấn | 1,6562 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép thép U80x40x3mm | Chương V HSMT | tấn | 0,5954 | |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | m2 | 115,488 | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | tấn | 0,5954 | |
| 42 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn 11 sóng dày 0,4mm | Chương V HSMT | m2 | 300,2886 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V HSMT | m2 | 115,235 | |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | m2 | 115,235 | |
| 45 | Vệ sinh mài đá granito tam cấp, cầu thang, tay vịn lan can | Chương V HSMT | md | 211,8836 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V HSMT | m2 | 99,8688 | |
| 47 | Sơn PU kết cấu gỗ 1 lóp lót, 1 lớp phủ mầu, 1 lớp phủ bóng; sơn cửa gỗ, lan can gỗ | Chương V HSMT | m2 | 99,8688 | |
| 48 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V HSMT | m2 | 27,36 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung gỗ nhóm III dày 38mm sơn PU hoàn thiện, pano kính trắng dày 5mm, kết hợp hoa sắt bảo vệ 10x10mm liền cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V HSMT | m2 | 39,744 | |
| 50 | Sản xuất cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa khung gỗ nhóm III dày 38mm sơn PU hoàn thiện, pano kính trắng dày 5mm, kết hợp hoa sắt bảo vệ 10x10mm liền cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V HSMT | m2 | 16,848 | |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V HSMT | m2 | 7,056 | |
| 52 | Sản xuất vách kính lùa, kính trắng dày 5mm, kết hợp hoa sắt bảo vệ 10x10mm liền cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V HSMT | m2 | 32,64 | |
| 53 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III, kích thước 80x55mm, sơn PU hoàn thiện | Chương V HSMT | 0.0 | 240 | |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V HSMT | m2 cấu kiện | 165,12 | |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V HSMT | m2 | 101,16 | |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V HSMT | m3 | 47,8685 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V HSMT | m2 | 101,16 | |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | m2 | 683,835 | |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | m2 | 1.805,5472 | |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | m2 | 2.320,758 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V HSMT | m | 770 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V HSMT | m | 400 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V HSMT | m | 150 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Chương V HSMT | m | 30 | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Chương V HSMT | m | 2.600 | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Chương V HSMT | m | 2.100 | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V HSMT | m | 315 | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Chương V HSMT | m | 30 | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Chương V HSMT | m | 30 | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2 | Chương V HSMT | m | 15 | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Chương V HSMT | m | 15 | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | cái | 64 | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 74 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V HSMT | cái | 79 | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V HSMT | cái | 60 | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V HSMT | cái | 27 | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V HSMT | cái | 48 | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe, át chống giật | Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Linh kiện chống điện giật | Chương V HSMT | bộ | 138 | |
| 82 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V HSMT | bộ | 9 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 84 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V HSMT | cái | 9 | |
| 85 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 86 | Lắp đặt TI 100/5A | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 87 | Đóng cọc chống sét bọc đổng D20, dài 2,5m | Chương V HSMT | cọc | 6 | |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | m | 50 | |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét bọc đồng D20, chiều dài kim 0,5m | Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 90 | Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất, kích thước 25x3mm | Chương V HSMT | m | 25 | |
| 91 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V HSMT | hộp | 2 | |
| 92 | Lắp đặt tử điện phòng, tủ nhựa 6MCB | Chương V HSMT | hộp | 24 | |
| 93 | Tủ điện tổng tầng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 | Chương V HSMT | hộp | 2 | |
| 94 | Tủ điện tổng tầng, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 | Chương V HSMT | hộp | 1 | |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | cái | 24 | |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, 300x300mm | Chương V HSMT | cái | 24 | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần D300, 24W | Chương V HSMT | bộ | 53 | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng led 2x40w | Chương V HSMT | bộ | 48 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 | Chương V HSMT | 100m | 1,24 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Chương V HSMT | 100m | 0,24 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60 | Chương V HSMT | 100m | 0,44 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34 | Chương V HSMT | 100m | 0,3 | |
| 103 | Thoát sàn INOX D60 | Chương V HSMT | bộ | 24 | |
| 104 | Rọ chắn rác D110 | Chương V HSMT | bộ | 8 | |
| 105 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110 | Chương V HSMT | cái | 6 | |
| 106 | Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D110x110 | Chương V HSMT | cái | 60 | |
| 107 | Côn thu PVC D110/60; D110/34 | Chương V HSMT | cái | 14 | |
| 108 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | Chương V HSMT | cái | 20 | |
| 109 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90 | Chương V HSMT | cái | 6 | |
| 110 | Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D90x90 | Chương V HSMT | cái | 30 | |
| 111 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60 | Chương V HSMT | cái | 12 | |
| 112 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | Chương V HSMT | cái | 18 | |
| 113 | Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D60x60 | Chương V HSMT | cái | 48 | |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D60 | Chương V HSMT | cái | 6 | |
| 115 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Chương V HSMT | cái | 24 | |
| 116 | Lắp đặt Y PVC D60x60 | Chương V HSMT | cái | 24 | |
| 117 | Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D34x34 | Chương V HSMT | cái | 84 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V HSMT | 100m | 0,3 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V HSMT | 100m | 0,9 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V HSMT | 100m | 1,2 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V HSMT | 100m | 0,36 | |
| 122 | Lắp đặt tê, côn, cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V HSMT | cái | 152 | |
| 123 | Lắp đặt tê, côn, cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V HSMT | cái | 56 | |
| 124 | Lắp đặt tê, côn, cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V HSMT | cái | 24 | |
| 125 | Cút ren, măng xông ren PPR D20 | Chương V HSMT | cái | 80 | |
| 126 | Rắc co PPR D50 | Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 127 | Măng xông ren PPR D50 | Chương V HSMT | cái | 8 | |
| 128 | Van khóa PPR D50 | Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 129 | Van khóa PPR D32 | Chương V HSMT | cái | 6 | |
| 130 | Van khóa PPR D20 | Chương V HSMT | cái | 18 | |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo, loại 1 vòi | Chương V HSMT | bộ | 24 | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa lavabo,loại 1 vòi | Chương V HSMT | bộ | 24 | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V HSMT | cái | 12 | |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V HSMT | cái | 12 | |
| 135 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V HSMT | cái | 12 | |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | cái | 12 | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | cái | 24 | |
| 138 | Lắp đặt bình nóng lạnh (20-30) lít | Chương V HSMT | bộ | 12 | |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V HSMT | bộ | 12 | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT | bộ | 12 | |
| 141 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | m3 | 172,8659 | |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | m3 | 172,8659 | |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | m3 | 172,8659 | |
| 144 | Hút bể phốt bằng xe 8m3 | Chương V HSMT | xe | 3 | |
| 145 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | Chương V HSMT | công | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.885E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 977.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.885.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 977.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc bảo trì công trình dân dụng, hạ tầng xung quanh nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư điện phụ trách phần cải tạo hệ thống điện+ 01 kỹ sư nước phụ trách phần cải tạo hệ thống cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 15 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | ≥23,0 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 7 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | ≥2,7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi