Gói thầu: Sửa chữa, gia cố mặt đê bằng bê tông các đoạn từ K1+285 - K1+963, K2+486 - K2+865, K3+255 - K3+632 và K7+270 - K7+655 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000517-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão
Tên gói thầu Sửa chữa, gia cố mặt đê bằng bê tông các đoạn từ K1+285 - K1+963, K2+486 - K2+865, K3+255 - K3+632 và K7+270 - K7+655 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn
Số hiệu KHLCNT 20210811234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 08:15:00 đến ngày 2021-10-12 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,491,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp II có giá trị tối thiểu ≥ 3,14 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3,14 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,28 tỷ VNĐ)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc (đào đất; đắp đất, cấp phối đá dăm; công tác ván khuôn; công tác đổ bê tông, chèn khe...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp như: Kỹ sư giao thông; kỹ sư xây dựng; kỹ sư thuỷ lợi. Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi.- Có chứng nhận An toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 (bánh xích)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ 7T - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu từ 8-25T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50m3/h - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, gia cố mặt đê bằng bê tông các đoạn từ K1+285 - K1+963, K2+486 - K2+865, K3+255 - K3+632 và K7+270 - K7+655 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Ninh Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão , địa chỉ: Chi cục Thuỷ Lợi, Km2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão; địa chỉ Km2 Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12; Viện sinh thái và Bảo vệ công trình và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thành Long. + Đơn vị thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. Địa chỉ số nhà 135. Đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão , địa chỉ: Chi cục Thuỷ Lợi, Km2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão; địa chỉ Km2 Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình đê điều cấp II trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 của nhà thầu; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão; địa chỉ Km2 Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai; Địa chỉ: số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37335804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão. Địa chỉ Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình + Điện thoại: 0229.3871240
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và PCLB - Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229.3871240
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ Km1+285 - K1+963 đê hữu Đáy
1Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT571,0486m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V của E-HSMT353,827m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V của E-HSMT2.268,4529m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V của E-HSMT493,738m3
5Mua đất đắpChương V của E-HSMT2.684,584m3
6Thi công móng cấp phối lớp trênChương V của E-HSMT616,392m3
7Thi công móng cấp phối lớp dướiChương V của E-HSMT293,529m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT684,88m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT5.065,677m2
10Nilon lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT3.424,4m2
11Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT287,516m2
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT615m
13Nhựa đường khe co, giãnChương V của E-HSMT165,1125kg
14Gỗ nhóm IVChương V của E-HSMT0,195m3
B Đoạn từ Km2+485 - K2+865 đê hữu Đáy
1Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT179,2969m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V của E-HSMT72,152m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V của E-HSMT457,8125m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V của E-HSMT316,5455m3
5Mua đất đắpChương V của E-HSMT779,642m3
6Thi công móng cấp phối lớp trênChương V của E-HSMT355,2265m3
7Thi công móng cấp phối lớp dướiChương V của E-HSMT167,0823m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT1.475,1584m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT394,6961m3
10Nilon lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT1.972,99m2
11Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT167,5622m2
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT351m
13Nhựa đường khe co, giãnChương V của E-HSMT91,088kg
14Gỗ nhóm IVChương V của E-HSMT0,105m3
15Phá dỡ bê tông cũ + vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi <=1000mChương V của E-HSMT6,42m3
C Đoạn từ Km3+255 - K3+632 đê hữu Đáy
1Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất trong phạm vi dự kiến 1,575kmChương V của E-HSMT231,3898m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V của E-HSMT129,758m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V của E-HSMT812,8214m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V của E-HSMT284,5174m3
5Mua đất đắpChương V của E-HSMT1.077,315m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT1.983,8256m2
7Thi công móng cấp phối lớp trênChương V của E-HSMT361,6419m3
8Thi công móng cấp phối lớp dướiChương V của E-HSMT154,8145m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT401,824m3
10Nilon lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT2.008,22m2
11Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT170,9324m2
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT345,5m
13Nhựa đường khe co, giãnChương V của E-HSMT96,416kg
14Gỗ nhóm IVChương V của E-HSMT0,12m3
15Bóc bỏ bê tông bê tông cũ+ vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi dự kiến 1,575kmChương V của E-HSMT8,876m3
D Đoạn từ Km7+270 - K7+655 đê hữu Đáy
1Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất trong phạm vi dự kiến 1,08kmChương V của E-HSMT246,3613m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V của E-HSMT118,542m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V của E-HSMT881,5769m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V của E-HSMT269,4019m3
5Mua đất đắpChương V của E-HSMT1.147,535m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT2.040,7801m2
7Thi công móng cấp phối lớp trênChương V của E-HSMT348,6276m3
8Thi công móng cấp phối lớp dướiChương V của E-HSMT148,7896m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT387,364m3
10Nilon lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT1.936,82m2
11Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT156,3008m2
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT340m
13Nhựa đường khe co, giãnChương V của E-HSMT85,05kg
14Gỗ nhóm IVChương V của E-HSMT0,09m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp II có giá trị tối thiểu ≥ 3,14 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3,14 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,28 tỷ VNĐ)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc (đào đất; đắp đất, cấp phối đá dăm; công tác ván khuôn; công tác đổ bê tông, chèn khe...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học, có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp như: Kỹ sư giao thông; kỹ sư xây dựng; kỹ sư thuỷ lợi. Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III.21
3 Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi.- Có chứng nhận An toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 (bánh xích)2
2 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ 7T - 10T2
3 Máy ủi Máy ủi công suất ≥108CV2
4 Máy lu Máy lu từ 8-25T3
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L6
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1,0KW5
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5KW5
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc8
9 Máy rải Máy rải 50m3/h - 60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->