Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013548-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210980262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 17:40:00 đến ngày 2021-10-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,771,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.192896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.740.110.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 11.740.110.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.740.110.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: số 576 đường Trường Chinh, tổ 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: số 576 đường Trường Chinh, tổ 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT (Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Bộ phận thẩm định kỹ thuật-đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT (Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,712m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4419tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3045tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3937tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4762tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0712100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2041 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,168100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6975100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II ( tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,43691m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,47691m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6729m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0946m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,5092m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5802tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2089tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2589100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4891m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7422tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6769tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1455tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0033100m2
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8132m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6328m3
27Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,968m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,168m2
30Bê tông tấm đan rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2458m3
31Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5351tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2463100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V571cấu kiện
35Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3248100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7478100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1397m3
38Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7827m3
39Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,9181m2
41Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,536m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,536m2
B NHÀ LÀM VIỆC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,005m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3638m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7605m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7306m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4078m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,5863m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8026m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7863m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,9142m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.584,4826m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,7151m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,88m
13Sơn phào kép Tính khoán gọn Công + vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,88md
14Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,0506m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V261,0506m2
17Lan can INOX ống D76 + vuông 20*20*1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,64md
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1352m2
19Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
20Đắp trang trí trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
21Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
22Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
23Giá inox đặt bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
24Cột cờ inox D76 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7kg
25Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2kg
26Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97921m2
29Cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
30Quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4078m2
32Gia công Lan chắn nắng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1665tấn
33Sơn tĩnh điện lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.166,492kg
34Lắp dựng lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,14m2
35Tấm vách Compact dày 18mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ ( ngăn khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,41m2
36Lắp dựng tấm vách CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V85,41m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.119,532m2
38Quét dung dịch chống nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V124,924m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V69,564m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V69,564m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,564m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,346m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,3248m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,792m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.262,8374m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,2293m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4194m2
48Ốp đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2072m2
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9044tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9044tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3016100m2
52Tôn úp nóc+ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V94,8m
53Cầu chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
54Cút sànhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Lắp đặt cút100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
56Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,862m2
61Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14x1,4mm ( sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,862m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V338,228m2
63Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,228m2
64Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
65Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,318m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,556m2
67Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,874m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 4 tháng thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3481100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6228100m2
70Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2431m3
71Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1495tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7048tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7443tấn
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4517100m2
75Trát trụ , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,1528m2
76Bê tông xà dầm, giằng , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8886m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1993m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3097tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0815tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3821tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6573100m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,906m2
83Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,6493m3
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6255tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636tấn
86Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,569100m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.487,336m2
88Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6587m3
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0016tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8264tấn
91Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7717100m2
92Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,17m2
93Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4719m3
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8425tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1545tấn
96Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5272100m2
97Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,72m2
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7496m3
99Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vàng, M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,588m2
C CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1Cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 0.6-1KV - 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
2Lắp đặt dây 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Lắp đặt dây 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.425m
6Lắp đặt dây 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.425m
7Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.620m
8Automat khối 3 pha 4 cực 4P 150A, Icu = 2KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Automat khối 3 pha 4 cực 4P 50A, Icu = 2KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Automat 1 pha 2 cực 16A, Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
12Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
13Bộ đèn LED đôi 2*20W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V83bộ
14Bộ đèn LED tròn ốp trần nổi D250 - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
15Bộ đèn LED tròn ốp trần nổi D300 - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300 - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
17Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
18Quạt thông gió D250 - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Bộ công tăc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
20Bộ công tăc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Bộ công tăc 4 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Bộ công tăc 1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Bộ công tăc 2 hạt ( 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều) lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
25Tủ điện âm tường kim loại KT800*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tủ điện âm tường SINO E4FC4/8LA chứa 4-8 MODULE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
27Tủ điện âm tường SINO E4FC8/12LA chứa 8-12MODULE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
29Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Đồng hồ vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
36Đinh vít M3x30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
37Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Móc treo quạt trần D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
40Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
41Phụ kiện ống cứng luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
42Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
43Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,41m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
46Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
47Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
49Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50SWITCH - 28 P0RTMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Cáp quang 4P0Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
52Ổ cắm mạng (RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
53Đầu cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
54Cáp mạng chống nhiễu 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V2.550m
55Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V54sợi
56ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
57ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
58Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Tủ JAC chính 600*1000*2000 ( có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
62Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
63Lắp đật kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương đương) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
65Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
66Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
67Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25 , L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
68Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
72Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Hộp đo kiểm tra điện trở ( trọn bộ )- tủ SINO - RKR2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
74Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
75Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
76Ống nhựa UPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
77Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
89Lắp đặt côn PVC D110*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
90Lắp đặt côn PVC D90*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
91Lắp đặt côn PVC D76*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt côn PVC D48*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt côn PVC D34*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
94Lắp đặt cút PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
95Lắp đặt cút PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
96Lắp đặt cút PVC D76*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
98Lắp đặt cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
99Lắp đặt cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
100Lắp đặt cút HDPE D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt côn PVC D110*76oMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt côn PVC D110*48oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt côn PVC D90*76oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt côn PVC D90*34oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt côn HDPE D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt côn HDPE D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt côn HDPE D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
111Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
112Lắp đặt racco HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt racco HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC D110*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt tê nhựa PVC D90*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt tê nhựa PVC D76*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC D34*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
119Lắp đặt tê nhựa PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
120Lắp đặt tê nhựa PVC D76*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Lắp đặt tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
124Lắp đặt tê HDPE D40*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt tê HDPE D50*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt tê HDPE D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
127Phễu thu INOX-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
133Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
135Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
136Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
137Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
139Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
140Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
141Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
142Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30tuýp
143Máy bơm tăng áp lực ( đồng bộ , hệ thống điện , hộp bảo vệ bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2675100m3
145Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
146Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
147Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
148Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
149Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8552m3
150Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
151Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8272m2
152Trát thành bể bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9512m2
153Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9512m2
154Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
155Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
158Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9173m3
159Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84181m3
160Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7688m3
161Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m2
162Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1372m3
163Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
164Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
165Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,649m3
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374100m2
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
169Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6139m3
170Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4935100m3
171Lắp đặt ống nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
172Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công38,5013m3
174Giếng khoan ( khoán thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
D HẠNG MỤC PCCC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7488tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3773tấn
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,76m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V221,76m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,16m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,436m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7436100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7984m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5064m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,56m2
20Nắp tôn đậy miệng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
24Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt tê thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Racco D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Kép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt côn thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Roăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64ck
40Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mm (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ck
41Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
42Lăng phun D50/16 (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 800*500*180mm (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
46Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
47Lăng phun D65/19 (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
49Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64751m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V251m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
55Giá để bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200 (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
56Bình chữa cháy MFZ4 bột BC-4kg (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
57Bình chữa cháy MT3 khí CO2 (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Bảng nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
63Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt cút thép D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt tê thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Khớp mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Khớp mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
77Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
78Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
79Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
80Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
82Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
86Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Tủ điện tự động điều khiển máy bơm nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
89Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
90Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
92Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
93Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
94Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
96Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt van gạt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Hộp tủ trung tâm báo cháy (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,110 đầu
104Đế đầu báo cháy (đã có chi phí kiểm định PT PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
105Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
106Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
107Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
108Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
109hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
110Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
111Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
112Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V620m
113Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
114Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
115Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
116Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
117Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
118Đèn báo thoát hiểm 2 mặt ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
119Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
120Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
121Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
122Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
123Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
126Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
127Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
E SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ XE VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1307m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9095m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4734m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,241m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7091m3
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1032m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6875m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9496m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,607m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7384m2
24Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết kéMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Cổng thép đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Khoá cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3181m3
28Thép L 63*63Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,39kg
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2909100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,238m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,38m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2977m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2089100m2
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7798m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1959m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6872m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,616m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,2m
41Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V26ck
42Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,475m2
43Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V113,475m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V186,3032m2
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4154100m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,8m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718100m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8975m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5933m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V859,5m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2856m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,32m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V896,7856m2
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4379100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5981m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5126m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3856m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2097m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5424m2
66Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V123,6368m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,5424m2
68Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,04m3
70Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V158,87510m
71Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
72Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1058100m3
73San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6963100m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2659100m3
75Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,67m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
77Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,19m3
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m3
79Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,45m3
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7322tấn
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
82Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8144100m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V511cấu kiện
85Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4704100m2
86Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
88Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
90Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1845tấn
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
94Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3856100m2
95Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,13m3
98Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V344,65m2
99Vữa xi măng M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,89m3
100Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
101Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,056m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,112m3
106Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6631tấn
107Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6631tấn
108Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4038tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4038tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9207100m2
111Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,26281m2
113Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
114Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
115Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
119Ghíp nối GN3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Tấm treo TT -ABC 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Đai khóa thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
123Bịt đầu cáp SRE - 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
125Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
126Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
127Lớp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3.000viên
128Cáp đồng CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
129Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV - 4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V365m
130Dây từ bảng điện của cột kên đèn CU/PVC/PVC -2*2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
131Dây từ tủ chiếu sáng lên đèn Đ12+Đ13 CU/PVC/PVC -2*2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
132Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
133Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
134Tủ điện kim loại âm tường điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS 2 lộ ra KT600*450*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
135Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Lắp đặt đèn chiếu sáng sân đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
138Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cột
139Cần đèn mạ kẽm gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
140Khung móng cột đèn cao áp KT M24*650*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,972m3
142Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1597100m3
143Làm tiếp địa lặp lại của cột đèn cao áp ở vị trí cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
144Làm tiếp địa cho cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
145Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
146Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V365m
148Đàu cos đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
149Đàu cos đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
150Đàu cos đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
151Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,99741m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53541m3
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,686m3
155Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9483m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,779m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,84m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3267m3
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1883tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1707100m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
F CHI PHÍ THIẾT BỊ (gồm cả lắp đặt tại công trình và phụ kiện kèm theo)
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Máy bơm nước sinh hoạt H hút = 10m, H đẩy = 25-40mc.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bàn, ghế làm việc của cán bộMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Bàn ghế làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Tủ hồ sơ cán bộMô tả kỹ thuật theo Chương V32tủ
9Tủ hồ sơ lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
10Bàn, ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Bàn, ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Phông, rèm, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu, bục tượng bác, khẩu hiệu (2 phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
13Loa đài, tăng âm, máy chiếu … (2 phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
14Điều hòa 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Điều hòa 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
G CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Thuế tài nguyên đối với đất đaò về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.192896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.740.110.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 11.740.110.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.740.110.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy ủi Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Xe bơm bê tông tự hành Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy ép cọc Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh thép Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
10 Máy thủy bình Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy phát điện Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt. Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->