Gói thầu: Tu sửa kè Cơ Phòng đoạn từ K5+156 - K5+400 và kè Cung Quế đoạn từ K6+585 - K6+958 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn; tu sửa kè Âu Xanh đoạn từu K44+780 - K45+250 đê hữu Đáy, huyện Yên Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão |
| Tên gói thầu | Tu sửa kè Cơ Phòng đoạn từ K5+156 - K5+400 và kè Cung Quế đoạn từ K6+585 - K6+958 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn; tu sửa kè Âu Xanh đoạn từu K44+780 - K45+250 đê hữu Đáy, huyện Yên Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 11:59:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,356,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp II có giá trị tối thiểu ≥ 4,432 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,432 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,864 tỷ VNĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc (thi công đá hộc xếp khan; Hộ chân kè bằng rọ đá; vải địa kỹ thuật, móng cấp phối đá dăm, hệ khung dầm BTCT,bê tông cấu kiện đúc sẵn,.....): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp như: Kỹ sư giao thông; kỹ sư xây dựng; kỹ sư thuỷ lợi. Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi.- Có chứng nhận An toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép từ 8,5-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão |
| E-CDNT 1.2 |
Tu sửa kè Cơ Phòng đoạn từ K5+156 - K5+400 và kè Cung Quế đoạn từ K6+585 - K6+958 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn; tu sửa kè Âu Xanh đoạn từu K44+780 - K45+250 đê hữu Đáy, huyện Yên Khánh Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Công trình đê điều cấp II trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 của nhà thầu; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Chiết tính giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão; địa chỉ Km2 Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai; Địa chỉ: số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37335804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và PCLB - Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 02293.871.240 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và PCLB - Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 02293.871.240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè Cơ phòng K5+156-K5+400 | |||
| 1 | Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất cự ly dự kiến 3km | Chương V của E-HSMT | 92,1981 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 92,1981 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, giật cấp dày 15cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 44,744 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đào đất mái nghiêng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 820,3147 | m3 |
| 5 | Dăm lót đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 26,6527 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly dự kiến 3km | Chương V của E-HSMT | 865,059 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Chương V của E-HSMT | 304,9875 | m3 |
| 8 | Bóc kè cũ h=30cm, tận dụng đá xếp khan | Chương V của E-HSMT | 421,2246 | m3 |
| 9 | Mua đá hộc | Chương V của E-HSMT | 197,495 | m3 |
| 10 | Vận chuyển khối lượng bóc kè cũ, cự ly dự kiến cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 252,7347 | m3 |
| 11 | Dăm lót đá (2x4) dày 10cm dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 216,557 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 264,7227 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 3.700,888 | m2 |
| 14 | Thép móc fi6 | Chương V của E-HSMT | 1.077,7656 | kg |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 11.073 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( cấu kiện loại 2, loại 3) | Chương V của E-HSMT | 1.064 | cái |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 2.301,6815 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 104,0426 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 864,8178 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.517,07 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7.134,56 | kg |
| 22 | Bê tông lót hệ khung, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 30,6538 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 78,14 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, M250 đổ bù cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 29,9924 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, M250 bù lề đường | Chương V của E-HSMT | 15,6827 | m3 |
| 26 | Bê tông M250 đá (2x4)cm khoá đầu cuối kè | Chương V của E-HSMT | 4,6416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường khoá đầu kè | Chương V của E-HSMT | 20,5971 | m2 |
| 28 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,7736 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 43,73 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 182,28 | kg |
| 31 | Bê tông đá 1x2, M250 bậc thang | Chương V của E-HSMT | 4,5815 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bậc thang | Chương V của E-HSMT | 11,9616 | m2 |
| 33 | Bê tông lót bậc thang, đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 34 | Đào Bụi tre, đường kính >80cm | Chương V của E-HSMT | 11 | bụi |
| 35 | Đắp đất hoàn trả bụi tre | Chương V của E-HSMT | 5,9587 | m3 |
| B | Kè Cung Quế K6+585-K6+958 | |||
| 1 | Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất cự ly dự kiến 1,7km | Chương V của E-HSMT | 344,7132 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 344,7132 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, giật cấp dày 15cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 77,121 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đào đất mái nghiêng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.140,9323 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly dự kiến 1,7km | Chương V của E-HSMT | 1.218,054 | m3 |
| 6 | Dăm lót đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 136,8014 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 652,75 | m3 |
| 8 | Đá thả rối | Chương V của E-HSMT | 294,5274 | m3 |
| 9 | Dăm lót đá (2x4) dày 10cm dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 299,9692 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 371,542 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 5.183,8155 | m2 |
| 12 | Thép móc fi6 | Chương V của E-HSMT | 1.510,2216 | kg |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 15.348 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( cấu kiện loại 2, loại 3) | Chương V của E-HSMT | 1.659 | cái |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 3.207,7345 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 160,2378 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1.326,733 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2.260,78 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10.608,78 | kg |
| 20 | Bê tông lót hệ khung, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 46,1864 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 111,561 | m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, M250 đổ bù cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 44,044 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, M250 bù lề đường | Chương V của E-HSMT | 5,0022 | m3 |
| 24 | Bê tông M250 đá (2x4)cm khoá đầu cuối kè | Chương V của E-HSMT | 4,6416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường khoá đầu kè | Chương V của E-HSMT | 20,5971 | m2 |
| 26 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,7736 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 43,73 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 170,16 | kg |
| 29 | Bê tông M250 đá (2x4)cm bậc thang | Chương V của E-HSMT | 4,5815 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bậc thang | Chương V của E-HSMT | 11,9616 | m2 |
| 31 | Bê tông lót bậc thang M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,934 | m3 |
| C | Kè Âu Xanh bờ tả | |||
| 1 | Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 173,4881 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.009,954 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, giật cấp dày 15cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đào đất mái nghiêng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 660,0685 | m3 |
| 5 | Đất đắp đê, kênh mương đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 83,1473 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 588,574 | m3 |
| 7 | Bóc cơ kè cũ + vận chuyển phế thải tổng cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 47,8916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải khối lượng bóc kè cũ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 247,892 | m3 |
| 9 | Rọ đá Cơ kè, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 190 | rọ |
| 10 | Bê tông cốt thép M250 đá (1x2)cm hệ khung mái kè, bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 36,0644 | m3 |
| 11 | Bê tông lót hệ khung đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 9,6057 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 284,764 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 660,24 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2.805,47 | kg |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 20,683 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 60,6085 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 243,9336 | kg |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,696 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 833,702 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2.317 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( cấu kiện loại 2) | Chương V của E-HSMT | 430 | ck |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2.747 | ck |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 133,339 | T/Km |
| 24 | Dăm lót đá (2x4)cm dày 10cm dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 51,593 | m3 |
| 25 | Vải lọc dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 604,05 | m2 |
| 26 | Bê tông M250 đá (2x4)cm bậc thang | Chương V của E-HSMT | 3,2986 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bậc thang | Chương V của E-HSMT | 14,984 | m2 |
| 28 | Bê tông lót bậc thang M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 30 | Bê tông M250 khoá đầu kè đá 2x4cm | Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 14,484 | m2 |
| 32 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 33 | Cốt thép fi6mm | Chương V của E-HSMT | 37,37 | kg |
| 34 | Cốt thép f14mm | Chương V của E-HSMT | 140,32 | kg |
| 35 | Bê tông đỉnh kè M250 đá (2x4)cm | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 36 | Nilon lót tái sinh | Chương V của E-HSMT | 201 | m2 |
| 37 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 48,2 | m2 |
| 38 | Cắt khe dọc đường , chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 39 | Nhựa đường khe co, giãn | Chương V của E-HSMT | 8,9775 | kg |
| 40 | Gỗ nhóm IV | Chương V của E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 42 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| D | Kè Âu Xanh bờ hữu | |||
| 1 | Bóc phong hoá dày 10cm + vận chuyển đất cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 58,7411 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 640,485 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, giật cấp dày 15cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,4201 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đào đất mái nghiêng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 341,6421 | m3 |
| 5 | Đất đắp đê, kênh mương đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 10,2702 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 353,765 | m3 |
| 7 | Bóc cơ kè cũ + vận chuyển phế thải tổng cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 227,9793 | m3 |
| 8 | Rọ đá Cơ kè, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 213 | rọ |
| 9 | Đá hộc đổ bù | Chương V của E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép M250 đá (1x2)cm hệ khung mái kè, bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 53,9638 | m3 |
| 11 | Bê tông lót hệ khung đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 14,522 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 413,862 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 713,25 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3.092,58 | kg |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 26,086 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 70,0206 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 278,6544 | kg |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,0652 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 952,932 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2.682 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( cấu kiện loại 2) | Chương V của E-HSMT | 456 | ck |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 3.138 | ck |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 154,045 | T/Km |
| 24 | Dăm lót đá (2x4)cm dày 10cm dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 60,6174 | m3 |
| 25 | Vải lọc dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 704,728 | m2 |
| 26 | Bê tông M250 đá (2x4)cm bậc thang | Chương V của E-HSMT | 3,4627 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bậc thang | Chương V của E-HSMT | 16,998 | m2 |
| 28 | Bê tông lót bậc thang M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 29 | Bê tông M250 khoá đầu kè đá 2x4cm | Chương V của E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 16,6566 | m2 |
| 31 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,6256 | m3 |
| 32 | Cốt thép tường khoá đầu kè fi6mm | Chương V của E-HSMT | 40,4 | kg |
| 33 | Cốt thép tường khoá đầu kè f14mm | Chương V của E-HSMT | 149,21 | kg |
| 34 | Bê tông đỉnh kè M250 đá (2x4)cm | Chương V của E-HSMT | 42,424 | m3 |
| 35 | Nilon lót tái sinh | Chương V của E-HSMT | 212,12 | m2 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 51,224 | m2 |
| 37 | Nhựa đường khe co, giãn | Chương V của E-HSMT | 9,2925 | kg |
| 38 | Gỗ nhóm IV | Chương V của E-HSMT | 0,117 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp II có giá trị tối thiểu ≥ 4,432 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp III trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,432 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,864 tỷ VNĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc (thi công đá hộc xếp khan; Hộ chân kè bằng rọ đá; vải địa kỹ thuật, móng cấp phối đá dăm, hệ khung dầm BTCT,bê tông cấu kiện đúc sẵn,.....): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp như: Kỹ sư giao thông; kỹ sư xây dựng; kỹ sư thuỷ lợi. Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi.- Có chứng nhận An toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình tương tự cấp III. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ ≥ 7T | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 5 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T | 3 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥108CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép từ 8,5-25T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Máy lu rung tự hành ≥25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi