Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 18:08:00 đến ngày 2021-10-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,585,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng các hạng mục phụ trợ Viện kiểm sát nhân dân huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Dân dụng và Công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0212.2244122
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.825.5058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0212.2244122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯU TRỮ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,888 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3034 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2379 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9587 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6317 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0214 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7752 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9391 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0972 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0259 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5145 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9101 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6127 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4182 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,988 | m2 |
| 46 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1492 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,812 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,369 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,144 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,16 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,823 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,88 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,61 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7976 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,674 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5264 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4016 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,674 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,856 | m2 |
| 64 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao xưởng nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9928 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4877 | m3 |
| 67 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8708 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1124 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7928 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 74 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,141 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,086 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,164 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3351 | 100m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vương đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi trần, có kính chống lóa, bóng tuýp LED 220V/(2x20)W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 101 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp công tắc đơn đảo chiều, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 116 | Phụ kiện cho ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 120 | Bộ nguồn 12VDC - 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 123 | Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 128 | Gas lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 141 | Mối nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 143 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Bơm tăng áp Q=60 (l/p), H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê chếch nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7881 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2405 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 211 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | m2 |
| 212 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | m2 |
| 213 | Đánh màu xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | m2 |
| 214 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 215 | Nắp thu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 217 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1981 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1524 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3538 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6644 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1341 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | tấn |
| 29 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bulong M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6838 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0482 | m3 |
| 37 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m |
| 39 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,344 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,844 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,815 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7064 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5124 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5124 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1238 | m2 |
| 48 | Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,815 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0544 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 54 | Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện khe thoáng dày 0.9-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m2 |
| 55 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hộp inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20)W, máng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 70 | Phụ kiện cho ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Mối nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 79 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5457 | tấn |
| 10 | Thi công rọ đá 4x6 lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8641 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Chèn khe lún bằng nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2701 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7506 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7506 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3-M12 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0691 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1344 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,304 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4384 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9655 | m2 |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1088 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐẮP ĐẤT TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2042 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7144 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ KT 10x20 chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0268 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây (bồn hoa, cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1509 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0654 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 16 | Lắp đèn cao áp bóng LED 1x150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 20 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6987 | m3 |
| 25 | Bulong M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Sắt dẹt 50x5x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 28 | Lắp tấm bắt thiết bị cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 29 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bulong + ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 45 | Rải cáp truyền hình RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Rải cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1912 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0716 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7212 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3/1km |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1586 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút chếch PVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5163 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3547 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8372 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,188 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,43 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4949 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8786 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0656 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6953 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7223 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 60 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 62 | Đánh màu xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3834 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 66 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7456 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn Emer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 13 | Đế đầu báo cháy các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 17 | Điện trở kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Hộp nối dây kỹ thuật bằng nhựa PVC (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây báo cháy 6x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 23 | Công đấu nối, căn chỉnh toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 24 | Vật tư phụ (bu lông, ốc, vít, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU THANG THOÁT HIỂM - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (đã bao gồm trụ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | M |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,816 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối bên trong công trình rộng 30cm, sâu 40cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6392 | m3 |
| 3 | Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 4 lít/m2 nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,79 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây Hoa ban, kích thước bầu đất (0,3x0,3x0,3)m, Đường kính gốc 4-5cm, chiều cao cây 2,5-3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Tùng tháp, kích thước bầu đất 0,3x0,3x0,3)m, đường kính tán 0,6-0,7m, chiều cao cây 2,5-3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cây/năm |
| L | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| M | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| N | Nhà lưu trú công vụ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| O | Nhà bảo vệ + tiếp dân | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | THIẾT BỊ ĐỒ GỖ | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo KT: Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760. mm Chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp. Yếm bán trang trí soi chỉ sơn tối màu, mặt bàn lượn phía trước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế lãnh đạoHình dáng chân tay nhựa, có bánh xe di chuyển, đệm tựa mút bọc Da công nghiệp.KT: 620 x 710 x 1125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn tiếp công dân Chất liệu: Bàn gỗ tần bì tự nhiên kết hợp với veneer tần bì.Khung xương bàn làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua tẩm sấy, chống mối mọt Kết hợp với gỗ veneer. Sơn phủ PU cao cấp bề mặt.KT: 2200 x 500 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc Chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp.Bàn cấu tạo một hộc treo cánh mở và ngăn kéo kết hợp với bàn phím treo và kệ CPU liền chân.KT: 1600 x 800 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Bàn ăn inox và 20 ghế ngồiKiểu dáng: bàn hình chữ nhậtMàu sắc: Inox sáng bóng đã xử lý đánh bóng bề mặt Chất liệu: Inox toàn bộ – Chân hộp 40×40,Ghế đôn inox chân ống phi 19, đệm ghế trònKích thước bàn: 2400 x 750 x 750Kích thước ghế: Ghế phi tròn 28 cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn hội trường gỗ tần bì tự nhiên kết hợp với veneer tần bì.Khung xương bàn làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua tẩm sấy, chống mối mọt kết hợp với gỗ veneer. Sơn phủ PU cao cấp bề mặt.Bàn có đợt để tài liệu.KT: 1500 x 500 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Bàn hội trường gỗ tần bì tự nhiên kết hợp với veneer tần bì.Khung xương bàn làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua tẩm sấy, chống mối mọt Kết hợp với gỗ veneer. Sơn phủ PU cao cấp bề mặt.Bàn có đợt để tài liệu.KT: 2100 x 500 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ghế phòng họp có tựa.Chất liệu gỗ tự nhiên sồi, kết hợp với đệm tựa bọc PVC cao cấp.KT:Rộng 420 – sâu 520 – cao 1020 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựaKích Thước: W560 x D540 x H(900-1025) mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Bục để tượng Bác HồChất liệu gỗ MDF cao cấp màu cánh dán, được tẩm sấy kỹ chống mối mọt cong vênh. Sơn phủ PU cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểuChất liệu gỗ MDF cao cấp, liên kết bằng các chốt định vị. Bục được thiết kế có ngăn để tài liệu. Có tạo lỗ để chạy dây điện và dây micrro. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ hồ sơ 4 cánhTủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Chất liệu thép sơn tĩnh điện .Kt: 1000 x 450 x 1830 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tủ lãnh đạo 4 buồng, chất liệu gỗ sơn pu.. Tủ bao gồm 4 cánh kính phía trên, phía dưới có 2 cánh đặc. Kết hợp với 3 ngăn kéo Lớn.KT: 1800 x 450 x 2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ lãnh đạo 3 buồng, chất liệu gỗ sơn pu.. Tủ bao gồm 2 cánh kính phía trên Kết hợp với 1 bên cánh đặc treo quần áo, phía dưới có 3 cánh đặc mở.KT: 1350 x 450 x 2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ quần áo Gỗ sồi tự nhiên kết hợp gỗ vernee đã được sử lý tẩm sấy, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấpKT: 1150 x 580 x 2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gường ngủ 1,2m + TapluyGỗ sồi tự nhiên đã được sử lý tẩm sấy, thang dát gỗ keo, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấpKT: 1200 x 2000 x 800 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bộ sofa tiếp kháchBộ sofa gỗ tay 12. Làm bằng gỗ sồi nga toàn bộ, đã qua tẩm sấy. chống mối mọt và cong vênh.. ghế bao gồm: 1 băng ghế dài, 2 ghế đơn, 1 chữ nhật to và 1 bàn vuông nhỏ. Có kính trên mặt bàn dầy 9liKT băng dài: 1850 x 600 x 900KT ghế nhỏ: 790 x 600 x 900Bàn dài: 1100 x 550 x 460Bàn nhỏ: 550 x 550 x 460 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phông chính hội trường Chất liệu: vải nhung màu xanh két độ chun 2/1 lần + khung suốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 19 | Cờ xếp ly vải nhung màu đỏ độ chun 3/1 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 20 | Vải rèm Hàn QuốcVải cản sáng, cản nhiệt 85% Khổ rộng vải max 2.8mĐộ dày vải: 0.46mmĐộ lặp: Solid 11cm/Sheer 9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m2 |
| 21 | Sao vàng + Búa liềmChất liệu Mika gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 22 | Khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam..." Nền Alu màu đỏ, chữ Alu màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 23 | Tượng Bác Hồ. Chất liệu bằng thạch cao mạ nhũ đồng cao cấp, tinh xảo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | >= 1,5KW | 3 |
| 3 | Đầm bàn | >= 1,0 KW | 3 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu | >= 0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >= 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | > = 250l | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | >= 14KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi