Gói thầu: SXKD2021-HH14: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015821-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2021-HH14: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn
Số hiệu KHLCNT 20210742389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 18:00:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,446,509,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dầu mỡ cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-HH14: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
• Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thú - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 024 66941324; Fax: 024 66941235
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu Shell Rimula R4X 15W-401.045LítTro sunphat, %: 1,45Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,881Điểm chớp cháy (COC) oC: 230Trị số kiềm tổng, mgKOH/g: 10,5Độ nhớt động học ở 40 oC: 109 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 14,7cStĐộ nhớt động lực học ở -20 oC: 6700 mPas.Chỉ số độ nhớt: 139Điểm đông đặc oC: -36"Phuy 209 Lít; Xô 20 Lít
2Dầu Shell Turbo T3215.466LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 32 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 5.45 cStChỉ số độ nhớt: 105Màu sắc: L 0.5Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,840Điểm đông đặc oC: -33Điểm chớp cháy (COC) oC: 215Trị số acid, mgKOH/g: 0.10Thoát khí ở 50oC: 4 phútTách nước: 15 phútTách hơi nước: 150 giâyChống rỉ: ĐạtKiểm soát oxi hóa TOST: >10.000 giờKiểm soát oxi hóa RPVOT > 950 phútPhuy 209 Lít
3Dầu Sinopec L-TSA463.000LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 45.2 cStChỉ số độ nhớt: 93Điểm chớp cháy (COC) oC: 210Điểm đông đặc oC: -9Kiểm soát oxi hóa TOST: >2000 giờPhuy 200 Lít
4Dầu Total Preslia VG324.160LítKhối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,853Độ nhớt động học ở 40 oC: 32 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 5.48 cStChỉ số độ nhớt: 107Điểm chớp cháy (COC) oC: 218Điểm đông đặc oC: -15Nhã khí: 2 phútTính kháng nhũ: 5 phútChu khì tạo bọt (xu hướng/ ổn định), ML/ml - Chu kì ở 24oC: 10/0 - Chu kì ở 93oC: 10/0 - Chu kì ở 24oC sau 93oC: 10/0TOST: >7000 giờRPVOT: 2000 phútFZG: >= 8Phuy 208 Lít
5Dầu Total Preslia VG461.872LítKhối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,857Độ nhớt động học ở 40 oC: 46 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 6.94 cStChỉ số độ nhớt: 107Điểm chớp cháy (COC) oC: 230Điểm đông đặc oC: -15Nhã khí: 3 phútTính kháng nhũ: 5 phútChu khì tạo bọt (xu hướng/ ổn định), ML/ml - Chu kì ở 24oC: 10/0 - Chu kì ở 93oC: 10/0 - Chu kì ở 24oC sau 93oC: 10/0TOST: >7000 giờRPVOT: 2000 phútFZG: >= 9"Phuy 208 Lít
6Dầu Shell Omala S2 G1000627LítĐộ nhớt động học ở 40 oC:1000 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 45.4 cStChỉ số độ nhớt: 85Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,931Điểm chớp cháy (COC) oC: 270Điểm đông đặc oC: -6"Phuy 209 Lít
7Dầu máy nén khí Sullube, Mã hiệu: 250022-669860LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 39.3 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 7.3 cStĐiểm chớp cháy oC: 263Can 20 Lít
8Dầu Shell Corena S2 P 10020LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 100 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 9.2 cStKhối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,899Điểm chớp cháy (COC) oC: 205Điểm đông đặc oC: -33Giá trị trung hòa, mgKOH/g: 0.3Tro sunphat, %: 0.06Chống rỉ - nước biển tổng hợp: ĐạtTách nước ở 82oC: 20 phútPhuy 209 Lít, Xô 20 Lít
9Dầu Shell Omala S4 GX220209LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 230 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 30 cStChỉ số độ nhớt: 160Điểm chớp cháy (COC) oC: 250Điểm đông đặc oC: -45Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,881Thử nghiệm mang tải FZG (A/8.3/90): >14Thử nghiệm mang tải FZG (A/16.6/90): >14Đạt tải Timken, Ibs: >85Phuy 209 Lít
10Nhớt làm mát máy nén khí Ultra coolant Ingersoll Rand5.200LítUltra coolant - Ingersoll RandChỉ số độ nhớt: 172Độ nhớt động học ở -17.8 oC: 2400 cStĐộ nhớt động học ở 37.8 oC: 52 cStĐộ nhớt động học ở 40 oC: 48 cStĐộ nhớt động học ở 98.9 oC: 9.1 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 9.0 cStĐiểm đông đặc oC: -50Điểm chớp cháy oC: 271Điểm tự cháy oC: 388Dãy ăn mòn đồng 3 hrs. @ 212°F/100°C: 1AĐộ mài mòn bi, 40kg, 1 hr., 1800 RPM, (mm): 0.77Điểm hàn, kg: 130; Thất thoát bay hơi, %, 300°F/149°C, 73 hrs. : 0.53Khối lượng riêng, kg/l: 0,9901; Khối lượng riêng ở 25 oC, kg/l: 0,9872;Ăn mòn kim loại (kiểm tra tính ăn mòn); +Nước cất: đạt; + Nước biển: đạtChỉ số acid, mgKOH/g: 0.05pH: 9; Oxi hóa ở áp suất cao: 18Đặc tính nhiệt, cal/gm/°C, @190°F/88°C: 0.497Độ dẫn nhiệt, cal/(cm) (sec.) (°C) @ 77°F/25°C: 3.62 @ 149°F/65°C: 3.51 @ 203°F/95°C: 3.43"Phuy 208 Lít
11Nhớt hộp số tự động Shell Spirax S3 ATF MD31.045LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 33.8 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 7.3cStChỉ số độ nhớt: 175Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,864Điểm chớp cháy (COC) oC: 180Điểm đông đặc oC: -48"Phuy 209 Lít
12Dầu Quaker 888-46360LítCảm quan: chất lỏng màu vàng hay hổ pháchĐộ nhớt động học ở 0 oC: 320 cStĐộ nhớt động học ở 20 oC: 109 cStĐộ nhớt động học ở 40 oC: 47.5cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 9.5cStChỉ số độ nhớt: 190Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0,92Chỉ số acid, mgKOH/g: 2.0; Điểm đông đặc, oC: 12 FZG giai đoạn tảiĐiểm chớp cháy, oC: 300Điểm cháy, oC: 360Độ kháng nhủ 41-39-0 (30) ml-ml-ml (min)Phuy 180kg
13Dầu bôi trơn máy nén khí Sullair AWF; Part no: 250030-757.75,6LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 32.8 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 6.8 cStĐiểm chớp cháy oC: 185Xô 18,9 Lít
14Dầu phanh Castrol Dot 320LítCảm quan: Trong suốtpH: 7 -11ERBP (Equilibrium Reflux Boiling Point), oC: min 240Khối lượng riêng ở 20 oC, kg/l: 1.05Wet Equilibrum Reflux Boiling Point: min 145Chai 1 Lít
15Dầu Shell Tellus S2 MX32Nhớt thủy lực shell Tellus S2 MX 322.717LítĐộ nhớt động học ở 0 oC: 340 cStĐộ nhớt động học ở 40 oC: 32 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 5.4 cStChỉ số độ nhớt: 105Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0.854Điểm chớp cháy (COC), oC: 220Điểm đông đặc: -30Màu sắc: L0.5Khả năng tách nước: 20 phútTuổi thọ dầu TOST: >5000 giờPhuy 209 Lít
16Dầu Total Azolla ZS 461.248LítCảm quan: Chất lỏng trongKhối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0.880Độ nhớt động học ở 40 oC: 46 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 6.8 cStChỉ số độ nhớt: 100Điểm chớp cháy (COC),oC: 232Điểm đông đặc, oC: -27Tính lọc 0.8u không nước, chỉ số (IF): 1.02Tính lọc 0.8u có nước, chỉ số (IF): 1.5Phuy 208 Lít
17Nhớt Castrol Cooledge BI18LítCảm quan: Lỏng màu nâuKhối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0.90Điểm chớp cháy: Hàm lượng nước ảnh hưởng việc xác định điểm chớp cháypH mẫu 5%: 9.3Kiểm tra ăn mòn IP 287: 3%Chỉ số khúc xạ: 1.1Ăn mòn đồng ASTM D130: Class 1bXô 18 Lít
18Mỡ Sinopec- NLGI 12.160LítCấp độ đặc NLGI: 1Cảm quan: min, đồng nhát, màu nâuChất làm đặc: LithiumDầu gốc: Dầu khoángĐỘ nhớt động học của dầu gốc ở 100 oC: 9-13Độ xuyên kim ở 25oC, mm-1: sau 60 lần giã 310 - 330, sau 100.000 lần giã 309Độ phân tách dầu ở 100oC, sau 24 giờ, %W: max 9.7Độ nhớt biểu kiến ở -15oC, 10s-1: 177Điểm nhỏ giọt, oC: 170Thử nghiệm ăn mòn tấm đồng T2, 100oC, 24h: đạtThử nghiệm chống ăn mòn 48 h @ 52°C: đạtThử nghiệm nước rửa trôi 1 h @ 79°C, %W: 2Thử nghiệm oxy hóa sau 100h @99°C & 760 kPa, áp lực giảm, kPa: 0.030Tạp chất 10 μm hoặc lớn hơn: 24025 μm hoặc lớn hơn : 4075 μm hoặc lớn hơn: 0 125 μm hoặc lớn hơn: 0Xô 17kg; Phuy 180kg
19Mỡ Shell Gadus S2 V220 11.080LítĐộ cứng NLGI: 1Chất làm đặc: LithiumDầu gốc: Dầu khoángĐộ nhớt động học ở 40 oC: 220 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 19 cStĐộ xuyên kim ở 25oC, 310 - 340Điểm nhỏ giọt, oC: 180Tỷ trọng hàn dính bốn bi, Kg Min: 315Phuy 180Kg, Xô 18Kg
20Mỡ Shell Gadus S2 V220 24.860LítĐộ cứng NLGI: 2Chất làm đặc: LithiumDầu gốc: Dầu khoángĐộ nhớt động học ở 40 oC: 220 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 19 cStĐộ xuyên kim ở 25oC, 265 - 295Điểm nhỏ giọt, oC: 180Tỷ trọng hàn dính bốn bi, Kg Min: 315Phuy 180Kg, Xô 18Kg
21Mỡ Shell gadus S2 V220AD-218KgĐộ cứng NLGI: 2Màu sắc: ĐenChất làm đặc: Lithium/ CalciumDầu gốc: Dầu khoángĐộ nhớt động học ở 40 oC: 220 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 18 cStĐộ xuyên kim ở 25oC, 265 - 295Điểm nhỏ giọt, oC: 175Tỷ trọng hàn dính bốn bi, Kg Min: 315Xô 18Kg
22Nhớt máy lạnh Shell Refrigeration Oil S4 FR-F 6840LítĐộ nhớt động học ở 40 oC: 66 cStĐộ nhớt động học ở 100 oC: 8.8 cStKhối lượng riêng ở 15 oC, kg/l: 0.991Điểm chớp cháy (COC), oC: >230Điểm đông đặc, oC: -42Số trung hòa TAN, mgKOH/g: 96Độ hòa tạn: Hòa tan trên toàn phạm vi nhiệt độ làm lạnh đặc trưng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dầu mỡ cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->