Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015205-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế
Số hiệu KHLCNT 20210978640
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 17:01:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.885.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 977.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc bảo trì công trình dân dụng, hạ tầng xung quanh nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư điện phụ trách phần cải tạo hệ thống điện+ 01 kỹ sư nước phụ trách phần cải tạo hệ thống cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế
Cải tạo, sửa chữa nhà S28 Hệ Quốc tế
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị; số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Bình Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TĐT Việt Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị , địa chỉ: 124 Ngô Quyền, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị; số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.


E-CDNT 10.7
(1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3 chương IV; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04A chương IV; (3) Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí 2.2, Mẫu số 03 chương IV.
E-CDNT 15.2
(1) Tài liệu đáp ứng tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT. Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự hợp đồng tương tự nhà thầu đề xuất thực hiện. (2) Tài liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương III và V của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị; số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/ Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT 100m2 6,7517
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V HSMT 100m2 4,32
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V HSMT 100m2 3,003
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Chương V HSMT tấn 0,5954
5 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Chương V HSMT m2 71,4848
6 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại, ( Tôn mái cũ tháo ra, xà gồ, vì kèo sắt bị hỏng ) Chương V HSMT tấn 1,5383
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V HSMT m2 112,941
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V HSMT m2 199,536
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V HSMT m 637,92
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V HSMT bộ 24
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V HSMT bộ 12
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V HSMT bộ 12
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V HSMT m2 206,112
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V HSMT m2 65,016
15 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ Chương V HSMT công 10
16 Nhân công đục và tháo đường ống cấp thoát nước khu nhà vệ sinh, phòng tắm, thoát nước mái Chương V HSMT công 10
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V HSMT m3 12,1884
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V HSMT m2 2.247,0608
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V HSMT m2 393,164
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V HSMT m2 729,4072
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V HSMT m3 28,2482
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V HSMT m3 1,7889
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 544,224
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 1.544,866
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 393,164
26 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 120,2784
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 112,941
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V HSMT m2 256,1794
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 111,7084
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V HSMT m2 268,488
31 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V HSMT m2 64,5984
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V HSMT m2 9,876
33 Nhân công và máy đầm nền nhà tầng 1 Chương V HSMT công 3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V HSMT m3 14,1242
35 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Chương V HSMT m3 19,7738
36 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện Chương V HSMT 1m2 123,8496
37 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V HSMT m2 605,5576
38 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V HSMT tấn 1,6562
39 Gia công xà gồ thép thép U80x40x3mm Chương V HSMT tấn 0,5954
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT m2 115,488
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V HSMT tấn 0,5954
42 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn 11 sóng dày 0,4mm Chương V HSMT m2 300,2886
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V HSMT m2 115,235
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT m2 115,235
45 Vệ sinh mài đá granito tam cấp, cầu thang, tay vịn lan can Chương V HSMT md 211,8836
46 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V HSMT m2 99,8688
47 Sơn PU kết cấu gỗ 1 lóp lót, 1 lớp phủ mầu, 1 lớp phủ bóng; sơn cửa gỗ, lan can gỗ Chương V HSMT m2 99,8688
48 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V HSMT m2 27,36
49 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung gỗ nhóm III dày 38mm sơn PU hoàn thiện, pano kính trắng dày 5mm, kết hợp hoa sắt bảo vệ 10x10mm liền cửa, phụ kiện đồng bộ Chương V HSMT m2 39,744
50 Sản xuất cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa khung gỗ nhóm III dày 38mm sơn PU hoàn thiện, pano kính trắng dày 5mm, kết hợp hoa sắt bảo vệ 10x10mm liền cửa, phụ kiện đồng bộ Chương V HSMT m2 16,848
51 Sản xuất cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V HSMT m2 7,056
52 Sản xuất vách kính lùa, kính trắng dày 5mm, kết hợp hoa sắt bảo vệ 10x10mm liền cửa, phụ kiện đồng bộ Chương V HSMT m2 32,64
53 Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III, kích thước 80x55mm, sơn PU hoàn thiện Chương V HSMT 0.0 240
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V HSMT m2 cấu kiện 165,12
55 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V HSMT m2 101,16
56 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Chương V HSMT m3 47,8685
57 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V HSMT m2 101,16
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 Chương V HSMT m2 683,835
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT m2 1.805,5472
60 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT m2 2.320,758
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Chương V HSMT m 770
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Chương V HSMT m 400
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Chương V HSMT m 150
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 Chương V HSMT m 30
65 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Chương V HSMT m 2.600
66 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Chương V HSMT m 2.100
67 Lắp đặt dây đơn = 6mm2 Chương V HSMT m 315
68 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Chương V HSMT m 30
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 Chương V HSMT m 30
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2 Chương V HSMT m 15
71 Lắp đặt dây đơn = 16mm2 Chương V HSMT m 15
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V HSMT cái 64
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V HSMT cái 3
74 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V HSMT cái 3
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V HSMT cái 79
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Chương V HSMT cái 60
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Chương V HSMT cái 27
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Chương V HSMT cái 48
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe Chương V HSMT cái 3
80 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe, át chống giật Chương V HSMT cái 1
81 Linh kiện chống điện giật Chương V HSMT bộ 138
82 Lắp đặt đèn báo pha Chương V HSMT bộ 9
83 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V HSMT cái 3
84 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V HSMT cái 9
85 Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế Chương V HSMT cái 3
86 Lắp đặt TI 100/5A Chương V HSMT cái 3
87 Đóng cọc chống sét bọc đổng D20, dài 2,5m Chương V HSMT cọc 6
88 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V HSMT m 50
89 Lắp đặt kim thu sét bọc đồng D20, chiều dài kim 0,5m Chương V HSMT cái 3
90 Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất, kích thước 25x3mm Chương V HSMT m 25
91 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V HSMT hộp 2
92 Lắp đặt tử điện phòng, tủ nhựa 6MCB Chương V HSMT hộp 24
93 Tủ điện tổng tầng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 Chương V HSMT hộp 2
94 Tủ điện tổng tầng, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 Chương V HSMT hộp 1
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V HSMT cái 24
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, 300x300mm Chương V HSMT cái 24
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần D300, 24W Chương V HSMT bộ 53
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng led 2x40w Chương V HSMT bộ 48
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 Chương V HSMT 100m 1,24
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 Chương V HSMT 100m 0,24
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60 Chương V HSMT 100m 0,44
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34 Chương V HSMT 100m 0,3
103 Thoát sàn INOX D60 Chương V HSMT bộ 24
104 Rọ chắn rác D110 Chương V HSMT bộ 8
105 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110 Chương V HSMT cái 6
106 Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D110x110 Chương V HSMT cái 60
107 Côn thu PVC D110/60; D110/34 Chương V HSMT cái 14
108 Lắp đặt Y PVC D110x110 Chương V HSMT cái 20
109 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90 Chương V HSMT cái 6
110 Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D90x90 Chương V HSMT cái 30
111 Lắp đặt côn thu PVC D90x60 Chương V HSMT cái 12
112 Lắp đặt Y PVC D90x90 Chương V HSMT cái 18
113 Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D60x60 Chương V HSMT cái 48
114 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D60 Chương V HSMT cái 6
115 Lắp đặt côn PVC D60x34 Chương V HSMT cái 24
116 Lắp đặt Y PVC D60x60 Chương V HSMT cái 24
117 Lắp đặt tê, cút, chếch PVC D34x34 Chương V HSMT cái 84
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V HSMT 100m 0,3
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V HSMT 100m 0,9
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V HSMT 100m 1,2
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V HSMT 100m 0,36
122 Lắp đặt tê, côn, cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V HSMT cái 152
123 Lắp đặt tê, côn, cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V HSMT cái 56
124 Lắp đặt tê, côn, cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V HSMT cái 24
125 Cút ren, măng xông ren PPR D20 Chương V HSMT cái 80
126 Rắc co PPR D50 Chương V HSMT cái 4
127 Măng xông ren PPR D50 Chương V HSMT cái 8
128 Van khóa PPR D50 Chương V HSMT cái 2
129 Van khóa PPR D32 Chương V HSMT cái 6
130 Van khóa PPR D20 Chương V HSMT cái 18
131 Lắp đặt chậu rửa Lavabo, loại 1 vòi Chương V HSMT bộ 24
132 Lắp đặt vòi rửa lavabo,loại 1 vòi Chương V HSMT bộ 24
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V HSMT cái 12
134 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V HSMT cái 12
135 Lắp đặt giá treo khăn Chương V HSMT cái 12
136 Lắp đặt kệ kính Chương V HSMT cái 12
137 Lắp đặt gương soi Chương V HSMT cái 24
138 Lắp đặt bình nóng lạnh (20-30) lít Chương V HSMT bộ 12
139 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V HSMT bộ 12
140 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V HSMT bộ 12
141 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V HSMT m3 172,8659
142 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V HSMT m3 172,8659
143 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chương V HSMT m3 172,8659
144 Hút bể phốt bằng xe 8m3 Chương V HSMT xe 3
145 Nhân công vệ sinh công nghiệp Chương V HSMT công 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.885E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 977.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.885.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 977.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc bảo trì công trình dân dụng, hạ tầng xung quanh nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 4 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư điện phụ trách phần cải tạo hệ thống điện+ 01 kỹ sư nước phụ trách phần cải tạo hệ thống cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Công nhân 15 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T ≥5T1
2 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW2
3 Máy hàn công suất ≥23,0 kW ≥23,0 kW2
4 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW ≥ 0,5 kW2
5 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
6 Máy tời điện Máy tời điện2
7 Máy mài - công suất ≥2,7 kW ≥2,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->