Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị kèm xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971429-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị kèm xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200655276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 19:55:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,834,739,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp cho công trình giáo dục cấp 2 có nguồn vốn nhà nước, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có diện tích sàn xây dựng ≥ 4.000m2 và phải bao gồm các hạng mục: phần kết cấu BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống thông tin liên lạc; hệ thống PCCC và chống sét; phần sân đường; …);* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và quy mô kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có nguồn vốn nhà nước, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên (Trong đó: Phải có 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và 01 kiến trúc sư);- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các công việc khác
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên (Bao gồm: 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc môi trường; 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường hoặc giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,0 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 cv
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị kèm xây lắp
Dự án Xây dựng mở rộng, sửa chữa cải tạo Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến Quận 10
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Sáng Tạo; Địa chỉ: 66/19 - 66/21 Phan Sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp; Địa chỉ: 29 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư - Kiểm định và Xây dựng Sông Hồng; Địa chỉ: 90C Đinh Tiên Hoàng, Phường 1, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sữa chữa cải tạo khối A
1Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11,63m3
2Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1 x 2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,278m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,881m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,098100m2
5Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,258m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm94lỗ khoan
7Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,935100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông , lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm74,696m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,087100m2
10Bê tông bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,407m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,689100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,162tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,1tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,373tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,852tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,087tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm412,084m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,331m3
22Cắt ô văng bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm347,51m
23Láng mái hắt nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm139m2
24Trát gờ ngăn nước ô văng vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm347,5m
25Phá dỡ tường cũTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm98,698m3
26Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm48,84m2
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
28Phá dỡ bục giảng cũTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18,592m3
29Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22,88m2
30Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm93,08m2
31Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.894,5m2
32Cạo bỏ lớp sơn tường trong 10%Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm208,141m2
33Cạo bỏ lớp sơn dầm trần cũTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm971,099m2
34Đục nhám mặt tường để ốp gạch khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm180m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.410,76m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.410,76m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm vữa MX M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm116,64m2
38Công tác ốp gạch 400 x 400 cao 1,2 vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm216,72m2
39Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm206,345m2
40Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm206,345m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40,249m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,83m3
43Xây tường chèn cửa bằng gạch ống không nung (8x8x18)cm chiều dày ≤ 30 cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11,128m3
44Xây gối đỡ đan chậu rửa bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,344m3
45Xây mới bục giảng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,879m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.110,186m2
47Công tác ốp gạch men 300x600 vệ sinh vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm432m2
48Công tác ốp gạch 600x600 bục giảng (mới 10 cái + cũ 3 cái) vữa MX M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm29,25m2
49Lát đá ngạch cửa vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,24m2
50Lát đá mặt lavabo vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18m2
51CCLD vách compact dày 12mm khu vệ sinh bao gồm cửaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm202,841m2
52Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm206,345m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.894,5m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm984,967m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm971,099m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.839,728m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7.669,821m2
58CCLD cửa đi 2 cánh mở kèm cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm308,7m2
59CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,92m2
60CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng lamri nhôm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,88m2
61CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm dán kính mờ bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35,2m2
62CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm234m2
63CCLD cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,4m2
64CCLD cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,6m2
65CCLD hoa sắt cửa sổ khung bao sắt hộp 25x25x1,2, song sắt 14x14x1,2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm348,66m2
66Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm348,66m2
67CCLD vách và cửa sổ bật kiếng cường lực 8mm khung nhôm hệ 1068Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm26,145m2
68Đánh bóng đá mài cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1ct
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm272,585m2
70Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23,88810m3
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 60km ( 19 km)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23,88810m3
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm29,43100m2
B PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sửa chữa cải tạo khối B
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10%)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm33,922m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm495,1m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trần (10%)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm193,34m2
4Phá dỡ tường cũTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm88,364m3
5Phá dỡ bục giảngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11,424m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,57m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm43,467m3
8Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm972,23m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm974,27m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm974,27m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm498,46m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40,67m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45,64m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm114,88m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm654,84m2
16Lát đá granit ngạch cửaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,89m2
17Đóng trần thạch cao chống ẩm 600x600 khung nhôm nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm496,85m2
18Tháo dỡ cửa cũTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm293,16m2
19CCLD cửa đi 2 cánh mở kèm cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm83,3m2
20CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,96m2
21CCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,24m2
22CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,2m2
23CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng lamri nhôm, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,88m2
24CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15,84m2
25CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm156m2
26CCLD cửa sổ 6 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,68m2
27CCLD cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,76m2
28CCLD cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,88m2
29CCLD vách kiếng, kèm cửa lật khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kiếng cường lực dày 8mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12,24m2
30CCLD hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm191,62m2
31Sơn hoa sắt cửa, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm217,577m2
32CCLD vách compact kèm cửa DW2 cùng loại dày 12mm khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm102,185m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.006,152m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm495,1m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm193,34m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.912,871m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4.051,599m2
38Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35,21m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,224m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm31,831m3
41Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,083m3
42Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,101m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,266100m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,132100m2
45Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,785100m2
46Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,642m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10,84m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,667100m2
49Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,065m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,422100m2
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm66lỗ khoan
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24lỗ khoan
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,07tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,151tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,048tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,473tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,639tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,82tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,177tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,927tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,428tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,672tấn
63Xây các bậc cấp gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,954m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm38,07m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,6m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm55,006m2
67Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35,18m2
68CCLD lan can sắt cầu thang, lan can an toànTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,957m2
69CCLD tay vịn gỗ cầu thang, lan can an toàn D60x80; sơn PUTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,448m
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm74,606m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm74,606m2
72Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 16 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,373100m2
73Quét dung dịch chống thấm mái,Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm178,555m2
74Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,8510m3
75Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,8510m3
76Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,8510m3
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,369100m2
C PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo hệ thống cấp thoát nước - Khối A
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40bộ
3Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40cái
4Lắp đặt van góc D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm55cái
5Lắp đặt gương soi 600x800Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
6Lắp đặt gương soi 2400x700Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
9Lắp đặt tê inox D21 có vanTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20bộ
12Lắp đặt van góc có nút xã tự độngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
13Lắp đặt vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5bộ
15Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 60mm dày 2,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 42mm dày 2,1mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,21100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 34mm dày 2mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,585100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 27mm dày 1,8mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,14100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 21mm dày 1,6mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,6100m
20Lắp đặt van khóa đồng D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
21Lắp đặt nối ren ngoài D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
22Lắp đặt van khóa đồng D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
23Lắp đặt nối gen ngoài D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
24Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
25Lắp đặt nối ren ngoài D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
26Lắp đặt tê giảm 60/42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
27Lắp đặt tê giảm 60/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7cái
28Lắp đặt tê giảm D42/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
29Lắp đặt tê giảm D42/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
30Lắp đặt tê giảm D34/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
31Lắp đặt tê giảm D27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
32Lắp đặt tê D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
33Lắp đặt côn 34/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
34Lắp đặt côn 27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15cái
35Lắp đặt co 90 uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
36Lắp đặt co 90 uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm101cái
37Lắp đặt co 90 uPVC D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15cái
38Lắp đặt tê 27/21 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm64cái
39Lắp đặt cút 27/21 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm56cái
40Lắp đặt cút D21 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
41Lắp nắp khóa ren ngoài D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm145cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,52100m
43Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
44Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm53cái
45Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm21cái
46Lắp đặt co 45 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm62cái
47Lắp đặt nút thông tắc D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23cái
48Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
49Lắp đặt tê cong uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,88100m
51Lắp đặt Y uPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm92cái
52Lắp đặt co45 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm67cái
53Lắp đặt tê cong uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18cái
54Lắp đặt tê giảm PVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
55Lắp đặt cút 90 D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm100cái
56Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
57Lắp đặt nút thông tắc D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,4100m
59Lắp đặt Y uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
60Lắp đặt tê uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm105cái
61Lắp đặt co 45 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm186cái
62Lắp đặt co 45 uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm120cái
63Lắp đặt tê cong uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
64Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45cái
65Lắp đặt phễu thu sàn D100mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,6100m
67Lắp đặt co nhựa uPVC, D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
68Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
69Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45cái
70Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
71Lắp đặt xi phông D34 lavabo và âu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
72CC thép C75x50x5Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22m
73Bu lông U M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
74Bu lông U M16Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
75Bu lông nở M8Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm116cái
76Bu lông nở M10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm160cái
77Bu lông nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm180cái
78Ty treo phi 8Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm116cái
79Ty treo phi 10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm160cái
80Ty treo phi 12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm180cái
81Đai treo ống D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm100cái
82Đai treo ống D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
83Đai treo ống D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
84Đai treo ống D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm160cái
85Đai treo ống D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm96cái
86Đai treo ống D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm84cái
87Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,08100m
89Nối ren trong uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
90Lắp đặt co 45 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
91Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
92CCLD cùm ống inox D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
93CCLD bu long nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
94Lắp đặt cầu chắn rác D140Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
95Lắp đặt ống nhựa uPVC dày 6,7mm D140 PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,2100m
96Lắp đặt nối ren trong D140Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
97Lắp đặt cút nhựa 45 D140Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
98Lắp đặt cút nhựa 90 D140Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
99CCLD cùm inox D140Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm64cái
100CCLD bulông nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm128cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR, D90mm dày 10mm PN10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,8100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm dày 5,8mm PN10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,08100m
103Lắp đặt tê PPR D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
104Lắp đặt tê PPR D90/63mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
105Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D63mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
107Lắp đặt cút nhựa 45 PPR D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
108Lắp đặt côn nhựa PPR D90/63mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR D63/32mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
110Lắp nút bịt nhựa PPR D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
D PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo hệ thống cấp thoát nước - Khối B
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20bộ
3Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
4Lắp đặt van góc D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
5Lắp đặt gương soi 2400x700Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
6Lắp đặt gương soi 2800x700Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
7Lắp đặt gương soi 4000x700Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
10Lắp đặt tê inox D21 có vanTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10bộ
13Lắp đặt van góc có nút xã tự độngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
14Lắp đặt vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 60mm dày 2,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 42mm dày 2,1mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 34mm dày 2mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 27mm dày 1,8mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,36100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 21mm dày 1,6mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,24100m
21Lắp đặt van khóa đồng D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
22Lắp đặt nối ren ngoài D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
23Lắp đặt van khóa đồng D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
24Lắp đặt nối gen ngoài D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
25Lắp đặt tê giảm 60/42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
26Lắp đặt tê giảm 60/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
27Lắp đặt tê giảm D42/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
28Lắp đặt tê giảm D34/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
29Lắp đặt tê D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
30Lắp đặt côn 42/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
31Lắp đặt côn 34/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
32Lắp đặt côn 27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
33Lắp đặt co 90 uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm42cái
34Lắp đặt co 90 uPVC D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
35Lắp đặt tê 27/21 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm36cái
36Lắp đặt cút 27/21 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18cái
37Lắp đặt cút D21 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
38Lắp nắp khóa ren ngoài D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,8100m
40Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
41Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17cái
42Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11cái
43Lắp đặt co 45 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm27cái
44Lắp đặt nút thông tắc D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
45Lắp đặt tê cong uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,88100m
47Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13cái
48Lắp đặt Y uPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm26cái
49Lắp đặt co90 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
50Lắp đặt co45 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
51Lắp đặt tê cong uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
52Lắp đặt tê cong PVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
53Lắp đặt tê giảm PVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm26cái
54Lắp đặt cút 90 D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm51cái
55Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19cái
56Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
57Lắp đặt nút thông tắc D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,12100m
59Lắp đặt Y uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
60Lắp đặt tê uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm48cái
61Lắp đặt co 45 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm91cái
62Lắp đặt co 45 uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
63Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17cái
64Lắp đặt phễu thu sàn D100mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,3100m
66Lắp đặt co nhựa uPVC, D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
67Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
68Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17cái
69Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
70Lắp đặt xi phông D34 lavabo và âu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR D90 dày 8,2mm PN10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,8100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 5,8mm PN10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,08100m
73Lắp đặt tê PPR D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
74Lắp đặt tê PPR D90/63Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
75Lắp đặt co PPR D63Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
76Lắp đặt co PPR D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
77Lắp đặt co 45 PPR D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
78Lắp đặt côn PPR D90/63Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
79Lắp đặt côn PPR D63/32Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
80Lắp nút bịt nhựa PPR D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
81CC thép C75x50x5Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8m
82Bu lông U M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
83Bu lông U M16Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
84Bu lông nở M8Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm38cái
85Bu lông nở M10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40cái
86Bu lông nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
87Ty treo phi 8Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm38cái
88Ty treo phi 10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40cái
89Ty treo phi 12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60cái
90Đai treo ống D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm32cái
91Đai treo ống D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
92Đai treo ống D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40cái
93Đai treo ống D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
94Đai treo ống D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
95Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,95100m
97Lắp đặt nối ren trong D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16cái
98Lắp đặt co 45 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm48cái
99Lắp đặt co 90 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16cái
100CCLD cùm ống inox D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm96cái
101CCLD bu lông nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm192cái
E PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Xây dựng mới khối C+D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17,524100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20,612m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,82m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,456100m2
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng > 250cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm183,26m3
6Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35,436m3
7Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,704100m3
8Đắp đất đôn nền độ chặt yêu cầu K = 0,85 tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,038100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,101m3
10Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,449100m2
11Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm61,273m3
12Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,224m3
13Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm96,084m3
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm67,698m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20,376100m2
16Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm288,532m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm29,632100m2
18Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm352,945m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm33,762100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm73,972m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,936100m2
22Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm44,006m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,832100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm42,32m3
25Bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm85,365m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,215tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8,087tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,172tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,983tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm31,922tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23,68tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,957tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,609tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22,97tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45,822tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11,857tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,312tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,461tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,046tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,956tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,789tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,789tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm525,843m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18,447m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24,287m3
46Xây tường lan can thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35,382m3
47Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm57,664m3
48Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,085m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm27,515m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.749,546m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5.101,295m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.664,478m2
53Trát lót cầu thang để láng đá mài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm282,18m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.738,008m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3.148,349m2
56Trát mép cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm301,751m2
57Trát gờ lõm rông 20 sâu 15Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm378m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm928,7m
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm525,96m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm152,864m2
61Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm90,72m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm117,781m2
63Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm315,163m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm789,875m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3.594,833m2
66Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 400x400Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm348,01m2
67Láng granitô bậc cấpTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm63,99m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.658,827m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4.948,431m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7.550,835m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.658,827m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12.499,266m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.492,089m2
74CC lắp đặt cửa đi 2 cánh, kèm cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm347,76m2
75CC lắp đặt cửa đi 2 cánh vệ sinh, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,28m2
76CC lắp đặt cửa đi 1 cánh vệ sinh, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kínhcường lực dày 8mm kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12,6m2
77CC lắp đặt cửa đi 1 cánh phần trên cố định, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng,chia khung kiểu gỗ, kính cường lục dày 8mm kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,52m2
78CC lắp đặt cửa đi 1 cánh phần trên cố định, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắn kính cường lực dày dán decan mờ 8mm kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm42,56m2
79CC lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm, dán decan mờ kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,8m2
80CC lắp đặt vách compact dày 12mm khu vệ sinh kèm cửa đi DW3, phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm289,288m2
81CC lắp đặt cửa sổ 4 cánh lùa phần trên cố định khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm311,04m2
82CC lắp đặt cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8,64m2
83CC lắp đặt cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30,24m2
84CC lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,04m2
85CC lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1068, kèm cửa đi khung nhôm hệ 1068 kính cường lực dày 8mm, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,988m2
86CC lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1068, kèm cửa sổ lật khung nhôm hệ 1068 kính cường lực dày 8mm, kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm86,256m2
87Cc lắp dựng khung sắt bảo vệ sắt hộp 25x25x1,2 song sắt bảo vệ 14x14x1.2mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm455,76m2
88CC lắp dựng lan can inox ram dốcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23,1m2
89CCLD lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm80,719m2
90CCLD lan can sắt bảo vệ vách kiếngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23,76m2
91CCLD lan can sắt tay vị sắt tròn D60 thanh đứng sắt hộp 30x30x2 cao 200 hành langTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm266,166m
92CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm258,32m2
93CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm566,96m2
94CCLD khung gỗ gương soiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm97,4m
95Lát đá granit mặt lavaboTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm32,243m2
96CCLD tay vịn inox vệ sinh khuyết tậtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
97Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.167,954m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm789,875m2
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm789,875m2
100Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 16 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,824100m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm39,696100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,442100m2
F PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Xây dựng mới khối E
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,245100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,303m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,197100m2
4Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22,707m3
5Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,002100m3
6Đắp đất đôn nền (tận dụng đất thừa khối C+D: 78m3) độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,41100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lótđà kiềng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,719m3
8Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,732100m2
9Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,854m3
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,766m3
11Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,934100m2
12Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm34,24m3
13Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,81100m2
14Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm56,716m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,11100m2
16Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,897m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô; giằngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,356100m2
18Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,37m3
19Bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,741m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,dầm móng đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,178tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,dầm móng đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,71tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,777tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,722tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,64tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,927tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,725tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột,cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,678tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột,cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,703tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,954tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,139tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,151tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,731tấn
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,632tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,632tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm69,346m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,779m3
37Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,665m3
38Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,804m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm537,42m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm382,82m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm121,968m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm348,719m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm510,964m2
44Trát đáy lanh tô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm49,12m2
45Trát gờ chỉ cản nước sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40,57m
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền 100x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20,8m2
47Láng tạo dốc sàn mái chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm79,546m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm611,6m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm537,42m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm382,82m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm981,651m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm537,42m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.364,471m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm256,422m2
55CC lắp đặt cửa đi 2 cánh, kèm cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lục dày 5mm kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm154,64m2
56CC lắp dựng khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm103,68m2
57CCLD lan can sắt tay vị sắt tròn D60 thanh đứng sắt hộp 30x30x2 cao 200 hành langTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm65,34m
58CCLD trần thạch cao khung nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm97,82m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm79,546m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm79,546m2
61Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 16 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,14100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,946100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,564100m2
64Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,5100m
66Lắp đặt nối ren trong D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9cái
67Lắp đặt co 45 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18cái
68Lắp đặt co 90 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9cái
69Lắp đặt ống thép D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,05100m
70Tạo rảnh thoát nước hành langTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm66m
G PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn led gắn bảng học dài 1,2m, có chụpTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm102bộ
2Lắp đèn nổi 1,2m, bóng led 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm93bộ
3Đèn cầu D300 bóng LED 20W đui 27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4bộ
4Lắp Đèn nổi 1,2m, bóng led 2 x 18W + titreo 0,8mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm718bộ
5Lắp đặt đèn treo highbay LED 30WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10bộ
6Lắp đèn áp trần bóng led 18WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm267bộ
7Lắp đèn âm trần bóng led 12WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm292bộ
8Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
9Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m (75W)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm356cái
10Lắp đặt đèn LED panen 1,2 75WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23bộ
11Lắp đặt quạt hút âm tường 45WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
12Lắp đặt quạt gắn tường 45WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm285cái
13Lắp đặt công tắc đơn + đế nổi mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm52cái
14Lắp đặt công tắc đôi + đế nổi mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm72cái
15Lắp đặt công tắc ba + đế nổi mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm89cái
16Lắp đặt dimmer mặt đơnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
17Lắp đặt dimmer mặt đôiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm170cái
18Lắp đặt đế âm mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm841hộp
19Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm520hộp
20Lắp công tắc đơn 2 chiều 16A (Đế nổi mặt nạ)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm127cái
21Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A (Đế nổi mặt nạ)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm368cái
22Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm53cái
23Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm103cái
24Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm190cái
25Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
26Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm57cái
27Lắp đặt MCB 2P 25A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm56cái
28Lắp đặt MCB 1P 32A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11cái
29Lắp đặt MCB 2P 32A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11cái
30Lắp đặt MCB 3P 20A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
31Lắp đặt MCB 3P 25A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
32Lắp đặt MCB 3P 32A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
33Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
34Lắp đặt MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13cái
35Lắp đặt MCB 3P 50A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13cái
36Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
37Lắp đặt MCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
38Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
39Lắp đặt MCCB 3P 100A 15kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
40Lắp đặt MCCB 3P 150A 15kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
41Lắp đặt MCCB 3P 200A 15kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
42Lắp đặt MCCB 3P 250A 18kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
43Lắp đặt MCCB 3P 400A 36kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
44CCLĐ đèn báo phaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
45Lắp đặt hộp chờ âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm62hộp
46Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm31tủ
47Lắp đặt tủ điện âm 8 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3tủ
48Lắp đặt tủ điện nổi tường 8 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm29tủ
49Lắp đặt tủ điện nổi tường 10 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6tủ
50Lắp đặt tủ điện âm tường 10 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3tủ
51Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2tủ
52Lắp đặt tủ điện nổi tường 14 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6tủ
53Lắp đặt tủ điện âm tường 14 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17tủ
54Lắp đặt tủ điện nổi tường 18 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1tủ
55Lắp đặt tủ điện nổi tường 24 đườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2tủ
56Lắp đặt tủ điện 800x1000x350 gắn nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1tủ
57Lắp đặt tủ điện 400x600x250 gắn nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7tủ
58Lắp đặt tủ điện 600x800x250 gắn nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5tủ
59Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40.330m
60Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22.395m
61Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm315m
62Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.215m
63Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm485m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm270m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm115m
66Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV2x4 mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.195m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV2x6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm400m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CV4x6,0 mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm85m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30m
71Lắp đặt dây CXV 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.080m
72Kéo rải dây điện CXV 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm540m
73Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm120m
74Kéo rải dây điện CXV 1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20m
76Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50m
77Lắp đặt dây dẫn CXV 4 x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm85m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm80m
79Lắp đặt ống PVC Þ20Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8.185m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm đặt nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.450m
81Lắp đặt ống nhựa, HDPE D25Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50m
82Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5.560m
83Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm810m
84Co 150x50Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11cái
85Lắp đặt máng cáp 100x50x1,2mm+ phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm395m
86Lắp đặt máng cáp 150x50x1,2mm+ phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm415m
87Lắp đặt thang cáp 200x50x1,2mm+ phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm65m
H PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống điện tổng thể
1Lắp dựng trụ đèn cao 7,5mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cột
2Lắp cần đènTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14cần đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời IP65 bóng LED 50WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14bộ
4Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
6Lắp đặt MCB 3P 20A 6kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
7Lắp đặt MCCB 3P 32A 10kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
8Lắp đặt MCCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
9Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
10Lắp đặt MCCB 3P 150A 25kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
11Lắp đặt MCCB 3P 200A 18kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
12Lắp đặt MCCB 3P 250A 25kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
13Lắp đặt MCCB 3P 400A 36kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
14Lắp đặt MCCB 3P 500A 65kATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
15Lắp đặt ACB 1250A 65KATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
16Lắp đặt ATS 200ATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
17Lắp đặt biến dòng 1250/5ATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
18Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù 6 cấpTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
19Lắp contactor 3P 80A tụ bù 40 kVArTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
20Lắp đặt tụ bù 40kVAr và phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
21Lắp đặt MCCB 80A 3P cho tụ bùTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
22CCLD chống sét lan truyền In = 100kA, Un = 800VTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
23Lắp đặt Rơ le quá dòng chạm đấtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
24Lắp đặt Rơ le quá ápTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
25Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-600V+ công tắc chuyển mạchTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
26Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1200/5A+ công tắc chuyển mạchTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
27CCLD đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
28CCLD vỏ tủ điện 400x600x250 bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
29CCLD vỏ tủ điện 1600x2000x600 bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
30Lắp đặt công tắc tơ 3P 20A/time 24h cho tủ chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
31CCLD time 24h điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
32Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm720m
33Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV/DSTA 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.880m
34Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm90m
35Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm180m
36Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm180m
37Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm230m
38Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x120mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25m
39Lắp đặt dây đồng trần 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm70m
40Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV /DSTA 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm320m
41Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/DSTA 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm740m
42Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/Fr 1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm720m
43Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm600m
44Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/DSTA 1x70mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40m
45Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/DSTA 1x95mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm880m
46Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV/DSTA 1x200mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm100m
47Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV/DSTA 300mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm640m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm720m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm180m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.330m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm320m
53Gia công và đóng cọc tiếp địa dài 2,4m D16 mạ đồngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11bộ
54Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8mối
55Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,18100m3
56Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,368m3
57Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,256m3
58Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy 18cm h ≤ 4m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,752m3
59Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm21,12m2
60Láng hố cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,84m2
61Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,389m3
62Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
63CCLD bu lông + đế cột đènTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4bộ
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,049100m3
65Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,792100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,832100m3
67Rải gạch thẻ 4x8x18 đánh dấu mương cápTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm64m2
68Rải băng đánh dấu mương cápTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm320m
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,96100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,832100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,832100m3/km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,832100m3/km
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12,8m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,6m3
I PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước (Khối xây mới C, D)
1Tủ điều khiển bơm cấp nướcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1tủ
2Luppe D42 nối renTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
3Lắp đặt van ren hai chiều D42mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7cái
4Lắp đặt van ren một chiều D42mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
5Lắp đặt van Y lọc nối ren D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
6Lắp đặt nối ren ngoài D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14cái
7Lắp đặt mối nối mềm chống rung D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
8CC van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
10Lắp đặt rắc co D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,4mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,6100m
12Lắp đặt van khóa đồng D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
13Lắp đặt nối ren ngoài D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
14Lắp đặt van khóa đồng D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
15Lắp đặt nối gen ngoài D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
16Lắp đặt tê uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7cái
17Lắp đặt tê uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
18Lắp đặt co uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14cái
19Lắp đặt co uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13cái
20Lắp đặt nối ren trong D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
21Lắp đặt nối ren trong D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
22Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm61bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm61bộ
24Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm61cái
25Lắp đặt van góc D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm61cái
26Lắp đặt gương soi 600x800 x4mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
27Lắp đặt gương soi 1700x700 x5mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
28Lắp đặt gương soi 1800x700x5mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
29Lắp đặt gương soi 3200x700x5mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
30Lắp đặt gương soi 4000x700x5mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm67bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm67cái
33Lắp đặt tê inox D21 có vanTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm67cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm67cái
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35bộ
36Lắp đặt van góc có nút xã tự độngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35cái
37Lắp đặt vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh)Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4bộ
39Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 60mm dày 2,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,32100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 42mm dày 2,1mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 34mm dày 2mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,06100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 27mm dày 1,8mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,3100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 21mm dày 1,6mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,11100m
44Lắp đặt van khóa đồng D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
45Lắp đặt nối ren ngoài D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
46Lắp đặt van khóa đồng D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
47Lắp đặt nối gen ngoài D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
48Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
49Lắp đặt nối ren ngoài D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
50Lắp đặt tê giảm 60/42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
51Lắp đặt tê giảm D42/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
52Lắp tê giảm uPVC D34/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm26cái
53Lắp tê giảm uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9cái
54Lắp đặt tê uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
55Lắp đặt tê uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm27cái
56Lắp đặt côn uPVC D42/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
57Lắp đặt côn uPVC D42/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
58Lắp đặt côn uPVC D34/27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
59Lắp đặt côn uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
60Lắp đặt co uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm26cái
61Lắp đặt co uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm102cái
62Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm94cái
63Lắp đặt co uPVC D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
64Lắp đặt cút giảm ren trong uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm59cái
65Lắp đặt cút ren trong D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17cái
66Lắp đặt nút bít ren ngoài uPVC D21Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm170cái
67Lắp đặt ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,6100m
68Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm52cái
69Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm72cái
70Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40cái
71Lắp đặt co 45 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm90cái
72Lắp đặt nút thông tắc D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm29cái
73Lắp đặt Y giảm uPVC D114/90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
74Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35cái
75Lắp đặt tê cong D114/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
76Lắp đặt co 90 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,8100m
78Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
79Lắp đặt Y uPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm80cái
80Lắp đặt co 90 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
81Lắp đặt co 45 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm75cái
82Lắp đặt tê cong uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
83Lắp đặt tê cong PVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
84Lắp đặt tê giảm PVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm64cái
85Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18cái
86Lắp đặt co 90 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm126cái
87Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm93cái
88Lắp đặt nút thông tắc D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm21cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,63100m
90Lắp đặt Y uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7cái
91Lắp đặt tê uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm131cái
92Lắp đặt co 45 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm234cái
93Lắp đặt co 45 uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm139cái
94Lắp đặt tê cong uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
95Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45cái
96Lắp đặt phễu thu sàn D150mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,91100m
98Lắp đặt co nhựa uPVC, D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm93cái
99Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm93cái
100Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45cái
101Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm66cái
102Lắp đặt xi phông D34 lavabo và âu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm93cái
103CC thép C75x50x5Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm31m
104Bu lông U M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm38cái
105Bu lông U M16Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14cái
106Bu lông nở M8Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm90cái
107Bu lông nở M10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm147cái
108Bu lông nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm241cái
109Ty treo phi 8Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm90cái
110Ty treo phi 10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm147cái
111Ty treo phi 12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm241cái
112Đai treo ống D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30cái
113Đai treo ống D34Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm48cái
114Đai treo ống D42Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
115Đai treo ống D60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm147cái
116Đai treo ống D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm132cái
117Đai treo ống D114Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm109cái
118Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm65cái
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11,47100m
120Lắp đặt nối ren trong D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm65cái
121Lắp đặt co 45 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm130cái
122Lắp đặt co 90 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm65cái
123Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,4100m
124Tạo rảnh thoát nước hành langTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm32m
J PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
1Đào đất bể ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,666100m3
3Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,669m3
4Bê tông đáy bể đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12,65m3
5Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,048m3
6Bê tông nắp bể đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,075m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,103100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,708100m2
9Ván khuôn thép nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,6100m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm159m2
11Công tác ốp gạch 400x400 vào thành bểTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm104m2
12Lát đáy gạch 400x400mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm55m2
13CCLĐ bậc thang inoxTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
14CCLĐ nắp thăm inox 800x800x2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
15Xử lý chống thấm mạch ngừngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm54,4m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,434tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,4tấn
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3bể
19Lắp đặt van khóa D50mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
20CCLD van phao cơ bể ngầmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2Cái
21Lắp đặt van một chiều D50mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,95100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mm PN9Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,885100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,08100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm PN12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,49100m
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8bộ
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,458100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,458100m3/km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,458100m3/km
30Đào dất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,223100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,659100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,564100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,564100m3/km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,564100m3/km
35Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,334m3
36Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm36,24m3
37Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,943100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,175100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn hầm ga, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,159m3
40Lắp dựng khuôn hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm38cấu kiện
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm38cấu kiện
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,065tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kgTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,853tấn
44Cung cấp lắp đặt bậc thang thăm inox hố gaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm73cái
45Đào đất mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,82100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,542100m3
47Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15,54m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,643m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm95,538m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,479tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,761100m2
52Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,77m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm259cấu kiện
54Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8,049100m3
55Lắp đặt ống bê tông dài 4m đường kính 400mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm47,5đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông dài 4m đường kính 600mm H30Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D200mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm138đoạn ống
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,423100m3
59Lắp đặt gối cống, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm95cái
60Lắp đặt gối cống, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm32,5cái
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm138cái
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,626100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,423100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,423100m3/km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,423100m3/km
66Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,833100m3
67Đắp cát đường ống công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,991100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,841100m3
69Bê tông tái lập nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,524m3
70Bê tông tái lập nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15,048m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,991100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,991100m3/km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,991100m3/km
74Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,35100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,166100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,183100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,183100m3/km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,183100m3/km
79Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,262m3
80Bê tông móng, rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,046m3
81Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m BT thương phẩm đổ bằng máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm51,65m3
82Ván khuôn thép thành bểTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,029100m2
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,426m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,252m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,7m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,276100m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,563m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,04tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,978tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm81cấu kiện
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,71100m
92Lắp đặt tê nhựa uPVC D168Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
93Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,695100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,153100m3
95Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,673m3
96Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng > 250cm BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,38m3
97Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,048m3
98Bê tông nắp đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,585m3
99Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,036100m2
100Ván khuôn thép thành bểTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,389100m2
101Ván khuôn thép nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,12100m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm100,02m2
103Láng đáy bể chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm100,02m2
104CCLĐ nắp thăm inox 800x800x2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7cái
105Xử lý chống thấm mạch ngừngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm33,2m
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,139tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,022tấn
K PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống chữa cháy
1Cuộn vòi chữa cháy D50-25m/cuộnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cuộn
2Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
3Lắp đặt van góc D65Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
4Lắp đặt ngàm nối ATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
5Lắp đặt ngàm nối BTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
6Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/cuộnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cuộn
7Lăng phun D65Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
8Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm56cái
9CC Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90 dày 4mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,6100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,56100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,14100m
13Lắp đặt tê STK D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5cái
14Lắp đặt tê giảm STK DN90/76Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7cái
15Lắp đặt tê giảm STK DN76/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cái
16Lắp đặt co STK DN90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10cái
17Lắp đặt co STK DN90/76Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
18Lắp đặt co 90 STK DN76/60Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8cái
19Lắp luppe D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
20Lắp đặt van Y lọc rác D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
21Lắp đặt van khóa D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
22Lắp đặt van một chiều D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
23Lắp đặt mối nối mềm D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,8100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,446100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,17100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,63100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,63100m3/km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,63100m3/km
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,8m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,6m3
32Bọc lớp nhựa bitum chống ăn mòn ống D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm160m
33Sơn đỏ ống nướcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm61,217m2
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,3100m
L PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống chống sét
1Trụ đỡ kim thu sét inox cao 5mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
2Cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm250m
3Dây chằng inox D6Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30m
4Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC đk ống = 32mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50m
6Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2bộ
7Chốt giữ dây đồng trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm50cái
M PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống báo cháy, thoát hiểm
1Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5.110m
2Lắp đặt ống PVC Þ25Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CV/Fr 1,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6.300m
4Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/Fr 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.000m
5Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3.500m
6Lắp đặt dây dẫn CXV/Fr/DATA 2x4 mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm860m
7CCLD điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
8Lắp đặt hộp vuông âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm32hộp
9Lắp đặt hộp tròn 4 ngã âm sànTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm119hộp
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm860m
N PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống thông tin liên lạc
1Lắp ổ cắm mạng internet âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25cái
2CCLD switch hub 4PTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
3CCLD switch hub 6PTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
4CCLD switch hub 8PTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
5CCLD switch hub 16PTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
6CCLD tổng đài 4 trung kế 24 máy nhánhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
7Kéo cáp mạng CAT6Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm490m
8Lắp đặt dây điện thoại 2P x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm190m
9Lắp đặt nẹp nhựa 20x10Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm110m
10Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm30m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm đặt chìmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm220m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đặt chìmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25m
14CCLD tủ 200x300x150 + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2tủ
15CCLD tủ rack 12UTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1tủ
16CCLD UPS 1KVATheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
O PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,116100m3
2Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,288m3
3Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,078m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,032100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,103100m3
6Đắp đất tôn nền tận dụng xà bầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,003100m3
7Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,272m3
8Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,816m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,096100m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,632m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,126100m2
12Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,784m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,075m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,311100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,528m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,066100m2
17Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,448m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,067100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,102tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,083tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,33tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,273tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,09tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,198m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,075m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,706m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,58m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,85m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm17,6m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22,4m
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,128m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,4m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,68m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,6m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường 100x300Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,92m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,66m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,6m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm42,43m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm29m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45,85m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm25,58m2
44CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6mm (S1) kể cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm10,08m2
45CCLD cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6mm (S2) kể cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,68m2
46CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (D1) gồm khóa, tay nắm, phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,84m2
47Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 4 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,122100m2
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,22tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,22tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,552m2
51Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,84m2
52Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
54CCLĐ ống xả tràn D27Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
P PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Nhà xe giáo viên, học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,756100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,217m3
3Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,805m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,313100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,556100m3
6Đào đất đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,222100m3
7Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,453m3
8Bê tông tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15,345m3
9Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,228100m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,001m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,432100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm19,6m3
13Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20,3m3
14Bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm40,6m3
15Bê tông bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm60,825m3
16Trải tấm deck dày 0,95mm sàn đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,927100m2
17Mài nhám, kẻ joint ô vuông 1x1mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm784m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,522tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,042tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,974tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,085tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,538tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,332tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,246tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,681tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,681tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,948tấn
28Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,775tấn
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,463tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,948tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,463tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,775tấn
33Gia công hệ sàn đạo, ram dốcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm27,163tấn
34Lắp hệ sàn đạo, ram dốcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm27,163tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.457,65m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,32m2
37Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm mạ màuTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,187100m2
38CCLD bu lông neo D20; L = 0,60mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm22cái
39CCLD bu lông D20; L = 600Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm132cái
40CCLD bu lông M24Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm528cái
41CCLD bu lông M20Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm464cái
42CCLD bu lông M18Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.118cái
43CCLD bu lông M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm96cái
44CCLD máng xối tônTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm56m
45CCLD lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm120,05m2
46Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,1100m
48Lắp đặt nối ren trong D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
49Lắp đặt co 45 D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24cái
50Lắp đặt co 90 D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
51CCLD cùm ống inox D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm48cái
52CCLD bulong M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm96cái
Q PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Nhà xử lý nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,158100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,392m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,53m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,032100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,139100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,0002100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,338m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,312m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,382m3
10Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,282100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,176m3
12Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,196100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,5m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,66m3
15Ván khuôn thép sànTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,166100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,176m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,026100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,251tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,028tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,196tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,065tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm8,128m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,317m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm53,525m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm45,6m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,4m
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm11,94m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,6m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,68m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,48m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,5m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15,32m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,5m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,5m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm99,125m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm37,7m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm83,3m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm53,525m2
43CCLD cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm (S1) kể cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,32m2
44CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trăng, kính trắng cường lực dày 8mm (D1) gồm khóa, tay nắm, phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,32m2
45Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,08100m
46Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
47Lắp đặt nối ren trong D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
48Lắp đặt cút nhựa 45 D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
49Lắp đặt cút nhựa 90 D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
50Cùm ống inox D90Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6cái
51CCLD Bulông nở M12Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm12cái
52CCLĐ ống xả tràn D32Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1m
R PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Giao thông sân bãi
1Đào đất bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,467100m3
2Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13,35m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4,45100m2
4Bê tông bó vỉa mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm44,5m3
5Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.745,38m2
6Lu lèn lại mặt sânTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm20,44100m2
7Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm35,07m3
8Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400x30Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2.043,98m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm5,318100m3
10Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm265,896m3
11Xoa nhám kẻ ô 2x2mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3.360,36m2
12Công tác ốp đá trang trí bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm54m2
13Phá dỡ bó vĩaTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9m3
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤ 70cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm23cây
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm33cây
S PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,074100m3
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,231m3
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,01m3
4Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,382m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,14100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,114tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,004100m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm7,306m3
9Láng granitôTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm24,979m2
10CCLD cột cờ Inox 3 đốt, cao 8mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1Bộ
T PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Cổng, tường rào, bảng hiệu
1Đào móng đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,544100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,786m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28,361m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,624100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm18,122m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2,122100m3
7Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm6,321m3
8Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm34,024m3
9Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,413100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,481tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,563tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,525tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,106tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm0,829tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3,789tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm52,696m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm53,568m3
19Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm14,69m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.035,061m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm316m
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm164,42m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm275,68m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x50Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1,35m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9,45m2
26CCLD hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm204,687m2
27Đắp phù điêu cổngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm21cái
28Sơn hàng rào sắtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm232,687m2
29CCLD cửa cổngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28m2
30CCLD motơ đóng mở cổng chínhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.035,061m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm440,1m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1.475,161m2
34Song sắt bảo vệ đèn trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm4cái
35GCLD chữ bảng tênTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
U PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Cây xanh
1Trồng cây phượng đường kính gốc D200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm9cây
2Trồng cây dầu đường kính gốc D200Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm15cây
3Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm16,863100m2
V PHẦN THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP (Đơn giá trọn gói)
1Hệ thống xử lý nước thải 10m3/ngàyTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1HT
2Máy bơm điện PCCC Q=45m3/h, H=50mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
3Máy bơm diezel PCCC Q=45m3/h, H=50mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
4Bơm điện Q = 5m3/h, H = 40mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm3cái
5Tủ chữa cháy 600x400x220Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
6Trụ tiếp nước chữa cháy Ø100Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
7Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Ø100Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
8Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
9Bình chữa cháy CO2 5kgTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
10Bình bột chữa cháy 5kgTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm28cái
11Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
12Cụm đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cụm
13Đầu báo tia chiếuTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
14Đầu báo nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm2cái
15Đầu báo khóiTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm117cái
16Nút nhấn khẩnTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm32bộ
17Chuông báo và đèn báoTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm13bộ
18Trung tâm báo cháy phụ 4 kênhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
19Trung tâm báo cháy phụ 6 kênhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
20Trung tâm báo cháy 16 kênhTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
21Đèn thoát hiểm có bộ sạc & Battery 2AH - 10WTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm36bộ
22Đèn sự cố có bộ sạc, Battery 2AH 30W & ổ cắm hộp âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm27bộ
23Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo ESE Rmax ≥ 107mTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1bộ
24Hộp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp cho công trình giáo dục cấp 2 có nguồn vốn nhà nước, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có diện tích sàn xây dựng ≥ 4.000m2 và phải bao gồm các hạng mục: phần kết cấu BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống thông tin liên lạc; hệ thống PCCC và chống sét; phần sân đường; …);* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và quy mô kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có nguồn vốn nhà nước, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 Có trình độ đại học trở lên (Trong đó: Phải có 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và 01 kiến trúc sư);- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
10 Cán bộ phụ trách các công việc khác 5 Có trình độ cao đẳng trở lên (Bao gồm: 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc môi trường; 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường hoặc giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 2,0 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
5 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy nén khí Năng suất ≥ 360 m3/h1
8 Máy san Công suất ≥ 110 cv, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy lu tĩnh Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít5
13 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 2,5 kW3
14 Máy cắt gạch đá, bê tông Công suất ≥ 1,5 kW3
15 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW2
16 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
17 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kW2
18 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
19 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW3
20 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) Trọng lượng 70kg2
21 Máy bơm nước Công suất ≥ 5,0 cv2
22 Máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
23 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->