Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 17:02:00 đến ngày 2021-10-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,688,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình dân dụng, cấp IV: Công trình cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất, vị trí công trình sửa chữa từ tầng 5 trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở Agribank CN Hải Dương II 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu (của Ngân hàng ngoài hệ thống Agribank). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt KQLCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực , sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ - TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,23 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,67 | m² |
| 4 | Tháo dỡ vách veneer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,45 | m² |
| 5 | Tháo dỡ khung xương lõi thép hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,53 | m² |
| 6 | Tháo dỡ ô kính cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,31 | m² |
| 7 | Tháo dỡ nẹp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,57 | m |
| 8 | Tháo dỡ nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,16 | m |
| B | PHẦN PHÁ DỠ - TẦNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,47 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,64 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,48 | m² |
| 4 | Tháo dỡ vách lõi khung thép khu phòng truyền thống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m² |
| 5 | Tháo dỡ ô kính cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m² |
| 6 | Tháo dỡ vách veneer 1 mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,44 | m² |
| 7 | Tháo dỡ nẹp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,45 | m |
| 8 | Tháo dỡ nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,56 | m |
| 9 | Tháo dỡ phào cổ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,03 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,87 | m³ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m³ |
| 12 | Tháo dỡ đồ nội thất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 13 | Chuyển bàn ghế các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| C | PHẦN CẢI TẠO - TẦNG 5 | |||
| 1 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,47 | m² |
| 2 | Sửa chữa trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,05 | md |
| 3 | Tấm thăm trần 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,47 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,47 | m² |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Đèn downlight D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 15 | Khuôn cửa đi Chất liệu gỗ MDF chống ẩm, ép Veneer vân sồi cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước, khuôn bản 60*140mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,25 | md |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,25 | m |
| 17 | Cửa đi Chất liệu gỗ MDF chống ẩm, ép Veneer vân sồi cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước, giữa có kính mờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m² |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m² |
| 19 | Lắp Crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 20 | Khóa điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 22 | Phào cửa, Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,3 | md |
| 23 | Ốp gỗ verneer Chất liệu gỗ MDF chống ẩm, xương lót chống ẩm, ép Veneer vân sồi cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước. Mặt vách soi âm. Mặt vách bản 120mm Vách 1 mặt. thi công trực tiếp theo hiện trạng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,82 | m² |
| 24 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,64 | m² |
| 25 | Khuôn cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,98 | md |
| 26 | Nẹp cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,98 | md |
| 27 | Cắt và lắp kính đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,31 | m² |
| 28 | Khung thép hộp 50x100x1,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,4 | md |
| 29 | Phào ngang phòng họp lớn Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,68 | md |
| 30 | Ốp khuôn cửa đi Chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước, ốp 2 mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,65 | md |
| 31 | Nẹp ốp khuôn cửa sổ Chất liệu gỗ tự nhiên, phun sơn PU hoàn thiện bản 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,08 | md |
| D | Phào trang trí phòng họp lớn Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện | |||
| 1 | Nẹp chân tường Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 100mm dày 9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,26 | md |
| 2 | Phào cổ trần Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 100mm dày 9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,51 | md |
| 3 | Backdrop Cốt gỗ MDF chống ẩm, phào chân + phào trên bằng gỗ CN Veneer sơn PU hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m² |
| 4 | Bộ chữ Chữ dán backdrop: Chất liệu chữ AGRIBANK nhôm Alumium màu đỏ booc đô, uốn chân cao 3cm, chữ cao 30cm dài 3m tổng thể cả logo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ logo Phần logo cao 55cm x 55cm: Mặt I nox , phần hình màu xanh vàng, đỏ bằng đề can theo lô gô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp và vận chuyển bàn họp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| E | PHẦN CẢI TẠO - TẦNG 7 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m³ |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,81 | m² |
| 3 | Xốp cách nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,56 | m3 |
| 4 | Rải nolon kỹ thuật lót đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,36 | m² |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,16 | m² |
| 9 | Khuôn cửa đi Chất liệu gỗ MDF chống ẩm, ép Veneer vân sồi cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước, khuôn bản 60*140mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | md |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m |
| 11 | Cửa đi Chất liệu gỗ MDF chống ẩm, ép Veneer vân sồi cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước, giữa có kính mờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m² |
| 13 | Khóa điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp Crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Nẹp ốp khuôn cửa sổ Chất liệu gỗ tự nhiên, phun sơn PU hoàn thiện, bản 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | md |
| 17 | Phào cửa Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | md |
| 18 | Trang trí bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | md |
| 19 | Thang lên sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Ốp gỗ verneer Chất liệu gỗ MDF chống ẩm, xương lót chống ẩm, ép Veneer vân sồi cao cấp, phun sơn PU 5 lớp tạo bóng và chống xước. Mặt vách soi âm. Vách 1 mặt bản 120mm. thi công trực tiếp theo hiện trạng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,63 | m2 |
| 21 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,11 | m² |
| 22 | Khuôn cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | md |
| 23 | Nẹp cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | md |
| 24 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤7mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m² |
| 25 | Khung thép hộp 50x100x1,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,98 | md |
| 26 | Nẹp chân tường phòng hội trường Chất liệu gỗ Verneer PU hoàn thiện, bản 300mm dày 9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,09 | md |
| 27 | Phào cổ trần phòng hội trường Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | md |
| 28 | Backdrop Cốt gỗ MDF chống ẩm, phào chân + phào trên bằng gỗ CN Veneer sơn PU hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m² |
| 29 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,99 | m² |
| 30 | Sửa chữa trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | md |
| 31 | Tấm thăm trần 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,99 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,99 | m² |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Đèn downlight D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 40 | Nhân công lắp đặt điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 41 | Phào ngang Chất liệu gỗ tự nhiên phun sơn PU hoàn thiện, bản 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,09 | md |
| 42 | Phào trang trí phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,33 | md |
| 43 | Nẹp chân tường bản 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,58 | md |
| 44 | Phào cổ trần bản 100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,33 | md |
| F | PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn khu vực thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,15 | m² |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấn |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m³ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, quét dọn công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | 100 m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình dân dụng, cấp IV: Công trình cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất, vị trí công trình sửa chữa từ tầng 5 trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi