Gói thầu: Cung cấp thiết bị nâng cấp kết nối quốc tế trên hướng cáp đất Việt Nam - Trung Quốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962045-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Hạ tầng I
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị nâng cấp kết nối quốc tế trên hướng cáp đất Việt Nam - Trung Quốc
Số hiệu KHLCNT 20210910124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 225 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 17:31:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,343,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có cam kết có đội ngũ sẵn sàng ứng cứu, bảo hành 24/7.- Có cam kết có hàng hóa dự phòng sẵn sàng đáp ứng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau thời gian bảo hành.- Bản cam kết nhận lại hàng hóa trong trường hợp hàng hóa được lắp đặt, đưa vào hoạt động nhưng không đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V trong HSMT và phải chịu mọi bồi hoàn các chi phí liên quan cho Chủ đầu tư..

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lýdự án/hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông (ĐTVT) hoặc Điện- Điện tử (ĐĐT) hoặc lĩnh vực có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông (ĐTVT) hoặc Điện- Điện tử (ĐĐT) hoặc lĩnh vực có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Hạ tầng I
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị nâng cấp kết nối quốc tế trên hướng cáp đất Việt Nam - Trung Quốc
Nâng cấp kết nối quốc tế trên hướng cáp đất Việt Nam - Trung Quốc
225 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Hạ tầng I , địa chỉ: Tòa nhà VNPT Net, Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng hoặc Ban quản lý dự án Hạ tầng I, địa chỉ: số 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Hạ tầng I , địa chỉ: Tòa nhà VNPT Net, Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng hoặc Ban quản lý dự án Hạ tầng I, địa chỉ: số 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) thuộc E-BDL. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu theo quy định tại Mục E-CDNT 15.2 thuộc E-BDL. - Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật cho hàng hóa và các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. - Bản cam kết về xuất xứ hàng hóa. - Bản cam kết về chất lượng của hàng hóa. - Bản cam kết các thông số kỹ thuật của hàng hóa được nêu trong tài liệu kỹ thuật của HSDT hoàn toàn đúng với thông số kỹ thuật của chính hãng. - Bản cam kết nhận lại hàng hóa trong trường hợp hàng hóa được lắp đặt, đưa vào hoạt động nhưng không đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V trong HSMT và phải chịu mọi bồi hoàn các chi phí liên quan cho Chủ đầu tư. - Bản cam kết tuân thủ các yêu cầu về Thủ tục đấu thầu theo quy định trong HSMT. Trường hợp, Nhà thầu tuyên bố "Không tuân thủ" hoặc "Tuân thủ từng phần" nội dung yêu cầu nào trong HSMT thì Nhà thầu phải nêu rõ/giải thích rõ. - Bản cam kết tuân thủ các yêu cầu về Điều kiện chung của hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo quy định trong HSMT. Trường hợp, Nhà thầu tuyên bố "Không tuân thủ" hoặc "Tuân thủ từng phần" nội dung yêu cầu nào trong HSMT thì Nhà thầu phải nêu rõ/giải thích rõ. - Bản cam kết của Nhà thầu có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật, đảm bảo hỗ trợ 24x7. - Bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trong thời gian bảo hành. - Bản cam kết tuân thủ các yêu cầu về Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Bản cam kết tuần thủ các yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Brochure hoặc Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án từ nhà máy sản xuất để minh chứng các chỉ tiêu nêu trong hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật, tài liệu phải được kiểm chứng trên Website. - Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, không có khiếu kiện về nguồn gốc. Hàng hoá được phép mua bán tại Việt Nam đúng với quy định hiện hành. - Nếu hàng hóa được chuyển qua một nước thứ ba trước khi về Việt Nam, Nhà thầu phải có Chứng nhận xuất xứ (CO) và Danh mục đóng gói (Packing List) chuyển tiếp, có công chứng của nước sở tại xác nhận bằng tiếng Anh (và kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). - Bên mời thầu có quyền từ chối tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp nếu hàng hóa được chào không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng (không có Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng tương đương và các tài liệu kỹ thuật diễn tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, …) hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường .... - Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (công chứng) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I và Mục E-CDNT 26.4 thuộc E-BDL Chương II).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình/điểm giao hàng cuối cùng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất, địa điểm, số điện thoại của đại lý (hoặc đại diện) đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác qui định tại phần 2. - Cung cấp tài liệu chứng minh có đủ nhân lực chủ chốt theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng hoặc Ban quản lý dự án Hạ tầng I, địa chỉ: số 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: +84-24-37876851
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: +84-24-37876851
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: +84-24-37876851
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A63B Type ETSI Rack (2200*600*300mm,LSZH) Without SubRack (M24+2*M12)1CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
2Assembly SubRack (OSN 9800 M24)1CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
3Assembly SubRack (OSN 9800 M12)2CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
4Universal Cross Connect,System Control and Clock Processing Board3CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
5OptiX OSN 9800 OTN Function Fee1Bản quyểnChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
6OptiX OSN 9800 Centralized Cross Connect Capacity Fee(0-800G)1Bản quyểnChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
7OptiX OSN 9800 Centralized Cross Connect Capacity Fee(800G-1.6T)1Bản quyểnChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
8OSN 9800/8800 Line Port Enable RTU for 200G CFP Port6Bản quyềnChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
9OSN 9800/8800 Client Port Enable RTU for 100G QSFP Port3Bản quyểnChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
10System auxiliary Communication Board2CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
11System auxiliary Communication Board With Clock Processing Function2CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
128 channel flexible bandwidth optical power monitor board(Extended C-band)1CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
1348-Channel Multiplexing Board( Extended C_even,196.0THz~191.3THz,100GHz,Thermal AWG)3CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
1448-Channel Demultiplexing Board( Extended C_even,196.0THz~191.3THz,100GHz,Thermal AWG)3Cáii tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
152*200G/100G Programable Hybrid Line Service Processing Board(CFP,OTN & SDH)5Cáihi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
164*100G Tributary Service Processing Board(QSFP28)2CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
17Two-Bidirectional optical supervisory channel and timing transmission unit(with Advanced OTDR)1CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
18Extended C-band OA base board with 2 pluggable ports, with XFIU3CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
19200G CFPT15(Metro, SDFEC@ 200G 16QAM/ SDFEC2 @100G QPSK, Coherent, Tunable, Extended C Band,-5dBm-1dBm,-16dBm,Fixed)7Cáihi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
20Optical transceiver,QSFP-100G-LR4,10km4CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
21OTDR 80kmOSC Transceiver2CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
22Pluggable Optical Amplifier, Extended C-band, Gain 13~23dB, Max 21.5dBm Out5CáiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
23OptiX OSN 9800 M24-Basic Software Package,V100R020 (Per Subrack)1Phần mềmChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
24OptiX OSN 9800 M12-Basic Software Package,V100R020 (Per Subrack)2Phần mềmChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
25Phụ kiện lắp đặt1GóiChi tiết được qui định tại mục 2– Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có cam kết có đội ngũ sẵn sàng ứng cứu, bảo hành 24/7.- Có cam kết có hàng hóa dự phòng sẵn sàng đáp ứng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau thời gian bảo hành.- Bản cam kết nhận lại hàng hóa trong trường hợp hàng hóa được lắp đặt, đưa vào hoạt động nhưng không đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V trong HSMT và phải chịu mọi bồi hoàn các chi phí liên quan cho Chủ đầu tư..

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lýdự án/hợp đồng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông (ĐTVT) hoặc Điện- Điện tử (ĐĐT) hoặc lĩnh vực có liên quan33
2 Cán bộ triển khai 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông (ĐTVT) hoặc Điện- Điện tử (ĐĐT) hoặc lĩnh vực có liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->