Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010795-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211009729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 18:08:00 đến ngày 2021-10-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,585,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > = 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Viện kiểm sát nhân dân huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0212.2244122 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng ACI Việt Nam, Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mạnh Cường tỉnh Điện Biên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0212.2244122 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Dân dụng và Công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0212.2244122 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.825.5058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0212.2244122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRỮ CÔNG VỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V69,888m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3034m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2379m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2906m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6762100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3424tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9587m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7522m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6317100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4605100m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V45,0214m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7752m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6096tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9391m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5399100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0972tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5632m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,606100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0259tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5145m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2817100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9434m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6609tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6609tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9101m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6127m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4182m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84,988m2
46Con tiện xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1492m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,812m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,369m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,144m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,16m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,823m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,88m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,61m
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
56Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
57Lợp mái tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7976100m2
58Tôn úp nóc mái khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,674m3
60Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5264m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4016m2
62Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,674m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,856m2
64Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m2
65Trần thạch cao xưởng nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9928m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4877m3
67Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8708m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1124m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7928m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
74Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,141m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,086m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,164m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3351100m2
78Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
79Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
80Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
81Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
82Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
83Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,1m2
85Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vương đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
87Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
92Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi trần, có kính chống lóa, bóng tuýp LED 220V/(2x20)WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
98Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - 80WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
101Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp công tắc đơn đảo chiều, 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
110Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
111Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
112Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
113Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
114Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
115Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
116Phụ kiện cho ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1
117Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Lắp đặt Switch 2 cổng quang, 8 cổng EthernetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
119Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râuMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
120Bộ nguồn 12VDC - 1AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V780m
123Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
128Gas lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1
129Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
131Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
133Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
134Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
135Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
139Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
141Mối nối kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
143Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
148Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
149Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
153Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
154Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
157Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt chậu rửa khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Bơm tăng áp Q=60 (l/p), H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
165Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
175Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
184Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Quả cầu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt tê chếch nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt cút nhựa 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
190Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
191Lắp đặt cút nhựa 135o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt cút nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Lắp đặt côn nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7881m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7286m3
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2405m3
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3732m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m2
211Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,464m2
212Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,464m2
213Đánh màu xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,464m2
214Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
215Nắp thu mỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m3
217Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,1981m3
218Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V18,252m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1524m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7696m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4086m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5601tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3538m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6644m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1341m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3768100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3816tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3475tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216tấn
29Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Bulong M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,6838m2
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3475tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0482m3
37Lợp mái tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8921100m2
38Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m
39Máng tôn thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V24,44m
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,344m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,844m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,815m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7064m2
44Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5124m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5124m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1238m2
48Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,815m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,0544m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
54Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện khe thoáng dày 0.9-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,012m2
55Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Hộp inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m
58Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20)W, máng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
67Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
69Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
70Phụ kiện cho ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1
71Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
73Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
75Mối nối kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
79Quả cầu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
C HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9938100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9108m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V116,19m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,291100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8376m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,209100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5457tấn
10Thi công rọ đá 4x6 lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
12Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Chèn khe lún bằng nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,2701m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7506100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7506100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5723100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5723100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5723100m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3-M12
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0691m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9329m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8348m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7522m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1984100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1344m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,304m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3918m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,4384m2
16Gia công hàng rào bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9195tấn
17Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V101,9655m2
18Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,1088tấn
E HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐẮP ĐẤT TRỒNG CÂY
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,395m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
6Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2354m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2042m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7144m3
12Công tác ốp đá chẻ KT 10x20 chân bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V65,0268m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
14Đắp đất màu trồng cây (bồn hoa, cây xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1509m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V44,0654m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4407100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
3Rải cáp ngầm E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Rải cáp ngầm E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
15Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
16Lắp đèn cao áp bóng LED 1x150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
20Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,096m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6987m3
25Bulong M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Sắt dẹt 50x5x300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
28Lắp tấm bắt thiết bị cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
29Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Bulong + ecu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3036100m3
41Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m3
45Rải cáp truyền hình RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
46Rải cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
G HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt tê thu HDPE D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tê thu HDPE D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van khoá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đầu bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9612m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,715m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1912m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,32m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0716m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,7212m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3/1km
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V143,1586m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
33Lắp đặt cút chếch PVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5163m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3547100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8372m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,188m2
39Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,43m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4949tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V185cấu kiện
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5528100m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V87,8786m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8788100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8788100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8788100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,0656m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6953m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7223m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
60Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,104m2
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,104m2
62Đánh màu xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,104m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m2
64Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3834m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
66Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,7456m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3/1km
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
2Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
7Lắp đặt đèn EmerMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
8Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S)Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
12Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (H)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
13Đế đầu báo cháy các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
15Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
16Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
17Điện trở kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Hộp nối dây kỹ thuật bằng nhựa PVC (150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Kéo rải các loại dây báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
21Kéo rải các loại dây báo cháy 6x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
22Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
23Công đấu nối, căn chỉnh toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
24Vật tư phụ (bu lông, ốc, vít, nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
I HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU THANG THOÁT HIỂM - NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (đã bao gồm trụ lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6M
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,816m3
2Đào hào chống mối bên trong công trình rộng 30cm, sâu 40cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hàoMô tả kỹ thuật theo chương V19,6392m3
3Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 4 lít/m2 nềnMô tả kỹ thuật theo chương V85,79m2
K HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,728m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,728100m3
3Trồng cây Hoa ban, kích thước bầu đất (0,3x0,3x0,3)m, Đường kính gốc 4-5cm, chiều cao cây 2,5-3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V141 cây
4Trồng cây Tùng tháp, kích thước bầu đất 0,3x0,3x0,3)m, đường kính tán 0,6-0,7m, chiều cao cây 2,5-3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V191 cây/năm
L THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
M Nhà làm việc 3 tầng
1Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
N Nhà lưu trú công vụ
1Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
O Nhà bảo vệ + tiếp dân
1Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P THIẾT BỊ ĐỒ GỖ
1Bàn làm việc lãnh đạo
KT: Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760. mm
Chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp.
Yếm bán trang trí soi chỉ sơn tối màu, mặt bàn lượn phía trước.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Ghế lãnh đạoHình dáng chân tay nhựa, có bánh xe di chuyển, đệm tựa mút bọc Da công nghiệp.KT: 620 x 710 x 1125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Bàn tiếp công dân Chất liệu: Bàn gỗ tần bì tự nhiên kết hợp với veneer tần bì.Khung xương bàn làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua tẩm sấy, chống mối mọt Kết hợp với gỗ veneer. Sơn phủ PU cao cấp bề mặt.KT: 2200 x 500 x 750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bàn làm việc Chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp.Bàn cấu tạo một hộc treo cánh mở và ngăn kéo kết hợp với bàn phím treo và kệ CPU liền chân.KT: 1600 x 800 x 750Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Bàn ăn inox và 20 ghế ngồiKiểu dáng: bàn hình chữ nhậtMàu sắc: Inox sáng bóng đã xử lý đánh bóng bề mặt Chất liệu: Inox toàn bộ – Chân hộp 40×40,Ghế đôn inox chân ống phi 19, đệm ghế trònKích thước bàn: 2400 x 750 x 750Kích thước ghế: Ghế phi tròn 28 cao 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bàn hội trường gỗ tần bì tự nhiên kết hợp với veneer tần bì.Khung xương bàn làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua tẩm sấy, chống mối mọt kết hợp với gỗ veneer. Sơn phủ PU cao cấp bề mặt.Bàn có đợt để tài liệu.KT: 1500 x 500 x 750Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Bàn hội trường gỗ tần bì tự nhiên kết hợp với veneer tần bì.Khung xương bàn làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua tẩm sấy, chống mối mọt Kết hợp với gỗ veneer. Sơn phủ PU cao cấp bề mặt.Bàn có đợt để tài liệu.KT: 2100 x 500 x 750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Ghế phòng họp có tựa.Chất liệu gỗ tự nhiên sồi, kết hợp với đệm tựa bọc PVC cao cấp.KT:Rộng 420 – sâu 520 – cao 1020 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
9Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựaKích Thước: W560 x D540 x H(900-1025) mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Bục để tượng Bác HồChất liệu gỗ MDF cao cấp màu cánh dán, được tẩm sấy kỹ chống mối mọt cong vênh. Sơn phủ PU cao cấp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bục phát biểuChất liệu gỗ MDF cao cấp, liên kết bằng các chốt định vị. Bục được thiết kế có ngăn để tài liệu. Có tạo lỗ để chạy dây điện và dây micrro.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tủ hồ sơ 4 cánhTủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Chất liệu thép sơn tĩnh điện .Kt: 1000 x 450 x 1830Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Tủ lãnh đạo 4 buồng, chất liệu gỗ sơn pu.. Tủ bao gồm 4 cánh kính phía trên, phía dưới có 2 cánh đặc. Kết hợp với 3 ngăn kéo Lớn.KT: 1800 x 450 x 2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tủ lãnh đạo 3 buồng, chất liệu gỗ sơn pu.. Tủ bao gồm 2 cánh kính phía trên Kết hợp với 1 bên cánh đặc treo quần áo, phía dưới có 3 cánh đặc mở.KT: 1350 x 450 x 2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Tủ quần áo Gỗ sồi tự nhiên kết hợp gỗ vernee đã được sử lý tẩm sấy, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấpKT: 1150 x 580 x 2000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Gường ngủ 1,2m + TapluyGỗ sồi tự nhiên đã được sử lý tẩm sấy, thang dát gỗ keo, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấpKT: 1200 x 2000 x 800 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Bộ sofa tiếp kháchBộ sofa gỗ tay 12. Làm bằng gỗ sồi nga toàn bộ, đã qua tẩm sấy. chống mối mọt và cong vênh.. ghế bao gồm: 1 băng ghế dài, 2 ghế đơn, 1 chữ nhật to và 1 bàn vuông nhỏ. Có kính trên mặt bàn dầy 9liKT băng dài: 1850 x 600 x 900KT ghế nhỏ: 790 x 600 x 900Bàn dài: 1100 x 550 x 460Bàn nhỏ: 550 x 550 x 460Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Phông chính hội trường Chất liệu: vải nhung màu xanh két độ chun 2/1 lần + khung suốt nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
19Cờ xếp ly vải nhung màu đỏ độ chun 3/1 lầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
20Vải rèm Hàn QuốcVải cản sáng, cản nhiệt 85% Khổ rộng vải max 2.8mĐộ dày vải: 0.46mmĐộ lặp: Solid 11cm/Sheer 9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V152m2
21Sao vàng + Búa liềmChất liệu Mika gương vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
22Khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam..." Nền Alu màu đỏ, chữ Alu màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
23Tượng Bác Hồ. Chất liệu bằng thạch cao mạ nhũ đồng cao cấp, tinh xảo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70kg2
2 Đầm dùi >= 1,5KW3
3 Đầm bàn >= 1,0 KW3
4 Máy đào dung tích gầu >= 0,8m31
5 Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
6 Máy trộn bê tông > = 250l3
7 Máy khoan cầm tay >= 0,62KW2
8 Máy hàn >= 14KW2
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->