Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015921-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Cổ Nhuế 2
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210933983
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm đã giao trường THCS Cổ Nhuế 2 tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 19:49:00 đến ngày 2021-10-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 211,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ chi tiết cụ thể 4.6 Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.4.7 Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường trung học cơ sở Cổ Nhuế 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và đào tạo tại trường THCS Cổ Nhuế 2 năm 2021
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm đã giao trường THCS Cổ Nhuế 2 tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Cổ Nhuế 2, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường trung học cơ sở Cổ Nhuế 2 , địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THCS Cổ Nhuế 2, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý II/2021. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị của gói thầu. - Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video, phim tài liệu và các thiết bị phục vụ dạy học các môn phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản) do Cục xuất bản, in và phát hành cấp; có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, TCVN 6238-3:2011 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Đối với các thiết bị thể dục, thể thao (cầu môn, trụ bóng rổ, trụ bóng chuyền, trụ cầu lông, trụ đá cầu) phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có các giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho dụng cụ thể dục, thể thao. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. + Có giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm dụng cụ thể dục thể thao. + Có giấy bảo hành đối với thiết bị thể dục thể thao có mạ kẽm. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa đặc thù, thiết bị công nghệ (Bộ thực hành các đại lượng không điện; cảm biến nhiệt độ, cảm biến nhiệt, bộ thu nhận số liệu) nhà thầu tham dự phải cung cấp thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong thư phải có cam kết đảm bảo về chất lượng và dịch vụ sau bán hàng đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Cổ Nhuế 2, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội. Địa chỉ:Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan32BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng24BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
11Thước cuộn2ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
12Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất loại 132BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
13Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất loại 232BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
14Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất loại 332BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
15Thiết bị âm thanh đa năng di động1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
16Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
17Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
18Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
19Video/clip về tình huống trung thực1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
20Video/clip về tình huống tự lập1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
21Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
22Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
23Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
24Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
25Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
26Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
27Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
28Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
29Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
30Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
31Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.16BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
32Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.16BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
33Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
34Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
35Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
36Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
37Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
38Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
39Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
40Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
41Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
42Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
43Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
44Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
45Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
46Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
47Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
48Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
49Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
50Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
51Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
52Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
53Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
54Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
55Tranh về hiện tượng tạo núi8TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
56Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
57Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
58Sơ đồ các tầng khí quyển.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
59Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
60Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
61Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
62Video/Clip về tác động của nước biển dâng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
63Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
64Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
65Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
66Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
67Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
68video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
69Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
70Tập bản đồ Địa lí đại cương10TậpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
71Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
72Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
73Bản đồ hình thể bán cầu Tây2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
74Bản đồ hình thể bán cầu Đông2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
75Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
76Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
77Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
78Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
79Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
80Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
81Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
82Tập bản đồ thế giới và các châu lục10TậpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
83Atlat địa lí Việt Nam5TậpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
84Thanh phách20CặpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
85Trống nhỏ5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
86Tam giác chuông (Triangle)5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
87Trống lục lạc (Tambourine)5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
88Đàn phím điện tử (Key board)1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
89Kèn phím5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
90Sáo (recorder)20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
91Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
92Lịch sử mĩ thuật Việt Nam.5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
93Lịch sử mĩ thuật thế giới.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
94Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
95Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
96Tranh về Xây dựng nhà ở2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
97Tranh về Ngôi nhà thông minh2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
98Tranh về Thực phẩm trong gia đình2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
99Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
100Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
101Tranh về Trang phục và đời sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
102Tranh về Thời trang trong cuộc sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
103Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
104Tranh về Nồi cơm điện1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
105Tranh về Bếp điện1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
106Tranh về Đèn điện2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
107Tranh về Quạt điện2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
108Video về Ngôi nhà thông minh1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
109Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
110Video về Trang phục và thời trang1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
111Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
112Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
113Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
114Bộ dụng cụ cơ khí1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
115Bộ vật liệu điện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
116Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
117Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
118Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
119Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
120Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
121Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
122Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
123Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
124Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
125Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
126Sơ đồ 5 giới sinh vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
127Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
128Tranh/ảnh về Cấu tạo virus2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
129Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
130Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
131Tranh/ảnh về một số dạng nấm1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
132Sơ đồ các nhóm Thực vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
133Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
134Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
135Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
136Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
137Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
138Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
139Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
140Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
141Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
142Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
143Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
144Tranh/ảnh về Ngân Hà2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
145Nến (Parafin) rắn5HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
146Cốc loại 1 lít7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
147Tiêu bản tế bào thực vật10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
148Panh5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
149Đĩa kính đồng hồ12CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
150Đĩa lồng (Pêtri)10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
151Kéo cắt cành6CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
152Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
153Mẫu động vật ngâm trong lọ1LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
154Đa dạng thực vật1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
155Đa dạng cá1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
156Đa dạng lưõng cư1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
157Đa dạng bò sát1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
158Đa dạng chim1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
159Đa dạng thú1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
160Đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
161Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
162Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
163Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
164Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
165Lưới chắn bóng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
166Quả bóng đá4QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
167Cột bóng rổ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
168Trụ, lưới2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
169Trụ, lưới1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
170Quả bóng chuyền da10QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
171Cột và lưới1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
172Trụ đấm, đá5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
173Đích đấm, đá (cầm tay)30CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
174Gậy20ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
175Dây kéo co1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
176Bàn và quân cờ treo tường1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
177Đồng hồ bấm giây4ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
178Còi5ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
179Thước dây2ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
180Nấm thể thao60ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
181Cờ lệnh thể thao5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
182Biển lật số3BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
183Dây nhảy cá nhân25CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
184Dây nhảy tập thể6ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
185Bóng nhồi5QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
186Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu16BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
187Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
188Bộ thẻ nghề truyền thống16BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ chi tiết cụ thể 4.6 Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.4.7 Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
3 Công nhân 2 Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->