Gói thầu: Gói thầu số 5-tay.YP.22: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012510-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-tay.YP.22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211012475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 08:57:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,355,386,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-tay.YP.22: Xây lắp
Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA khu vực phía Tây huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp phần đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-23móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b2móng
3Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,55bộ
4Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,21cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-92cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-104cái
8Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói hạng mục
9Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c1bộ
10Chụp đầu cột CT-2,51bộ
11Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT2bộ
12Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT1bộ
13Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c-XT1bộ
14Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT1bộ
15Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-351bộ
16Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-121bộ
17Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,55bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-23bộ
20Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
21Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)3chuỗi
22Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)6chuỗi
23Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)9chuỗi
24Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)6chuỗi
25Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm7quả
26Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm8quả
27Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/110,783km
28Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-703đầu
29Ép đầu cốt đồng nhôm 4 lỗ AM-12024đầu
30Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-959bộ
31Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm)3cái
32Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang5VT
33Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1200,702km
34Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm3quả
35Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ0,015tấn
36Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Trọn gói hạng mục
B Xây lắp phần cáp ngầm
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV3bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer8bộ
3Chống sét van 35kV (Ur=47kV)4bộ
4Chống sét van 22kV (Ur=18kV)1bộ
5Chống sét van 22kV (Ur=25kV)3bộ
6Cọc bê tông báo hiệu cáp15cái
7Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)153m
8Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp thủ công)111m
9Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy)18m
10Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp thủ công)257m
11Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy)138m
12Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp thủ công)177m
13Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)38m
14Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)49m
15Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công)345m
16Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)66m
17Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp thủ công)217m
18Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-221bộ
19Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL3F-22(35)3bộ
20Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV4bộ
21Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm8bộ
22Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV1bộ
23Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-16bộ
24Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 14m CD-21bộ
25Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 20m CD-31bộ
26Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV2bộ
27Thang sắt cột ly tâm cao 12m1bộ
28Thang sắt cột ly tâm cao 14m1bộ
29Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐC-11bộ
30Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐC-21bộ
31Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐC-31bộ
32Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐC-41bộ
33Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
34Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm29quả
35Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm15quả
36Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ893m
37Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột28m
38Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ756m
39Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột26m
40Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE42m
41Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE15m
42Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp68m
43Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.649m
44Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm24đầu
45Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm24đầu
46Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x95mm22đầu
47Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp112đầu
48Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì9cái
49Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7015đầu
50Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12030đầu
51Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm)3cái
52Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/03cái
53Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-9554bộ
54Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao21m
55Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 70-12018bộ
56Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12018bộ
57Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực104Cái
58Chụp bảo vệ kẹp quai1bộ 3 pha
59Chụp bảo vệ chống sét van3bộ 3 pha
60Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi10cái
61Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải3cái
62Biển báo an toàn10cái
C Xây lắp phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2Máy
2Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3Máy
3Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ1Máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ8tủ
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer4bộ
6Chống sét van 35kV (Ur=47kV)2bộ
7Chống sét van 22kV (Ur=18kV)2bộ
8Móng cột trạm biến áp MT-T12cái
9Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,58bộ
10Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,212cái
11Bốc lên, xếp xuống cột điện1Trọn gói hạng mục
12Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35c1bộ
13Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-222bộ
14Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-353bộ
15Bộ xà lệch đỡ thanh dẫn trạm biến áp XL1F-22(35)2bộ
16Bộ xà lệch XL3F-221bộ
17Bộ xà lệch XL3F-351bộ
18Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-222bộ
19Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-353bộ
20Bộ xà nánh treo cáp quang cột ly tâm đơn XCQF11bộ
21Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV 35(22)kV trên cột đơn2bộ
22Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-124bộ
23Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-128bộ
24Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV1bộ
25Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-122bộ
26Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV1bộ
27Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-124bộ
28Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m6bộ
29Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 20m1bộ
30Thang sắt cột ly tâm dài 6,5m TS-71bộ
31Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-221bộ
32Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-221bộ
33Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-222bộ
34Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-351bộ
35Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 24kV2bộ
36Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 35kV4bộ
37Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-122bộ
38Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-124bộ
39Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA trên cột ly tâm đơn1bộ
40Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA trên cột ly tâm kép1bộ
41Giá đỡ tủ điện 0,4kV8bộ
42Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ8bộ
43Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-16bộ
44Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-26bộ
45Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-36bộ
46Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-42bộ
47Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-56bộ
48Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-64bộ
49Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-71bộ
50Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-81bộ
51Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-91bộ
52Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-101bộ
53Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-111bộ
54Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-121bộ
55Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,58bộ
56Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép1Trọn gói hạng mục
57Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp68quả
58Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp97quả
59Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ32quả
60Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
61Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer8bộ
62Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2225m
63Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van100m
64Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2201m
65Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm284m
66Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2141m
67Lắp đặt dây dẫn AC-70 thanh cái TBA48m
68Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7033đầu
69Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12016đầu
70Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24020đầu
71Ép đầu cốt đồng M35218đầu
72Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M15054đầu
73Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18526đầu
74Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24044đầu
75Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp56m
76Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)6m
77Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA136m
78Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp40m
79Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp20m
80Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA1cái
81Lạt nhựa 450mm30cái
82Băng dính cách điện5Cuộn
83Thanh cái tủ phân phối 40x4 (dài 0,4m)3thanh
84Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột6bộ
85Giáp định hình cổ sứ đỡ đôi dây bọc (đường kính dây 25mm)12bộ
86Giáp định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)54bộ
87Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế1Bộ 3 pha
88Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế1Bộ 4 pha
89Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)11bộ
90Nắp chụp đầu cực CSV11Bộ 3 pha
91Chụp bảo vệ kẹp quai9Bộ 3 pha
92Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)27cái
93Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/027cái
94Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới7ca
95Biển báo tên trạm biến áp14cái
96Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì1hệ thống
97Biển báo an toàn8cái
98Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV1bình
99Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV2bộ
100Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg4bộ
101Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên bệ1máy
102Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột2máy
103Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên cột1máy
104Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột1máy
105Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cột1máy
106Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
107Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
108Lắp đặt lại MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
109Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
110Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
111Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV2bộ
112Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV3bộ
113Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/818m
114Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D836m
115Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ2tủ
116Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù tại TBA2tủ
117Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA32m
118Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm27m
119Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2122m
120Hạ và lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm214m
D Xây lắp phần đường dây 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-348cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,554cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-327cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,527cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-326cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)6cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,338cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy)6cái
9Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói hạng mục
10Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B80móng
11Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-24móng
12Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-2G1móng
13Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B31móng
14Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B26móng
15Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)6móng
16Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B11móng
17Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-2G1móng
18Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B8móng
19Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B19móng
20Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)3móng
21Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,510bộ
22Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
23Bộ xà chữ E75bộ
24Bộ xà dây bọc XL34PF1bộ
25Bộ xà dây bọc X44PF1bộ
26Bộ xà dây bọc X54PF2bộ
27Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-12bộ
28Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-51bộ
29Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-16bộ
30Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-52bộ
31Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ32quả
32Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)649bộ
33Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)5bộ
34Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)5bộ
35Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
36Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm20,494km
37Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,609km
38Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm23,201km
39Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm21,29km
40Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm25,583km
41Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)656m
42Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)156hộp
43Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)10hộp
44Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50664đầu
45Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-958đầu
46Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120104đầu
47Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn435cái
48Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2321bộ
49Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2338bộ
50Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm248bộ
51Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn IPC(120-120)45bộ
52Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-9574bộ
53Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-15081bộ
54Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1201.166bộ
55Đai thép không gỉ và khoá đai472bộ
56Hộp xịt RP75Hộp
57Sứ quả bàng206quả
58Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm2.760cái
59Dây thép buộc F210,2kg
60Băng dính cách điện484cuộn
61Hạ cột bê tông 10cột
62Hạ cột bê tông 135cột
63Hạ xà cũ 77bộ
64Hạ xà cũ 42bộ
65Hạ xà cũ 2bộ
66Hạ xà cũ 4bộ
67Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ6bộ
68Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ161bộ
69Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ83bộ
70Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ7bộ
71Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ39bộ
72Hạ và lắp đặt loa phát thanh10bộ
73Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng3tủ
74Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ23bộ
75Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 42m
76Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 576m
77Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 372m
78Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa104,5m
79Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 1.640m
80Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 207,5m
81Hạ thu hồi dây dẫn AV253,198km
82Hạ thu hồi dây dẫn A-350,084km
83Hạ thu hồi dây dẫn AV351,734km
84Hạ thu hồi dây dẫn A-500,252km
85Hạ thu hồi dây dẫn AV501,236km
86Hạ thu hồi dây dẫn AV702,865km
87Hạ thu hồi dây dẫn AV952,687km
88Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A500,386km
89Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A700,267km
90Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A950,784km
91Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A1200,139km
92Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ0,596km
93Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ0,032km
94Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ0,327km
95Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ0,041km
96Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ0,154km
97Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ0,209km
98Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ51,337tấn
99Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ2,5tấn
100Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ4,257tấn
101Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Trọn gói hạng mục
E Xây lắp phần cáp ngầm 0,4kV
1Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-338m
2Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT3m
3Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H72m
4Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-13bộ
5Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-23bộ
6Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa1Trọn gói hạng mục
7Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ và mương cáp có sẵn129m
8Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ336m
9Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 lên cột39m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125465m
11Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm212đầu
12Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15012đầu
13Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24036đầu
14Trụ sứ báo hiệu cáp3cái
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chí phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->