Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng họp, hội trường, phòng làm việc thuộc X06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng họp, hội trường, phòng làm việc thuộc X06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 17:31:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,995,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1,72 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng họp, hội trường, phòng làm việc thuộc X06 Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng họp, hội trường, phòng làm việc thuộc X06 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn, ghế cũ, khung tranh treo tường,... về kho | Chương V-HSMT | 15 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 120,51 | m2 |
| 3 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Malaysia (đã bao gồm lớp xốp dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 104,249 | m2 |
| 4 | Phào nẹp chân tường cao 100mm | Chương V-HSMT | 39,158 | md |
| 5 | Sơn Pu lại cửa đi | Chương V-HSMT | 22,236 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 12,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 68,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 4,704 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 13,088 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 7,271 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 7,271 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 7,271 | m3 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 68,01 | m2 |
| 9 | Nắp thăm trần thạch cao | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thi công tường nhám tiêu âm, sơn hoàn thiện | Chương V-HSMT | 19,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 68,01 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 68,01 | m2 |
| 13 | Sơn PU cửa gỗ, 3 nước | Chương V-HSMT | 9,408 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 4,704 | m2 cấu kiện |
| 15 | Nẹp khuôn cửa gỗ Gõ Pachi bản rộng 100mm | Chương V-HSMT | 11,56 | md |
| 16 | Làm vách gỗ tiêu âm, lam gỗ gõ Pachi, tấm nền MDF xanh dày 12mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi, bên trong bông thủy tinh cách âm | Chương V-HSMT | 15,26 | m2 |
| 17 | Làm vách gỗ trang trí bằng gỗ MDF xanh dày 12mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi (Bao gồm khung xương vật tư phụ lắp đặt ) | Chương V-HSMT | 35,834 | m2 |
| 18 | Làm vách gỗ giật cấp bằng MDF xanh dày 12mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi (Bao gồm khung xương vật tư phụ lắp đặt) | Chương V-HSMT | 24,244 | m2 |
| 19 | Ốp cột bằng gỗ MDF xanh dày 12mm, trám 2 mặt gỗ Gõ Pachi (Bao gồm khung xương vật tư phụ lắp đặt) | Chương V-HSMT | 7,424 | m2 |
| 20 | Phào trần bằng gỗ Gõ Pachi KT: 100x100mm | Chương V-HSMT | 35,11 | md |
| 21 | Phào chân tường gỗ Gõ Pachi cao 100mm | Chương V-HSMT | 33,21 | m |
| 22 | Phào tường gỗ Gõ Pachi cao 100mm | Chương V-HSMT | 50,814 | m |
| 23 | Chỉ trang trí cột, vách gỗ Gõ Pachi | Chương V-HSMT | 103,84 | m |
| 24 | Sơn PU vách gỗ (sơn 3 nước) | Chương V-HSMT | 84,106 | m2 |
| 25 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Malaysia (đã bao gồm lớp xốp dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 68,01 | m2 |
| 26 | Tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 8-12 modun | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Hệ đèn led thanh nhôm Profile âm trần | Chương V-HSMT | 20,8 | md |
| 31 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 9W | Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần kích thước 350x350mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 220 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2-e | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V-HSMT | 65 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 60,835 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 4,704 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 9,855 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 5,475 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,475 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,475 | m3 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 69,142 | m2 |
| 8 | Nắp thăm trần kt 600x600mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 69,142 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 97,862 | m2 |
| 11 | Sơn cửa gỗ, 3 nước | Chương V-HSMT | 9,408 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 4,704 | m2 cấu kiện |
| 13 | Nẹp khuôn cửa gỗ Gõ Pachi, bản rộng 100mm | Chương V-HSMT | 11,56 | md |
| 14 | Thi công ốp gỗ MDF xanh,dày 12mm, 2 mặt trám gỗ Gõ Pachi (Bao gồm khung xương vật tư phụ lắp đặt) | Chương V-HSMT | 44,58 | m2 |
| 15 | Ốp cột bằng gỗ MDF xanh dày 12mm, trám 2 mặt gỗ Gõ Pachi (Bao gồm khung xương vật tư phụ lắp đặt) | Chương V-HSMT | 12,064 | m2 |
| 16 | Phào trần bằng gỗ Gõ Pachi KT: 100x100mm | Chương V-HSMT | 31,38 | m2 |
| 17 | Phào tường gỗ Gõ Pachi cao 100mm | Chương V-HSMT | 29,28 | m |
| 18 | Phào tường gỗ Gõ Pachi cao 100mm | Chương V-HSMT | 17,72 | m |
| 19 | Phào kép gỗ Gõ Pachi 50x50mm | Chương V-HSMT | 46,6 | m2 |
| 20 | Sơn PU vách gỗ (sơn 3 nước) | Chương V-HSMT | 56,738 | m2 |
| 21 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Malaysia (đã bao gồm lớp xốp dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 60,835 | m2 |
| 22 | Tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 8-12 modun | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 9W | Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Đèn Led dây hắt trần | Chương V-HSMT | 30 | md |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 260 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2-e | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V-HSMT | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V-HSMT | 60 | m |
| D | PHÒNG 1803 (PHÓ CHỦ NHIỆM) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 5,76 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 2,304 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa gỗ, vách gỗ về kho | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 8,4 | m2 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 2,117 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 1,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,176 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,176 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,784 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 0,42 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 2,284 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 101,74 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Khuôn cửa gỗ MFC chống ẩm KT: 180x100mm | Chương V-HSMT | 8,41 | m |
| 17 | Vách trang trí trên ô cửa | Chương V-HSMT | 1,386 | m2 |
| 18 | Vách lam gỗ trang trí ốp tường, gỗ công nghiệp MFC chống ẩm | Chương V-HSMT | 7,28 | m2 |
| 19 | Lắp đặt khóa từ thông minh, o'lock H3900 + bộ điều khiển từ xa thông minh smart | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHÒNG 1902-A02 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ sen tắm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 91,98 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight D110 9w | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-1102S-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BFV-1203S-4C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHÒNG 1702 - A02 | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 5,95 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,95 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 5,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,402 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đèn màng tuyp 300x1200mm | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi chậu, sen tắm | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 0,724 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 0,402 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 0,402 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 0,402 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,283 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm làm lanh tô cửa rộng | Chương V-HSMT | 1 | cv |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 7,685 | m2 |
| 14 | Di chuyển công tắc ổ điện | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 0,392 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 2,4 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 10,085 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 86,674 | m2 |
| 19 | Sửa lại cửa tận dụng | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 20 | Sơn Pu lại cửa và khuôn cửa | Chương V-HSMT | 5,145 | m2 |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 22 | Khóa cửa huy hoàng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn Dowlight D155 16W | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt có ống nối | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| G | PHÒNG 1704-A02 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn màng tuyp 300x1200mm | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 86,674 | m2 |
| 7 | Nắp thăm trần KT 600x600 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 9 | Khóa cửa huy hoàng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn Dowlight D155 16W | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt có ống nối | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HÀNH LANG TẦNG 17, 18, 19 nhà A02 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn ẩm mốc, ố bẩn trên tường, trần | Chương V-HSMT | 150,863 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 150,863 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 900,644 | m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Bàn họp gỗ Gõ, KT 2.95x0.60x0.75m | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ghế đại biểu gỗ Gõ, KT 0.45x0.46x1.15m | Chương V-HSMT | 78 | cái |
| 4 | Ghế đại biểu gỗ Gõ, bọc nỉ, KT 0.58x0.58x1.2m | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 5 | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 6 | Bàn họp gỗ Gõ, KT 2x0.65x0.75m | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bàn họp gỗ Gõ, KT 2.35x0.65x0.75m | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ghế chủ tọa gỗ Gõ, bọc nỉ, KT 0.7x0.8x1.15m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghế đại biểu gỗ Gõ bọc nỉ, KT 0.62x0.6x1m | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu gỗ Gõ, KT 1.695x2.9x0.450m | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bục tượng Bác gỗ gõ, KT 1.2x0.8x0.6m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khánh tiết :ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Mica màu vàng, nền mika màu đỏ, khung thép mạ kẽm, viền inox vàng gương | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chữ tên cục bằng mika vàng gương | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ Công an hiệu bằng đồng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ rèm khánh tiết, vải nhung đỏ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ sao vàng, búa liềm bằng mika màu vàng gương | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tượng Bác, chất liệu composite, cao 1,15 m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | HẠNG MỤC: PHÒNG TRUYỀN THỐNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 19 | Bộ ghế Sofa gỗ tự nhiên tần bì đã qua xử lý mối mọt, chống cong vênh (gồm 2 ghế KT: 2400x860x650mm), đã bao gôm tựa lưng và đệm ngồi bọc da | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bàn trà, Chất liệu gỗ tự nhiên tần bì, mặt kính cường lực nguyên khối, KT: 1200x700x340mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ trưng bày loại 1, Kích thước D2000xW2000xH800, Mặt trên hộp kính cường lực dày 10mm, Dưới là bàn gỗ tự nhiên tân bì | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ trưng bày loại 2, Kích thước D2100xW500xH1200, dưới là bàn gỗ tự nhiên tần bì | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tủ trưng bày loại 3, Kích thước D1825xW390xH1200, dưới là bàn gỗ tự nhiên tần bì | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bục đặt tượng Bác,Kích thước 1745x700x1270mm,Chất liệu: Gỗ tự nhiên tần bì | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tượng Bác Hồ, Chất liệu: Composite, cao 1150mm | Chương V-HSMT | 1 | bức |
| 26 | Bộ chữ tên Cục, mica vàng gương | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ Công an hiệu bằng đồng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khung trưng bày, khung gỗ tần bì, tấm nền verneer, nhung đỏ, KT 2130x1050mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Khung trưng bày, khung gỗ tần bì, tấm nền verneer, nhung đỏ, KT 1470x1050mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Khung trưng bày, khung gỗ tần bì, tấm nền verneer, nhung đỏ, KT 1700x1200mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | PHÒNG 1803-A02 (Phòng Phó Chủ Nhiệm) | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 32 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp MFC chống ẩm KT: 1950x1080x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ghế làm việc gỗ tự nhiên bọc nỉ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bàn đặt máy tính gỗ công nghiệp MFC chống ẩm KT: 1450x600x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ trang trí kết hợp ngăn phòng gỗ MFC chống ẩm KT: 1800x300x2800mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ đồ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm KT: 1450x400x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ đồ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm KT: 1800x400x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tap để đồ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm KT: 600x600x500mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tủ đồ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm KT: 1560x400x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bàn nước tự nhiên tần bì KT: 1400x750, mặt đá marble kết hợp kính dày 6mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bộ ghế Sofa, Chất liệu: Giả da, khung gỗ tự nhiên đã qua xử lý mối mọt, chống cong vênh (Bao gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn và 4 đôn ngồi) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | PHÒNG 1903-A02 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 43 | Bộ ghế Sofa, Chất liệu: Giả da, khung gỗ tự nhiên đã qua xử lý mối mọt, chống cong vênh | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Bàn trà, Chất liệu: mặt kính cường lực nguyên khối | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1,72 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 3 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi