Gói thầu: Gói thầu số 5-TQV22: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016107-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-TQV22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211016103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 21:03:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,872,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-TQV22: Xây lắp
Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao liên động, điện áp đến 35kV2bộ
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,23cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy)1cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-107cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy)8cái
6Kim thu sét cột đường dây KTS-113bộ
7Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD1F-35-XT4bộ
8Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT5bộ
9Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-221bộ
10Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35c-XT2bộ
11Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-352bộ
12Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT2bộ
13Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT1bộ
14Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT1bộ
15Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT1bộ
16Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-352bộ
17Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 12m2bộ
18Thang sắt cột ly tâm cao 12m2bộ
19Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-126bộ
20Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,513bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-46bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-54bộ
26Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
27Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)3chuỗi
28Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)51chuỗi
29Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm3quả
30Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm36quả
31Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/112,376km
32Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo0,13km
33Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-500,558km
34Hạ và lắp đặt lại sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm3quả
35Hạ xà đỡ 1bộ
36Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ0,04tấn
37Ép đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 lỗ AM-7024đầu
38Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-7015đầu
39Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7015đầu
40Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12060bộ
41Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao12m
42Khóa an toàn tay thao tác cầu dao2bộ
43Biển tên cầu dao bằng tôn sơn phản quang2cái
44Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang16VT
B TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao cách ly liên động ngoài trời, điện áp đến 35kV3bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer6bộ
3Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-351bộ
4Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-351bộ
5Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-351bộ
6Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22(35)kV3bộ
7Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV trên cột ly tâm XCN-13bộ
8Bộ xà xuyên tâm cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV trên cột ly tâm trạm biến áp3bộ
9Bộ xà néo cáp vặn xoắn cột ly tâm trạm biến áp XVXF1A1bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột ly tâm cao 12m CD-12A3bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột ly tâm cao 12m CD-12B3bộ
12Ghế cách điện 22kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 12m1bộ
13Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 12m2bộ
14Thang sắt cột ly tâm cao 12m3bộ
15Chi tiết tiếp địa bổ sung cột điểm đấu TĐBS-12bộ
16Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ506m
17Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột16m
18Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ781m
19Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột52m
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE16m
21Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE34m
22Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm272m
23Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm7quả
24Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm26quả
25Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm22đầu
26Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm24đầu
27Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm21hộp
28Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm21hộp
29Ép đầu cốt đồng M3590đầu
30Thanh line đồng 100x60x6mm9cái
31Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7036đầu
32Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-12027bộ
33Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao18m
34Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)9bộ
35Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực81Cái
36Chụp bảo vệ chống sét van6bộ 3 pha
37Khóa an toàn tay thao tác cầu dao3Cái
38Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi6cái
39Biển tên cầu dao bằng tôn sơn phản quang3cái
40Biển an toàn bằng tôn sơn phản quang3cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế5Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ8tủ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer3bộ
4Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,210cái
5Bộ xà xuyên tâm hãm cổng sứ đứng 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-35-XT, tim 2 cột 2,6m1bộ
6Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22(35)6bộ
7Bộ xà lệch xuyên tâm hãm dây đỉnh trạm XL3F-22(35)2bộ
8Ghế cách điện 24kV thao tác cầu chì tự rơi trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,4m1bộ
9Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì tự rơi trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m4bộ
10Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m5bộ
11Bộ xà xuyên tâm đỡ trung gian 22kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,4m2bộ
12Bộ xà xuyên tâm đỡ trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m8bộ
13Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 3,2m3bộ
14Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 3,2m2bộ
15Bộ xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,4m1bộ
16Bộ xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m5bộ
17Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,4m1bộ
18Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m4bộ
19Giá đỡ tủ điện 0,4kV trên cột ly tâm5bộ
20Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột9bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-15bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-25bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-35bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-44bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-51bộ
26Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,55bộ
27Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2198m
28Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2128m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm27m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2252m
31Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp19quả
32Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp94quả
33Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ36quả
34Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha)1bộ
35Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha)6bộ
36Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột1máy
37Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột1máy
38Tháo hạ MBA 250kVA-35(22)/0,4kV trên cột1máy
39Tháo hạ MBA 320kVA-35(22)/0,4kV trên cột2máy
40Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột1máy
41Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột1máy
42Lắp đặt lại MBA 250kVA-35(22)/0,4kV lên cột1máy
43Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột2máy
44Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV1bộ
45Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV trong trạm biến áp1bộ
46Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV trong trạm biến áp1bộ
47Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV5bộ
48Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/815m
49Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D872m
50Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù 0,4kV cũ trong trạm biến áp3tủ
51Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg1bộ
52Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK, cầu chì FCO, LBFCO, ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg2bộ
53Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg4bộ
54Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm228m
55Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm263m
56Tháo hạ, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm228m
57Tháo hạ, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185m221m
58Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70mm27m
59Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm27m
60Tháo hạ cáp Al/XLPE-1x95mm236m
61Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA8m
62Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm27m
63Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
64Lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm221m
65Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-952đầu
66Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12012đầu
67Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1503đầu
68Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24016đầu
69Ép đầu cốt đồng M35222đầu
70Ép đầu cốt đồng M1208đầu
71Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M1505đầu
72Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18584đầu
73Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp28m
74Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)49m
75Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30228,5m
76Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/8013m
77Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA1cái
78Lạt nhựa 450mm300cái
79Băng dính cách điện130Cuộn
80Thanh line đấu nối ATM nhánh3thanh
81Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)66bộ
82Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột75bộ
83Nắp chụp đầu cực sứ trung thế MBA11Bộ 3 pha
84Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI11bộ
85Nắp chụp đầu cực CSV9Bộ 3 pha
86Chụp bảo vệ kẹp quai5Bộ 3 pha
87Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)15cái
88Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/015cái
89Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-8A6sợi
90Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A3sợi
91Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A3sợi
92Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi sau nâng công suất đến TBA xây mới5ca
93Biển báo tên trạm biến áp11cái
94Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì9hệ thống
95Biển báo an toàn22cái
96Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV16bình
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-326cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 (Dựng bằng máy)2cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,54cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-317cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy)61cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,56cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-316cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)34cái
9Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,319cái
10Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-121bộ
11Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-41bộ
12Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-53bộ
13Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-141bộ
14Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-44bộ
15Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-54bộ
16Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)770bộ
17Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D20 (Cả dây đai, khóa đai)6bộ
18Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)6bộ
19Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)9bộ
20Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)9bộ
21Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm20,084km
22Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,1353km
23Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm28,297km
24Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,0862km
25Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm22,335km
26Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,0336km
27Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm24,035km
28Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,0831km
29Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm213,5m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)196m
31Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)17hộp
32Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)12hộp
33Hạ cột bê tông 4cột
34Hạ cột bê tông 24cột
35Hạ cột bê tông 18cột
36Hạ cột bê tông tự đúc5cột
37Hạ xà cũ 62bộ
38Hạ xà cũ 21bộ
39Hạ xà cũ 2bộ
40Hạ xà cũ 6bộ
41Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn110bộ
42Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ12bộ
43Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ43bộ
44Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ18bộ
45Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ2bộ
46Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ5bộ
47Hạ và lắp đặt loa phát thanh1bộ
48Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng5tủ
49Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ16bộ
50Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 234m
51Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 900m
52Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 276m
53Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa335m
54Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm28m
55Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm28m
56Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 490m
57Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 45m
58Hạ thu hồi dây dẫn AV252,53km
59Hạ thu hồi dây dẫn A-350,273km
60Hạ thu hồi dây dẫn AV351,2km
61Hạ thu hồi dây dẫn A-500,819km
62Hạ thu hồi dây dẫn AV501,282km
63Hạ thu hồi dây dẫn AV700,04km
64Hạ thu hồi dây dẫn AV950,12km
65Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A351,811km
66Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A350,322km
67Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A502,261km
68Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A701,267km
69Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A950,094km
70Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A1200,308km
71Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ0,039km
72Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ0,197km
73Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ0,478km
74Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ0,733km
75Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ22,8996tấn
76Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ2,205tấn
77Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ4,48tấn
78Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50116đầu
79Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-704đầu
80Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9512đầu
81Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12072đầu
82Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn418cái
83Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm24bộ
84Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2334bộ
85Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2694bộ
86Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm24bộ
87Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 16-70338bộ
88Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95148bộ
89Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150173bộ
90Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A16-7020bộ
91Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95340bộ
92Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1201.007bộ
93Đai thép không gỉ và khoá đai142bộ
94Hộp xịt RP77Hộp
95Sứ quả bàng312quả
96Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm4.377cái
97Dây thép buộc F215,4128kg
98Băng dính cách điện727,5cuộn
E PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-11bộ
2Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-21bộ
3Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ88m
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột6m
5Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm24đầu
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/10088m
7Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15012đầu
8Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-2404đầu
9Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực10Cái
10Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi6cái
F PHẦN CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-25móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy)2móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b4móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy)2móng
5Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,513bộ
6Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 22(35)kV2cái
7Cọc bê tông báo hiệu cáp44cái
8Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)352m
9Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy)129m
10Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)85m
11Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)677m
12Móng cột trạm biến áp MT-T10cái
13Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,55bộ
14Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-16móng
15Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B24móng
16Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B (Thi công bằng máy)2móng
17Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 (Thi công bằng máy)14móng
18Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B21móng
19Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)41móng
20Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-31móng
21Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy)8móng
22Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B18móng
23Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)14móng
24Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 (Thi công bằng máy)1móng
25Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B1móng
26Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy)2móng
27Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy)3móng
28Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B8móng
29Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)3móng
30Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,524bộ
31Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-234m
32Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT4m
33Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn vật tư thiết bị, vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Trọn gói công trình
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->