Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:05:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,778,265,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC (12 phòng) |
| 2 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 240 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC (12 phòng) |
| 3 | Tủ hồ sơ lớp học | Tủ hồ sơ lớp học | 12 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC (12 phòng) |
| 4 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 12 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC (12 phòng) |
| 5 | Bảng tên lớp | Bảng tên lớp | 12 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC (12 phòng) |
| 6 | Khẩu hiệu và hình Bác hồ | Khẩu hiệu và hình Bác hồ | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC (12 phòng) |
| 7 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 3 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG TƯ VẤN |
| 8 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG TƯ VẤN |
| 9 | Bảng Formica | Bảng Formica | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG TƯ VẤN |
| 10 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG TƯ VẤN |
| 11 | Máy vi tính văn phòng | Máy vi tính văn phòng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG TƯ VẤN |
| 12 | Máy in laser | Máy in laser | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG TƯ VẤN |
| 13 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG GIÁM THỊ |
| 14 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG GIÁM THỊ |
| 15 | Bảng Formica | Bảng Formica | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG GIÁM THỊ |
| 16 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG GIÁM THỊ |
| 17 | Amply, loa, micro để HS phát trong giờ chơi | Amply, loa, micro để HS phát trong giờ chơi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG GIÁM THỊ |
| 18 | Máy Photocopy | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG GIÁM THỊ |
| 19 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN |
| 20 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN |
| 21 | Bàn dài | Bàn dài | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN |
| 22 | Tủ để đồ cá nhân của giáo viên | Tủ để đồ cá nhân của giáo viên | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN |
| 23 | Giường sắt cá nhân | Giường sắt cá nhân | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN |
| 24 | Máy nước uống nóng lạnh | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN |
| 25 | Bàn đọc sách | Bàn đọc sách | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 26 | Máy vi tính văn phòng | Máy vi tính văn phòng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 27 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 28 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 20 | cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 29 | Bảng tin truyền thông đồng đội | Bảng tin truyền thông đồng đội | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 30 | Bảng formica | Bảng formica | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 31 | Bục + tượng Bác Hồ | Bục + tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CÔNG ĐOÀN |
| 32 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI |
| 33 | Máy vi tính văn phòng | Máy vi tính văn phòng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI |
| 34 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 6 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI |
| 35 | Tủ kệ trưng bày | Tủ kệ trưng bày | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI |
| 36 | Bảng formica | Bảng formica | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI |
| 37 | Amply, loa, micro để HS phát trong giờ chơi | Amply, loa, micro để HS phát trong giờ chơi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI |
| 38 | Bàn ghế giáo viên | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 39 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 40 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 40 | Tủ đựng dụng cụ | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 41 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 42 | Tivi | Tivi | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 43 | Đàn organ giáo viên | Đàn organ giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 44 | Đàn organ | Đàn organ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 45 | Đàn ghita | Đàn ghita | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 46 | Thiết bị âm thanh | Thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
| 47 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 48 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 49 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm | Ghế đẩu phòng thí nghiệm | 40 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 50 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 51 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 52 | Tủ dụng cụ phòng Hóa | Tủ dụng cụ phòng Hóa | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 53 | Bồn rửa | Bồn rửa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 54 | Bồn rửa | Bồn rửa | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị cơ bản |
| 55 | Bình hút ẩm | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 56 | Bình định mức | Bình định mức | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 57 | Bộ khoan nút chai | Bộ khoan nút chai | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 58 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật | 6 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 59 | Lọ nút mài | Lọ nút mài | 100 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 60 | Máy quay ly tâm | Máy quay ly tâm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 61 | Máy cất nước | Máy cất nước | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 62 | Cân điện tử | Cân điện tử | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 63 | Ống nghiệm ly tâm | Ống nghiệm ly tâm | 12 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 64 | Hệ thống giao diện tin học hóa: | Hệ thống giao diện tin học hóa: | 1 | HT | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 65 | Cảm biến độ dẫn điện | Cảm biến độ dẫn điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 66 | Cảm biến áp suất | Cảm biến áp suất | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 67 | Cảm biến điện áp | Cảm biến điện áp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 68 | Cảm biến dòng điện | Cảm biến dòng điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 69 | Bảng tương tác thông minh | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 70 | Máy chiếu | Máy chiếu | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 71 | Máy thu hình vật thể | Máy thu hình vật thể | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị dùng chung |
| 72 | Bộ chân giá Hoá cơ bản | Bộ chân giá Hoá cơ bản | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 73 | Bộ dụng cụ Hoá - Phần 1 | Bộ dụng cụ Hoá - Phần 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 74 | Bộ dụng cụ Hoá - Phần 2 | Bộ dụng cụ Hoá - Phần 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 75 | Bộ dụng cụ Hoá - Phần 3 | Bộ dụng cụ Hoá - Phần 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 76 | Tranh ảnh | Tranh ảnh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 77 | Mô hình | Mô hình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 78 | Bộ Hoá chất chứng minh Hóa cấp 2 | Bộ Hoá chất chứng minh Hóa cấp 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị chứng minh |
| 79 | Bộ Hóa thực hành lớp 8 | Bộ Hóa thực hành lớp 8 | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị thực hành |
| 80 | Bộ hóa chất Hóa lớp 8 | Bộ hóa chất Hóa lớp 8 | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị thực hành |
| 81 | Bộ Hóa thực hành lớp 9 | Bộ Hóa thực hành lớp 9 | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị thực hành |
| 82 | Bộ hóa chất Hóa lớp 9 | Bộ hóa chất Hóa lớp 9 | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA: Thiết bị thực hành |
| 83 | Bàn chuẩn bị | Bàn chuẩn bị | 3 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CHUẨN BỊ (03 Phòng): |
| 84 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 15 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CHUẨN BỊ (03 Phòng): |
| 85 | Tủ chứa thiết bị | Tủ chứa thiết bị | 6 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CHUẨN BỊ (03 Phòng): |
| 86 | Bảng formica | Bảng formica | 3 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG CHUẨN BỊ (03 Phòng): |
| 87 | Bàn Giáo viên | Bàn Giáo viên | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 88 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 89 | Tủ hồ sơ lớp học | Tủ hồ sơ lớp học | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 90 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 91 | Tủ chứa thiết bị | Tủ chứa thiết bị | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 92 | Bảng tương tác thông minh | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 93 | Máy chiếu | Máy chiếu | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 94 | Máy thu hình vật thể | Máy thu hình vật thể | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 95 | Bản đồ Việt Nam | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
| 96 | Bộ tranh công nghệ lớp 6 | Bộ tranh công nghệ lớp 6 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 97 | Dụng cụ vật liệu cắt, thêu, may | Dụng cụ vật liệu cắt, thêu, may | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 98 | Dụng cụ cắm hoa | Dụng cụ cắm hoa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 99 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 100 | Hộp mẫu các loại vải sợi | Hộp mẫu các loại vải sợi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 101 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 102 | Đĩa hình vải và trang phục | Đĩa hình vải và trang phục | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 6 |
| 103 | Bộ tranh dạy công nghệ | Bộ tranh dạy công nghệ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 7 |
| 104 | Mô hình gà con | Mô hình gà con | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 7 |
| 105 | Mô hình heo con | Mô hình heo con | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 7 |
| 106 | Bộ tranh công nghệ | Bộ tranh công nghệ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 8 |
| 107 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cơ khí | Bộ dụng cụ thí nghiệm cơ khí | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 8 |
| 108 | Bộ công nghệ loại lớn | Bộ công nghệ loại lớn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 8 |
| 109 | Bộ tranh công nghệ | Bộ tranh công nghệ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 110 | Bảng điện thực hành | Bảng điện thực hành | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 111 | Mạch điện chiếu sáng | Mạch điện chiếu sáng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 112 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 113 | Mạch điện đèn Huỳnh quang | Mạch điện đèn Huỳnh quang | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 114 | Mạch điện 1 công tắc 3 cực | Mạch điện 1 công tắc 3 cực | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 115 | Dụng cụ sửa điện | Dụng cụ sửa điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 116 | Thiết bị điện - VLTH | Thiết bị điện - VLTH | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 117 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 118 | Volt kế xoay chiều | Volt kế xoay chiều | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 119 | Ampe kế xoay chiều | Ampe kế xoay chiều | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 120 | Công tơ điện | Công tơ điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Thiết bị dùng chung lớp 9 |
| 121 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Kho dụng cụ chung |
| 122 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Kho dụng cụ chung |
| 123 | Tủ chứa thiết bị | Tủ chứa thiết bị | 5 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Kho dụng cụ chung |
| 124 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 5 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Kho dụng cụ chung |
| 125 | Bảng formica | Bảng formica | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ: Kho dụng cụ chung |
| 126 | Bàn ghế giáo viên | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THỰC HÀNH |
| 127 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 40 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THỰC HÀNH |
| 128 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 12 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THỰC HÀNH |
| 129 | Tủ đựng dụng cụ | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THỰC HÀNH |
| 130 | Màn hình cảm ứng đa năng | Màn hình cảm ứng đa năng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THỰC HÀNH |
| 131 | Máy chiếu vật thể | Máy chiếu vật thể | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THỰC HÀNH |
| 132 | Bàn 2 chỗ ngồi | Bàn 2 chỗ ngồi | 100 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 133 | Ghế sắt xếp | Ghế sắt xếp | 200 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 134 | Bục thuyết trình | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 135 | Bục + tượng Bác Hồ | Bục + tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 136 | Bộ màn treo các cửa sổ | Bộ màn treo các cửa sổ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 137 | Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ | Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 138 | Khẩu hiệu | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU |
| 139 | Amply phóng thanh | Amply phóng thanh | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh hội trường |
| 140 | Loa nén | Loa nén | 8 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh hội trường |
| 141 | Dây loa | Dây loa | 300 | Mét | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh hội trường |
| 142 | Micro có dây | Micro có dây | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh hội trường |
| 143 | Chân micro đứng | Chân micro đứng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh hội trường |
| 144 | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh hội trường |
| 145 | Amply | Amply | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 146 | Loa thùng | Loa thùng | 4 | Cặp | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 147 | Loa thùng | Loa thùng | 1 | Cặp | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 148 | Micro không dây- loại 2 micro | Micro không dây- loại 2 micro | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 149 | Micro có dây | Micro có dây | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 150 | Chân micro đứng | Chân micro đứng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 151 | Dây loa cuộn | Dây loa cuộn | 1 | Cuộn | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 152 | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | HỘI TRƯỜNG (200 chỗ) + SÂN KHẤU: Hệ thống âm thanh sân khấu |
| 153 | Tủ chứa thiết bị | Tủ chứa thiết bị | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | KHO |
| 154 | Bảng tên phòng | Bảng tên phòng | 16 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | KHO |
| 155 | Bàn chuẩn bị | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | KHO THIẾT BỊ VÀ ĐDGD |
| 156 | Tủ chứa thiết bị | Tủ chứa thiết bị | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | KHO THIẾT BỊ VÀ ĐDGD |
| 157 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | KHO THIẾT BỊ VÀ ĐDGD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi