Gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại khu Đồng Mấy (nay là khu Văn Phú 2, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014596-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại khu Đồng Mấy (nay là khu Văn Phú 2, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210848708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:48:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,803,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7704791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.262.235.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.524.471.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình (hang mục công trình) thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung tự hành ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông asphan - công suất ≥80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại khu Đồng Mấy (nay là khu Văn Phú 2, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại khu Đồng Mấy (nay là khu Văn Phú 2, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu (được thành lập theo Quyết định số 624/QĐ-BQLDA ngày 08/9/2021).


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét bùn, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V85,4691100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I, 2 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V85,4691100m3
3Khai thác đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V352,4875100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp III, 6,6 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V352,4875100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V320,4432100m3
B GIAO THÔNG
1Vét bùn, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V40,8695100m3
2Vận chuyển đất bùn đổ đi, đất cấp I, 2 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V40,8695100m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6643100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, 2 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6643100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2117100m3
6Xáo xới nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,245100m3
7Khai thác đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V119,2112100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp III, 6,6 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V119,2112100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V82,5826100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,749100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,4919100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,4951100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,851100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,9528100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 34kmYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,9528100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V47,851100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,607100m2
18Bê tông móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V115,9052m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V879,38m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2699100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,699m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.411cái
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,6499100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V60,38m3
25Lắp đặt bó vỉaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.592cái
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V110,0088m3
27Bê tông móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V209,7544m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2.621,93m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V93,01m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,0898100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,6981100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V35,53m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,719100m2
5Đổ bê tông móng, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V106,58m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100,85m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100,85m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.031,4m2
9Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V343,8m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,584100m2
11Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,69m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0628100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,8728tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V45,84m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V5731cấu kiện
16Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2683100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4143100m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,93m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,244100m2
20Bê tông móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,86m3
21Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2448100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0976tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4331tấn
24Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,96m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3953100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0956tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,78m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V611cấu kiện
29Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0627100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6576100m3
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2246100m2
33Đổ bê tông móng, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,09m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,595m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,595m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4243100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0406tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2993tấn
39Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,61m3
40Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,72m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,64m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,156100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1633tấn
44Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V521cấu kiện
46Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0758100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0506100m3
48Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3903100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,28m3
50Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,66m3
51Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa hàm ếchYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m2
52Sản xuất viên vỉa hàm ếch, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,42m3
53Cốt thép viên vỉa hàm ếchYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0238tấn
54Thép làm lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật - Chương V148,8kg
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,1377100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,1857100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,476100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,32m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,13m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,13m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V324,72m2
8BT láng đáy rãnh, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,84m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,936100m2
10Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V37,39m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2123100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1796tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,25m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V4921cấu kiện
15Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5686100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4242100m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,076100m2
18Bê tông móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,28m3
19Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7486100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9926tấn
21Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,32m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2584100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4872tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,23m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V381cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0225100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5705100m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1628100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,8m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2797100m2
33Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,52m3
34Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40,56m2
35BT láng đáy hố ga, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,35m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0545100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1079tấn
38Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,01m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V231cấu kiện
40Ống HDPE D315 dày 23,2mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3m
E CẤP NƯỚC
1Đào xúc đất đường ống, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,7025100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V570,25m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,79100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100m
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,79100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,59100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,38521m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3852m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2823m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0116100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4455m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,05m2
26Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2245m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0156100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0732tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
30Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5761m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,352m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0136100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,56m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0404tấn
35Ván khuôn tường thẳng hố vanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1088100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0672tấn
37Đổ bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,916m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0102100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0229tấn
40Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,225m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V11cấu kiện
F ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Lắp đặt xà X2-22kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
2Lắp đặt xà XRN-35KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
3Thép mạ kẽm làm xà đỡ dâyYêu cầu kỹ thuật - Chương V150,216kg
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cột
5Cột điện bê tông ly tâm CL-16CYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cột
6Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,01891 km dây
7Dây nhôm lõi thép AC-95mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,4844kg
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1210 sứ
9Sứ đứng 35KV + kẹp cáp+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,410 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2771100kg
12Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V45,76kg
13Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V27,71kg
14Ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2m
G ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,103100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0785100m3
3Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,396m3
4Bê tông móng M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,98m3
5Bê tông móng M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0138tấn
8Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0576100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0576100m3
10Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1hệ thống
H TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0.4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,52m3
2Bê tông móng M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,9m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,16m3
4Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1217100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0576100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0212tấn
7Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3584100m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3584100m3
I TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0.4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
2Cột điện bê tông ly tâm CL-12CYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,510 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3552100kg
5Thép CT3 mạ kẽm làm cọc, dây nối, dây lên cột...Yêu cầu kỹ thuật - Chương V513,64kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
7Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6709tấn
8Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1344tấn
9Thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ, xà đỡ các thiết bị trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V973,52kg
10Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 máy
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
12Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V21 tủ
14Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
15Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0221km/1 dây
16Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V31 bộ
17Biến dòng hạ áp 400/5AYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
18Thí nghiệm biến dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
19Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
20Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
21Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
22Dây đồng bọc CXV50mm2-22kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V22m
23Dây nhôm lõi thép AC 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,92kg
24Lắp đặt cáp trên giá đỡ, đặt ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4100m
25Dây cáp đồng đơn cu/pvc/xlpe 1x240mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28m
26Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V191 cái
27Sứ đứng PI-24KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V19quả
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2đầu cáp
29Đầu cốt đồng M185Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
30Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
31Ghíp nhôm AC-50 3bulongYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
32Đầu cốt đồng nhômYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
33Lắp đặt dây đồng mềm M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
34Khóa hòm công tơ, tủ điện, tủ tụ bù...Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
35Biển báo trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V2chiếc
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4373km/dây
2Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V437,3m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1545km/dây
4Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x150mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V154,5m
5Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V381 bộ
6Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V35bộ
7Ghíp nối dây dẫnYêu cầu kỹ thuật - Chương V3Chiếc
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V28cột
9Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5bYêu cầu kỹ thuật - Chương V28cột
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V210 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9975100kg
12Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V286kg
13Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V105,4kg
14Ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
15Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V5hệ thống
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6149100m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3678100m3
3Bê tông lót móng, M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,9m3
4Bê tông móng M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,248m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,958100m2
6Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,304100m3
7Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,304100m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 320Kva-22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 22KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
3Chống sét van ZnO - 22kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
4Cầu trì -22kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 500VYêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
6Tủ tụ bù 120k VArYêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7704791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.262.235.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.524.471.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình (hang mục công trình) thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn3
2 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn6
3 Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn3
4 Máy lu rung tự hành ≥10 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn2
6 Máy rải bê tông nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn1
7 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
8 Trạm trộn bê tông asphan - công suất ≥80 T/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->