Gói thầu: Xây dựng bản đồ ngập lụt vùng hạ du đập hồ chứa nước Cam Ranh, huyện Cam Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng bản đồ ngập lụt vùng hạ du đập hồ chứa nước Cam Ranh, huyện Cam Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715245 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 18:13:00 đến ngày 2021-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,592,337 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng bản đồ ngập lụt vùng hạ du đập hồ chứa nước Cam Ranh, huyện Cam Lâm 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: nhà thầu lập, thẩm định HSMT gói thầu; với nhà thầu đánh giá HSDT gói thầu; với nhà thầu thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu; Chủ đầu tư, bên mời thầu quy định tại các Khoản 1; 2 và 3 Điều 6 của Luật Đấu thầu khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp; b) Nhà thầu với chủ đầu tư, bên mời thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau; c) Nhà thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của nhau khi cùng tham dự thầu trong một gói thầu đối với đấu thầu hạn chế; d) Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. |
| E-CDNT 11.1 | +Các tài liệu yêu cầu: Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt đề cương nhiệm vụ, dự toán hoặc tài liệu chứng minh khác). *) Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Danh sách và lý lịch quá trình công tác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu này; Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (còn hiệu lực). *) Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị quy định phải đăng ký; Giấy chứng nhận hiệu chuẩn; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực) - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Năng lực kỹ thuật: Nhà thầu phải có nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu; Các tài liệu yêu cầu: Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt đề cương nhiệm vụ, dự toán hoặc tài liệu chứng minh khác). *) Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Danh sách và lý lịch quá trình công tác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu này; Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (còn hiệu lực). *) Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị quy định phải đăng ký; Giấy chứng nhận hiệu chuẩn; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực) - Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp một trong các tài liệu sau đây để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Chi cục Thủy Lợi Khánh Hòa, Địa chỉ: Địa chỉ Lô 7-8 KDC Hòn Rớ 2, xã Phước Đồng, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Tel: 02583823694. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Xuân Thái - Chi cục trưởng Chi cục Thủy Lợi Khánh Hòa, Địa chỉ: Địa chỉ Lô 7-8 KDC Hòn Rớ 2, xã Phước Đồng, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Tel: 02583823694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi