Gói thầu: Gói thầu số 5-TGB22: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5-TGB22: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 21:13:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,702,993,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5-TGB22: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số
308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 1 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 6 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 5 | Bộ xà đỡ chống sét van đường dây | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XT5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng X5F-35-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV-XT | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 3 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 6 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 4 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 30 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 31 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 32 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 33 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 34 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 35 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 0,681 | km | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo | 0,045 | km | |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 42 | m | |
| 38 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,642 | km | |
| 39 | Ép đầu cốt đồng M35 | 42 | đầu | |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 6 | đầu | |
| 41 | Ghíp kép đùn đồng nhôm AM 25-95 | 18 | bộ | |
| 42 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 72 | bộ | |
| 43 | Dây chảy cầu chì cắt tải 22kV-14A | 3 | sợi | |
| 44 | Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn | 1 | cái | |
| 45 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 7 | VT | |
| 46 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | 3 | 1 cò lèo | |
| 47 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 1 | ca | |
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà néo dây 1 pha XN1F-22A | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch đỡ dây dẫn XL3F-22A | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV 24kV | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cố định đầu cáp trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 10m CD-10 | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-18 | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 24kV | 1 | bộ | |
| 16 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐCN-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐCN-2 | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 393 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột, lên tủ | 18 | m | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 24 | m | |
| 22 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 15 | m | |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van, đầu cáp | 29 | m | |
| 24 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 30 | quả | |
| 25 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 3 | đầu | |
| 27 | Hộp đầu cáp T-plug co nguội 22kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 28 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | hộp | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M35 | 50 | đầu | |
| 30 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 18 | cái | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 6 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 9 | đầu | |
| 33 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | |
| 34 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 35 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-95 | 12 | bộ | |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 12 | m | |
| 37 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm) | 12 | bộ | |
| 38 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đôi dây bọc (đường kính dây 25mm) | 4 | bộ | |
| 39 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 40 | Cái | |
| 40 | Dây chảy cầu chì cắt tải 22kV-25A | 3 | sợi | |
| 41 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 2 | cái | |
| 42 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 1 | bộ 3 pha | |
| 43 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ 3 pha | |
| 44 | Chụp bảo vệ chống sét van | 2 | bộ 3 pha | |
| 45 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 5 | cái | |
| 46 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì | 3 | cái | |
| 47 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 750kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 5 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 2 | trụ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 6 | cái | |
| 10 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-22 | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 24kV | 2 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 3 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV | 4 | bộ | |
| 19 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ xà đỡ cầu chì SI và CSV 24kV | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ xà đỡ cầu chì SI và CSV 35kV | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV | 2 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 3 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 5 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 2 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 3 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 2 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 3 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 3 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 3 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp treo cột T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 33 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp 1 trụ T8C-1,5 | 2 | bộ | |
| 34 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | 6 | m | |
| 35 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 58,5 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 42 | m | |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 71,5 | m | |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 58 | m | |
| 39 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 73,5 | m | |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 15 | m | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 41 | quả | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 22 | quả | |
| 43 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 20 | quả | |
| 44 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 45 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 300/5A | 3 | quả | |
| 47 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 400/5A | 6 | quả | |
| 48 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 5 | bộ | |
| 49 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ chống sét van | 5 | bộ | |
| 50 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 6 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 52 | Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 53 | Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 54 | Tháo hạ MBA 250kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 55 | Tháo hạ MBA 400kVA-10(22)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 56 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 57 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 58 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 59 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-10(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 60 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 61 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV cũ | 3 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV tại TBA | 1 | tủ | |
| 63 | Tháo hạ ATM 400A trong tủ phân phối TBA | 1 | bộ | |
| 64 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 30 | m | |
| 65 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 26 | m | |
| 66 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 6,5 | m | |
| 67 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 45,5 | m | |
| 68 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 71,5 | m | |
| 69 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối | 40 | m | |
| 70 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 20 | m | |
| 71 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 | 5 | m | |
| 72 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 1 | đầu | |
| 73 | Hộp đầu cáp T-plug co nguội 22kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 74 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 3 | đầu | |
| 75 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 10 | đầu | |
| 76 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-240 | 16 | đầu | |
| 77 | Ép đầu cốt đồng M35 | 69 | đầu | |
| 78 | Ép đầu cốt đồng M95 | 22 | đầu | |
| 79 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M150 | 22 | đầu | |
| 80 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | 24 | đầu | |
| 81 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 6 | đầu | |
| 82 | Lắp đặt cáp Al/PVC-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 25 | m | |
| 83 | Lắp đặt Cáp Al/XLPE/PVC-1x240mm2 | 50 | m | |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 36 | m | |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 102 | m | |
| 86 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 40 | m | |
| 87 | Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ATM 600A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 500/5A | 3 | quả | |
| 90 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | 6 | quả | |
| 91 | Lạt nhựa 450mm | 330 | cái | |
| 92 | Băng dính cách điện | 55 | Cuộn | |
| 93 | Thanh line đấu nối ATM nhánh | 3 | thanh | |
| 94 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 15 | bộ | |
| 95 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 11 | Bộ 3 pha | |
| 96 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 3 | bộ | |
| 97 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Bộ 3 pha | |
| 98 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 3 | Bộ 3 pha | |
| 99 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 9 | cái | |
| 100 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 101 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-8A | 3 | sợi | |
| 102 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-11A | 3 | sợi | |
| 103 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-14A | 3 | sợi | |
| 104 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-16A | 6 | sợi | |
| 105 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-25A | 6 | sợi | |
| 106 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-7A | 3 | sợi | |
| 107 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A | 3 | sợi | |
| 108 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm) | 18 | bộ | |
| 109 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 5,5 | ca | |
| 110 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 5 | quả | |
| 111 | Biển báo tên trạm biến áp | 11 | cái | |
| 112 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 11 | hệ thống | |
| 113 | Biển báo an toàn | 20 | cái | |
| 114 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 11 | bình | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 134 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 30 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 87 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy) | 12 | cái | |
| 6 | Bộ xà dây bọc XL24PF | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà dây bọc XL44PF | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 16 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 16 | quả | |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | 17 | bộ | |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | 66 | bộ | |
| 14 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | 16 | bộ | |
| 15 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | 272 | bộ | |
| 16 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | 117 | bộ | |
| 17 | Cổ dề cáp vặn xoắn lắp trên cột trung thế CDCT | 2 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 25 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 26 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 12m) | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ | 0,9 | km | |
| 22 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 2,694 | km | |
| 23 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo | 0,0697 | km | |
| 24 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 2,055 | km | |
| 25 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo | 0,0374 | km | |
| 26 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 7,198 | km | |
| 27 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo | 0,1637 | km | |
| 28 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 496 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 204 | m | |
| 30 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 700 | m | |
| 31 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 192 | hộp | |
| 32 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 25 | hộp | |
| 33 | Hạ cột bê tông | 32 | cột | |
| 34 | Hạ cột bê tông | 68 | cột | |
| 35 | Hạ cột bê tông tự đúc | 44 | cột | |
| 36 | Hạ xà cũ | 91 | bộ | |
| 37 | Hạ xà cũ | 28 | bộ | |
| 38 | Hạ xà cũ | 5 | bộ | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 34 | bộ | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 158 | bộ | |
| 41 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 36 | bộ | |
| 42 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 43 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 94 | bộ | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện | 198 | m | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | 411,5 | m | |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 90,5 | m | |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa | 476 | m | |
| 48 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 62,5 | m | |
| 49 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 301 | m | |
| 50 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 6 | m | |
| 51 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 65 | m | |
| 52 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | 1.750 | m | |
| 53 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 90 | m | |
| 54 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 3,902 | km | |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 4,444 | km | |
| 56 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,668 | km | |
| 57 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,155 | km | |
| 58 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,048 | km | |
| 59 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 1,32 | km | |
| 60 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,526 | km | |
| 61 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,82 | km | |
| 62 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,144 | km | |
| 63 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,029 | km | |
| 64 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,048 | km | |
| 65 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,401 | km | |
| 66 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,581 | km | |
| 67 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 43,5096 | tấn | |
| 68 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,48 | tấn | |
| 69 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,7869 | tấn | |
| 70 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 868 | đầu | |
| 71 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 4 | đầu | |
| 72 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 4 | đầu | |
| 73 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 100 | đầu | |
| 74 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 361 | cái | |
| 75 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 2 | bộ | |
| 76 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 6 | bộ | |
| 77 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 511 | bộ | |
| 78 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 354 | bộ | |
| 79 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 33 | bộ | |
| 80 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 24 | bộ | |
| 81 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 4 | bộ | |
| 82 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | 240 | bộ | |
| 83 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | 955 | bộ | |
| 84 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 1.306 | bộ | |
| 85 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 384 | bộ | |
| 86 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | |
| 87 | Sứ quả bàng | 320 | quả | |
| 88 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 4.299 | cái | |
| 89 | Dây thép buộc F2 | 15,808 | kg | |
| 90 | Băng dính cách điện | 855,5 | cuộn | |
| E | PHẦN CÁP NGẦM HẸ THẾ | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 238,77 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 28 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 12 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 12 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-240 | 36 | đầu | |
| 7 | Trụ sứ báo hiệu cáp | 7,5 | cái | |
| F | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 3 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 6 | bộ | |
| 5 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 1 | cái | |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 2 | cái | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công) | 26 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) | 20 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) | 313 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy) | 7 | m | |
| 11 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 6 | cái | |
| 12 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung hạ thế | 1 | cái | |
| 14 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp treo cột, trụ hở T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 15 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp 1 cột, trụ kín T8C-1,5 | 2 | bộ | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 4 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 118 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 8 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 37 | móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 6 | móng | |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 2 | móng | |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 9 | móng | |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 11 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-5 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-5G (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 32 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 54 | bộ | |
| 33 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | 124 | m | |
| 34 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 7 | m | |
| 35 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H | 4 | m | |
| 36 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-3 | 4 | m | |
| 37 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | 6 | m | |
| 38 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 15m | 1 | VT | |
| 39 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 40 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện, dây cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 41 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Trọn gói công trình | |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi