Gói thầu: Mua sắm vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 19:25:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng (03 hợp đồng x 1.060.000.000 đồng = 3.180.000.000 đồng) hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động Vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan file gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản Scan file gốc báo cáo tài chính (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) hoặc báo cáo doanh thu, báo cáo sử dụng hóa đơn 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) - Bản Scan file gốc chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 5/2021. - Bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Bản Scan file gốc Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính hợp lệ; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ;
Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
SĐT: 024.37644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội; SĐT: 0988.598791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân xưởng Cơ khí - Điện/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; SĐT: 0363.822738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0947.443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép U80x40xδ4,5 | 100 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Thép L50x50xδ5 | 80 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Thép L40x40xδ4 | 50 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Thép hộp 40x40xδ1,4 | 500 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Thép hộp 40x80xδ1,8 | 120 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Thép hộp 30x60xδ1,4 | 600 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Thép hộp 20x40xδ1,4 | 80 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Thép hộp 20x30xδ1,2 | 15 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Thép hộp 30x30xδ2 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Thép hộp 16x16xδ1,4 | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Tôn mái | 150 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Tôn nóc mái | 30 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Tôn ốp mái và tường | 40 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Thép ống mạ kẽm Φ42xδ2 | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Thép ống mạ kẽm Φ37xδ2 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Thép ống Ф114xδ10 | 660 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Thép ống Ф90xδ3,2 | 2.410 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Thép ống Ф76xδ2,6 | 1.940 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Thép ống Ф48xδ2,2 | 880 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Thép ống Ф21xδ3 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Thép ống Ф27xδ3 | 540 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Thép ống Ф32xδ5 | 450 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Thép ống Ф60xδ5 | 390 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Thép ống Ф60xδ10 | 450 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Thép C45 Ф200 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Thép C45 Ф105 | 345 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Thép C45 Ф60 | 540 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Thép C45 Ф50 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Thép C45 Ф45 | 525 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Thép C45 Ф40 | 450 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Thép C45 Ф35 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Thép C45 Ф32 | 420 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Thép C45 Ф30 | 574 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Thép C45 Ф27 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Thép C45 Ф20 | 36 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Thép C45 Ф18 | 725 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Thép C45 Ф16 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Thép C45 Ф14 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Thép C45 Ф 10 | 87 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Thép C45 S19 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Thép C45 S17 | 450 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Thép vuông 12 | 50 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Thép tấm δ46 | 426 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Thép tấm δ30 | 420 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Thép tấm δ20 | 500 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Thép tấm δ19 | 365 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Thép tấm δ16 | 280 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Thép tấm δ12 | 460 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Thép tấm δ10 | 510 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Thép tấm δ8,2 | 1.260 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Thép tấm δ8 | 670 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Thép tấm δ6,2 | 1.350 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Thép tấm δ6 | 40 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Thép tấm δ5 | 690 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Thép tấm δ4 | 80 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Thép tấm δ3 | 720 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Thép tấm δ2,3 | 260 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Thép tấm δ2 | 780 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Thép tấm δ1,5 | 1.150 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Thép tấm δ1,2 | 120 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Thép tấm δ1 | 50 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Tôn nhám δ3 | 30 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Thép inox S304 δ1 | 0,3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Cút góc mạ kẽm Φ26 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Đồng vàng Ф35 | 240 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đồng vàng Ф25 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Keo dán X66 | 1,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Nhôm tấm δ3 | 45 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Nỉ δ3 | 1,5 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Cao su δ8 | 1,5 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Cao su δ4 | 0,5 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Cao su δ3 | 3 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Đá cắt Ф350 | 107 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Đá cắt Ф125 | 80 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Đá mài Ф125 | 165 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Que hàn điện | 715 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Dao tiện | 3,5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Dao phay | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Mũi khoan Φ22 | 0,5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Mũi khoan Φ17 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Mũi khoan Φ13 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Mũi khoan Φ10,5 | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Mũi khoan Φ8,5 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Mũi khoan Φ5,2 | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Ta rô M20 | 0,5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Ta rô M6 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Ta rô M8 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Kìm rút đinh | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Dũa công nghệ | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Dũa tam giác | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Dũa tròn | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Dũa lòng mo | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Dũa dẹt | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Lưỡi cưa | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Lốp xe + xăm 500 -12 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Vành lốp | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Bộ mayơ | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Vòng bi 6208 | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Vòng bi 6305 | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Trục vòng bi Ф40 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Phớt chịu dầu 40x10 | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Bộ xi lanh giảm chấn chịu lực L250 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Lò xo giảm chấn Ф16xФ90x175 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Cụm hãm lò xo | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Rôtuyn chuyển hướng lái | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Giá cố định | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Giá đóng mở | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Bộ khoá giá | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Gối tì TL R-27 | 48 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Gối 4 chấu | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Gỗ 50x80x4600 | 2 | Thanh | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Gỗ thông CN δ18x1220x2440 | 4 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Gỗ thông CN δ12x1220x2440 | 5 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Gỗ CN lõi xanh δ10x1220x2440 | 18 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Gỗ thông CN δ25x50 | 50 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Bu lông + êcu tắc kê M14x30 | 48 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Bu lông + êcu + đệm vênh M10x35 | 48 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Bu lông chịu lực M14x70 | 318 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Êcu + đệm bằng M12 | 210 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Bu lông tai hồng M10x30 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Bu lông tai hồng M8x35 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Bu lông + đệm bằng M20x50 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x100 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x45 | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x80 | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x50 | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x35 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x70 | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x35 | 36 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Bu lông + êcu + đệm bằng M8x20 | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x70 | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x10 | 60 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x30 | 60 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Bu lông + êcu + đệm bằng M5x65 | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Bu lông + êcu + đệm bằng M4x40 | 40 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Êcu M20x2 + đệm bằng | 40 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x30 | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Gujông (ren suốt) M10x1000 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Vít tự khoan Φ4x40 | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Vít răng tôn Φ4x30 | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Vít răng tôn Φ4x10 | 130 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Vít M4x10 | 90 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Vít + êcu M5x15 | 60 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Chốt chẻ Ф3 | 90 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Vú mỡ M10x1 | 210 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Vít bắn tôn | 5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Bu lông nở sắt M10 | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Đinh rút Φ4 | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Bản lề cối Φ6 | 6 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Bản lề dải Ф5 | 3 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Khóa mỏ vịt | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Khóa lò xo | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Bi trượt cửa nóc | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Thanh trượt cửa nóc | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Bông thủy tinh dày 40 | 35 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Vải trải sàn khổ 2000 | 6 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Vải giả da khổ 1400 | 35 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Vải bạt 1,5 khổ 1400 | 4 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Keo gắn tôn | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Keo 66 hộp loại 3,5kg | 3 | Thùng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Mica trong suốt dày 5 | 2 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Mica vân hoa dầy 3 | 0,7 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Dây điện đôi S2,5 mm2 | 34 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Dây điện ba S0,75 mm2 | 25 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Dây thông tin | 14 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Ổ cắm đôi | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Công tắc đảo chiều | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Aptomat 220V-20A | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Bộ điều hòa 12.000BTU | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Ghế quỳ | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Bình cứu hoả + giá bình | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Rèm cửa | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Tấm phản quang | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Đề can nhà | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Cửa nhôm kính | 45 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Matít hộp 1kg | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Chổi quét sơn | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Giấy ráp P300 | 10 | Tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Dẻ lau | 8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Sơn chống gỉ | 105 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Sơn xanh quân sự | 60 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Sơn CU06-AKĐB | 30 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Sơn nhũ | 30 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Sơn đen | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Sơn ghi | 15 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Sơn kẽm | 15 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Dung môi | 20 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng (03 hợp đồng x 1.060.000.000 đồng = 3.180.000.000 đồng) hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi