Gói thầu: Mua sắm vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014639-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động
Số hiệu KHLCNT 20211001585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 19:25:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng (03 hợp đồng x 1.060.000.000 đồng = 3.180.000.000 đồng) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động
Vật tư sản xuất 53 ngọn cột chống sét, 03 xe vận chuyển, phục vụ kiểm tra tên lửa R-27, xây 05 lán cứu hỏa tập trung, sửa chữa 01 cabin chỉ huy của cPPK 37mm-2N đánh đêm bán tự động
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. SĐT: 024.37644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. SĐT: 024.37644946


E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan file gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản Scan file gốc báo cáo tài chính (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) hoặc báo cáo doanh thu, báo cáo sử dụng hóa đơn 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) - Bản Scan file gốc chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 5/2021. - Bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Bản Scan file gốc Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính hợp lệ; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
+ Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. SĐT: 024.37644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội; SĐT: 0988.598791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân xưởng Cơ khí - Điện/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; SĐT: 0363.822738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0947.443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép U80x40xδ4,5100KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Thép L50x50xδ580KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Thép L40x40xδ450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Thép hộp 40x40xδ1,4500KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Thép hộp 40x80xδ1,8120KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Thép hộp 30x60xδ1,4600KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Thép hộp 20x40xδ1,480KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Thép hộp 20x30xδ1,215KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Thép hộp 30x30xδ24KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Thép hộp 16x16xδ1,43KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Tôn mái150m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Tôn nóc mái30mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Tôn ốp mái và tường40mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Thép ống mạ kẽm Φ42xδ26KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Thép ống mạ kẽm Φ37xδ24KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Thép ống Ф114xδ10660KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Thép ống Ф90xδ3,22.410KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Thép ống Ф76xδ2,61.940KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Thép ống Ф48xδ2,2880KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Thép ống Ф21xδ3270KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Thép ống Ф27xδ3540KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Thép ống Ф32xδ5450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Thép ống Ф60xδ5390KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Thép ống Ф60xδ10450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Thép C45 Ф200360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Thép C45 Ф105345KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Thép C45 Ф60540KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Thép C45 Ф50360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Thép C45 Ф45525KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Thép C45 Ф40450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Thép C45 Ф35360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Thép C45 Ф32420KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Thép C45 Ф30574KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Thép C45 Ф27360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Thép C45 Ф2036KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Thép C45 Ф18725KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Thép C45 Ф164KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Thép C45 Ф144KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Thép C45 Ф 1087KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Thép C45 S19360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Thép C45 S17450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Thép vuông 1250KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Thép tấm δ46426KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Thép tấm δ30420KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Thép tấm δ20500KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Thép tấm δ19365KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Thép tấm δ16280KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Thép tấm δ12460KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Thép tấm δ10510KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Thép tấm δ8,21.260KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Thép tấm δ8670KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Thép tấm δ6,21.350KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Thép tấm δ640KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Thép tấm δ5690KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Thép tấm δ480KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Thép tấm δ3720KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Thép tấm δ2,3260KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Thép tấm δ2780KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Thép tấm δ1,51.150KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Thép tấm δ1,2120KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Thép tấm δ150KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Tôn nhám δ330KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Thép inox S304 δ10,3KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Cút góc mạ kẽm Φ261CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đồng vàng Ф35240KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đồng vàng Ф25360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Keo dán X661,5KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Nhôm tấm δ345KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Nỉ δ31,5m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Cao su δ81,5m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Cao su δ40,5m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Cao su δ33m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đá cắt Ф350107ViênChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Đá cắt Ф12580ViênChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đá mài Ф125165ViênChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Que hàn điện715KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Dao tiện3,5BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Dao phay3BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Mũi khoan Φ220,5CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Mũi khoan Φ174CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Mũi khoan Φ134CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Mũi khoan Φ10,56CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Mũi khoan Φ8,54CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Mũi khoan Φ5,25CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Ta rô M200,5BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Ta rô M62BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Ta rô M82BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Súng bắn keo3CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Kìm rút đinh1CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Dũa công nghệ3BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Dũa tam giác15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Dũa tròn15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Dũa lòng mo15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Dũa dẹt15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Lưỡi cưa30CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Lốp xe + xăm 500 -1212BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Vành lốp12BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Bộ mayơ12BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Vòng bi 620824CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Vòng bi 630548CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Trục vòng bi Ф4012CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Phớt chịu dầu 40x1024CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Bộ xi lanh giảm chấn chịu lực L25012BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Lò xo giảm chấn Ф16xФ90x17512CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Cụm hãm lò xo24BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Rôtuyn chuyển hướng lái12CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Giá cố định12BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Giá đóng mở24BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Bộ khoá giá12BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Gối tì TL R-2748BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Gối 4 chấu12CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Gỗ 50x80x46002ThanhChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Gỗ thông CN δ18x1220x24404TấmChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Gỗ thông CN δ12x1220x24405TấmChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Gỗ CN lõi xanh δ10x1220x244018TấmChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Gỗ thông CN δ25x5050mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Bu lông + êcu tắc kê M14x3048BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Bu lông + êcu + đệm vênh M10x3548BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Bu lông chịu lực M14x70318BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Êcu + đệm bằng M12210BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Bu lông tai hồng M10x302CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Bu lông tai hồng M8x352CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Bu lông + đệm bằng M20x5012BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Bu lông + êcu + đệm bằng M16x10012BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Bu lông + êcu + đệm bằng M16x454BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Bu lông + êcu + đệm bằng M12x808BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Bu lông + êcu + đệm bằng M12x5014BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Bu lông + êcu + đệm bằng M12x3512BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Bu lông + êcu + đệm bằng M10x7080BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Bu lông + êcu + đệm bằng M10x3536BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Bu lông + êcu + đệm bằng M8x2020BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Bu lông + êcu + đệm bằng M6x7080BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Bu lông + êcu + đệm bằng M6x1060BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Bu lông + êcu + đệm bằng M6x3060BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Bu lông + êcu + đệm bằng M5x6520BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Bu lông + êcu + đệm bằng M4x4040BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Êcu M20x2 + đệm bằng40BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Bu lông + êcu + đệm bằng M12x3020BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Gujông (ren suốt) M10x10001CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Vít tự khoan Φ4x40400CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Vít răng tôn Φ4x30400CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Vít răng tôn Φ4x10130CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Vít M4x1090CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Vít + êcu M5x1560BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Chốt chẻ Ф390CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Vú mỡ M10x1210CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Vít bắn tôn5KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Bu lông nở sắt M1040CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Đinh rút Φ41KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Bản lề cối Φ66BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Bản lề dải Ф53mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Khóa mỏ vịt4BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Khóa lò xo4BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Bi trượt cửa nóc4BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Thanh trượt cửa nóc2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Quạt thông gió2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Bông thủy tinh dày 4035m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Vải trải sàn khổ 20006mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Vải giả da khổ 140035mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Vải bạt 1,5 khổ 14004mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Keo gắn tôn15HộpChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Keo 66 hộp loại 3,5kg3ThùngChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Mica trong suốt dày 52m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Mica vân hoa dầy 30,7m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Dây điện đôi S2,5 mm234mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Dây điện ba S0,75 mm225mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Dây thông tin14mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Ổ cắm đôi6CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Công tắc đảo chiều1CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Aptomat 220V-20A4CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Bộ điều hòa 12.000BTU1BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Ghế quỳ2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Bình cứu hoả + giá bình1CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Rèm cửa2BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Tấm phản quang4CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Đề can nhà5CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Cửa nhôm kính45m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Matít hộp 1kg6HộpChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Chổi quét sơn15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Giấy ráp P30010TờChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Dẻ lau8KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Sơn chống gỉ105KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Sơn xanh quân sự60KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Sơn CU06-AKĐB30KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Sơn nhũ30HộpChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Sơn đen10KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Sơn ghi15KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Sơn kẽm15KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Dung môi20LítChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng (03 hợp đồng x 1.060.000.000 đồng = 3.180.000.000 đồng) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->