Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012656-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trường Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210976295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:40:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,540,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới công trình dân dụng: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Cử nhân cao đẳng ngành Bảo hộ lao động hoặc cử nhân cao đẳng ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trường Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà truyền thống xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên , địa chỉ: Xã Trường Yên, H. Chương Mỹ, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: UBND xã Trường Yên Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0902141418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trường Phát Hà Nội + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Nguyễn Gia + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ tthi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên , địa chỉ: Xã Trường Yên, H. Chương Mỹ, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: UBND xã Trường Yên Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0902141418


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: UBND xã Trường Yên Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0902141418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trường Yên - Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế toán xã Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSBCKTKT được duyệt20cây
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,9918100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,9918100m3
4Làm lớp lót nilon chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt586,8m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt58,68m3
6Lát sân bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt580,475m2
7Bitum sợi đay chèn khe co giãnTheo HSBCKTKT được duyệt253m
8Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt8,0049m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,6683m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0534100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,123100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,5822m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,1155m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSBCKTKT được duyệt16,1647m2
15Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSBCKTKT được duyệt30,1051m2
16Mua đất màu trồng câyTheo HSBCKTKT được duyệt4,2028m3
17Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,7758m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,218m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0256100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,058100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,218m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,828m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSBCKTKT được duyệt11,6m2
24Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSBCKTKT được duyệt13,34m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt0,8038m3
26Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSBCKTKT được duyệt360tấn/lần
27Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông (đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm) bằng ô tô 12TTheo HSBCKTKT được duyệt32,810 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt131,2cấu kiện
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt4,16tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt13,5928tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,208tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt1,4477tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt1,4477tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt8,607100m2
35Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt85,9095m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt312cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt104cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt312cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt104cấu kiện
40Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt21,84100m
41Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSBCKTKT được duyệt312mối nối
42Ép âm cọc BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt0,416100m
43Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo HSBCKTKT được duyệt1,0982m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSBCKTKT được duyệt7,6456m3
45Đào đất móng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt5,3097m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt1,1777100m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,7494tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,8348tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,6356tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,8731100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt1,0035100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt1,6882100m2
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt9,027m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt49,9099m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt25,1856m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,6998100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,5957100m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3196tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,928tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt1,0051100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,9021100m2
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt13,1436m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,6095tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,6597tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,5903tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt6,6231100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt48,3772m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt4,5073tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt4,8787100m2
70Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt48,787m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0472tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,3903tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0616100m2
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt4,9621m3
75Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,5888100m3
76Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt36,6656m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt103,748m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt242,4862m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt350,7952m2
80Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt55,45m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt617,0705m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt65,9744m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt148,1984m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1.228,628m
85Đắp vữa trụ trốn xây gạchTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
86Đắp trang trí đầu dầmTheo HSBCKTKT được duyệt56cái
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt498,9936m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt312,8575m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt683,0449m2
90Cửa đi bằng gỗ pa no kính nhóm 2, đầy đủ phụ kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt25,92m2
91Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 2, đầy đủ phụ kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt20,52m2
92Cửa sổ gỗ khung song tiện gỗTheo HSBCKTKT được duyệt50,4m2
93Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2Theo HSBCKTKT được duyệt87m
94Hoa sắt inoxTheo HSBCKTKT được duyệt65,79kg
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt12,636m2
96Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSBCKTKT được duyệt487,8705m2
97Úp nóc, úp viềnTheo HSBCKTKT được duyệt128,78m
98Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt296,128m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậcTheo HSBCKTKT được duyệt66,878m2
100Làm lan can bằng bê tông, sơn hoàn thiện giả gỗ, trụ sơn giả đá, cao 95cmTheo HSBCKTKT được duyệt54,7m
101Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,6119m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0248100m2
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,52m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,572m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,926m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0173100m2
107Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt0,13m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt11,6372m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt11,6372m2
110Mua đất màu trồng câyTheo HSBCKTKT được duyệt2,2181m3
111Mua cây hoa Đỗ Quyên, chiều cao 0.6-0.8m,Theo HSBCKTKT được duyệt40cây
112Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo HSBCKTKT được duyệt40cây/lần
113Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt150m
114Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt72m
115Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
116Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt140m
117Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt260m
118Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt110m
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSBCKTKT được duyệt16cái
120Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
121Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50WTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
124Lắp đặt hộp điện tổng 4 modulTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
132Lắp đặt đèn tuýp led 36W-220VTheo HSBCKTKT được duyệt18bộ
133Lắp đặt đèn led gắn tường 12WTheo HSBCKTKT được duyệt16bộ
134Lắp đặt đèn led rọi cột công suất 18W ánh sáng vàngTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
135Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
137Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSBCKTKT được duyệt3cọc
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt40m
139Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x180Theo HSBCKTKT được duyệt2hộp
140Bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSBCKTKT được duyệt2bình
141Bình chữa cháy MF4Theo HSBCKTKT được duyệt2bình
142Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,396100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt13,5135m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,045100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0901100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,594m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0334100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,9286m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0806tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0794tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,3751m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo HSBCKTKT được duyệt13,529m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo HSBCKTKT được duyệt13,529m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,5866m2
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,5m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0625tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,025100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt5cấu kiện
17Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt20,1683m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,0673100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1346100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,04100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,5549m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,7416m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,5714m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0446100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0014tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0558tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,4904m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0213100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0048tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0292tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,2343m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,018100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0018tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0116tấn
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,0987m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,1936100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0348tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2382tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,5907m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,1951100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1625tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,0065tấn
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,0056m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,966m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt8,4104m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,3752m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt38,2297m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,9166m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,5093m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,3554m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt53,7813m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt5,3752m2
53Đắp cát móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,8103m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,6206m3
55Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,1935m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt40,8755m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt3,96m2
58Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt1,0125m2
59Vách ngăn có cửa tấm compac chịu nước dày 1.2cm bao gồm cả phụ kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt15,2m2
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt12,25m3
61Lấp cát rãnh cápTheo HSBCKTKT được duyệt11,025m3
62Lấp đất rãnh cápTheo HSBCKTKT được duyệt7,525m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0473100m3
64Dây đẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt35m
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
66Rải cáp ngầmTheo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
67Băng báo hiệu cápTheo HSBCKTKT được duyệt35m
68Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSBCKTKT được duyệt315viên
69Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22WTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
71Lắp đặt tủ điện kim loại 300x250x100Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
72Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt62m
73Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt62m
74Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt21m
75Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt22m
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
79Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32Theo HSBCKTKT được duyệt31m
80Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20Theo HSBCKTKT được duyệt18m
81Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
82Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
83Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
84Lắp đặt kệ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
85Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
87Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
88Lắp đặt hộp đựngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
90Bệ bồn nước bằng thépTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,04100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt0,13100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt0,02100m
94Lắp đặt cút PVC 90 D110Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
95Lắp đặt tê PVC 90 D110Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
96Lắp đặt cút PVC 90 D60Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
97Lắp đặt tê PVC 90 D60Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
98Lắp đặt cút PVC 90 D42Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
99Lắp đặt côn thu D60x42Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
102Phễu thu đường kính 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
105Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
109Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=25mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
110Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính cút d=25mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
112Lắp đặt van hai chiều d25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
113Lắp đặt van hai chiều d32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
114Lắp đặt van 1 điện đồng d25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
115Rắc co D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
116Rắc co D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
117Kép đúc D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
118Kép đúc D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
119Lắp đặt côn thu D40/32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
122Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo HSBCKTKT được duyệt13,87m
123Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo HSBCKTKT được duyệt0,1832m3
124Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo HSBCKTKT được duyệt11,274m2
125Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSBCKTKT được duyệt55,48m
126Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt20,5587m2
127Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,5012100m2
C CẦU VÀO
1Bơm nước thi công công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt30ca
2Mua trạc thải đắp bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt416,325m3
3Đắp đất làm bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt4,1633100m3
4Đào xúc đất, đất đắp bờ vây, đường công vụTheo HSBCKTKT được duyệt9,5038100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt9,5038100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSBCKTKT được duyệt78,122m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt0,7812100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt18,144100m
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt4,536m3
10Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt30,8305m3
11Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt21,0716m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,486100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSBCKTKT được duyệt2,3793100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt2,0914tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt3,3225tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,152tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,56100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,08m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,0328m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt5,6907m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt154,292m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt41,58m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt289,88m
24Đắp họa tiết hoa văn trang tríTheo HSBCKTKT được duyệt85m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt195,872m2
26Lát đá mặt cầuTheo HSBCKTKT được duyệt118m2
27Con sơn dầm cầuTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
D BỂ NƯỚC - GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSBCKTKT được duyệt9,7741m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,9548m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0782100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt0,9974m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0747100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,76m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,8699m3
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,8217m3
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,0268m3
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,08m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3308tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1278tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0171tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1234tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,0032tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0044tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0818100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,0638100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0051100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0036100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt2cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,6629m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt44,022m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,18m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,38m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,7356m2
28Quét vôi 3 nước trắngTheo HSBCKTKT được duyệt52,202m2
29SX và lắp dựng nắp tônTheo HSBCKTKT được duyệt3,7128m2
30Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu Theo HSBCKTKT được duyệt0,9791m3
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,1958m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0078100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,1674m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,9534m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,7064m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt12,842m2
37Quét vôi 3 nước trắngTheo HSBCKTKT được duyệt12,842m2
38Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoáTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
39Nắp tôn giếng cả khoáTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
40Ống chống D 100mm, thép đenTheo HSBCKTKT được duyệt0,02100m
41Ống vách D 80mm, thép đenTheo HSBCKTKT được duyệt0,4100m
42Ống hút D 40mm, thép đenTheo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
43Ống câp D32 thép tráng kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
44Lắp đặt cút D 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
45Lắp đặt tê D 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
46Lắp đặt van xả. đường kính van d=50mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
47Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
48Lắp đặt cút 90o D 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
49Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/HTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
50Khoan giếngTheo HSBCKTKT được duyệt40m
51Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốpTheo HSBCKTKT được duyệt1HT
52Than hoạt tính (0.3T/m3)Theo HSBCKTKT được duyệt377,1144kg
53Cát lọc manganTheo HSBCKTKT được duyệt334,152kg
54Lớp bọt xốpTheo HSBCKTKT được duyệt0,8036HT
55Làm lớp lọc đá dămTheo HSBCKTKT được duyệt0,1193m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới công trình dân dụng: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là Cử nhân cao đẳng ngành Bảo hộ lao động hoặc cử nhân cao đẳng ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
2 Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
9 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
10 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->