Gói thầu: Gói thầu số 5-ĐQV-22: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014954-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-ĐQV-22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:53:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,520,800,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-ĐQV-22: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Đông huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh năm 2022.
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao liên động, điện áp đến 35kV2bộ
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy)3cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy)11cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 (Dựng bằng máy)6cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy)11cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (Dựng bằng máy)2cái
7Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói hạng mục
8Kim thu sét cột đường dây KTS-121bộ
9Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD4F-35c-XT3bộ
10Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD1F-22(35)-XT9bộ
11Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-22(35)-XT2bộ
12Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-22(35)c-XT5bộ
13Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35)2bộ
14Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35)2bộ
15Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c-XT1bộ
16Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT2bộ
17Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT1bộ
18Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-22(35)2bộ
19Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT1bộ
20Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 14m1bộ
21Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 12m1bộ
22Thang sắt cột ly tâm cao 12m1bộ
23Thang sắt cột ly tâm cao 14m1bộ
24Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-125bộ
25Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-145bộ
26Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-161bộ
27Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,522bộ
28Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
29Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
30Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-38bộ
31Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-411bộ
32Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
33Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
34Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-71bộ
35Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
36Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)36chuỗi
37Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)3chuỗi
38Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)33chuỗi
39Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm36quả
40Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm31quả
41Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/114,518km
42Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo0,0935km
43Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,27km
44Hạ thu hồi dây dẫn AC-500,156km
45Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ0,0304tấn
46Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Trọn gói hạng mục
47Ép đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 lỗ AM-7018đầu
48Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-7012đầu
49Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7012đầu
50Khóa néo hợp kim nhôm dây AC50-703bộ
51Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12051bộ
52Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao12m
53Khóa an toàn tay thao tác cầu dao2bộ
54Biển tên cầu dao bằng tôn sơn phản quang2cái
55Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang16VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)2bộ
2Chống sét van 22kV (Ur=18kV)2bộ
3Chống sét van 22kV (Ur=25kV)2bộ
4Lắp đặt cầu dao cách ly liên động ngoài trời, điện áp đến 35kV3bộ
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer6bộ
6Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-22(35)1bộ
7Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22(35)kV3bộ
8Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm XCN-13bộ
9Bộ xà xuyên tâm cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột trạm biến áp XCN-23bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột ly tâm cao 12m CD-12A3bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột ly tâm cao 12m CD-12B3bộ
12Bộ cô-li-ê cố định cáp ngầm trong rãnh kỹ thuật126bộ
13Ghế cách điện 22kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 12m2bộ
14Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 12m1bộ
15Thang sắt cột ly tâm cao 12m1bộ
16Chi tiết tiếp địa bổ sung cột điểm đấu TĐBS-13bộ
17Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
18Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ1.167m
19Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột32m
20Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ202m
21Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột16m
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE41,5m
23Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE17m
24Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm254m
25Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm17quả
26Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm7quả
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.369m
28Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm22đầu
29Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm22đầu
30Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm22đầu
31Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm22hộp
32Ép đầu cốt đồng M3590đầu
33Thanh line đồng 100x60x6mm9cái
34Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7036đầu
35Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-12027bộ
36Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao18m
37Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)12bộ
38Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực85Cái
39Chụp bảo vệ chống sét van6bộ 3 pha
40Khóa an toàn tay thao tác cầu dao3Cái
41Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi6cái
42Biển tên cầu dao bằng tôn sơn phản quang3cái
43Biển an toàn bằng tôn sơn phản quang3cái
C PHẦN XÂY LẮP TRẠM
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)2bộ
2Chống sét van 22kV (Ur=18kV)1bộ
3Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,214cái
4Bộ xà xuyên tâm hãm cổng sứ đứng 22kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-22-XT, tim 2 cột 2,4m1bộ
5Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22(35)10bộ
6Bộ xà lệch xuyên tâm hãm dây đỉnh trạm XL3F-22(35)2bộ
7Ghế cách điện 24kV thao tác cầu chì tự rơi trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,4m4bộ
8Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì tự rơi trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m3bộ
9Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m7bộ
10Bộ xà xuyên tâm đỡ trung gian 22kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,4m8bộ
11Bộ xà xuyên tâm đỡ trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m6bộ
12Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,8m1bộ
13Bộ xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,4m4bộ
14Bộ xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m3bộ
15Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,4m4bộ
16Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m3bộ
17Giá đỡ tủ điện 0,4kV trên cột ly tâm7bộ
18Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột7bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-17bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-27bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-33bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-47bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-54bộ
24Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,57bộ
25Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép1Trọn gói hạng mục
26Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2198m
27Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm247m
28Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm221m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2266m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm221m
31Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE15m
32Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp79quả
33Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp60quả
34Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ28quả
35Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha)4bộ
36Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha)4bộ
37Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg5bộ
38Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên bệ1máy
39Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên cột1máy
40Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột2máy
41Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột2máy
42Lắp đặt MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột1máy
43Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột2máy
44Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột2máy
45Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột2máy
46Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV trong trạm biến áp1bộ
47Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV trong trạm biến áp1bộ
48Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì cắt tải 24kV trong trạm biến áp1bộ
49Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV6bộ
50Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/89m
51Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D827m
52Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù 0,4kV cũ trong trạm biến áp7tủ
53Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù 0,4kV trong trạm biến áp5tủ
54Tháo hạ cách điện đứng 24kV trên cột bê tông vuông9quả
55Tháo hạ cách điện đứng 24kV trên ghế cách điện mặt đất thao tác cầu chì cắt tải4quả
56Hạ và lắp đặt lại bộ xà trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
57Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
58Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ CSV và cầu chì cắt tải 22kV trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
59Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ trung gian 22kV trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
60Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
61Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện mặt đất thao tác cầu chì cắt tải 22kV, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
62Hạ thu hồi cột bê tông vuông cao 8,5m2cột
63Tháo hạ, lắp đặt lại cáp hạ thế Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp24m
64Tháo hạ, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2252m
65Tháo hạ, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240m242m
66Hạ và lắp đặt lại dây đồng bọc 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm221m
67Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12012đầu
68Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24018đầu
69Ép đầu cốt đồng M35146đầu
70Ép đầu cốt đồng M1206đầu
71Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M150105đầu
72Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24012đầu
73Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp24m
74Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)63m
75Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30249m
76Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/8027m
77Lạt nhựa 450mm360cái
78Băng dính cách điện120Cuộn
79Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)66bộ
80Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột105bộ
81Nắp chụp đầu cực sứ trung thế MBA8Bộ 3 pha
82Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI7bộ
83Nắp chụp đầu cực CSV3Bộ 3 pha
84Chụp bảo vệ kẹp quai8Bộ 3 pha
85Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)24cái
86Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/024cái
87Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A3sợi
88Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-16A6sợi
89Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi sau nâng công suất đến TBA xây mới5,5ca
90Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì12hệ thống
91Biển báo an toàn24cái
92Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV24bình
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-330cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-311cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy)79cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)144cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy)12cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (Dựng bằng máy)16cái
7Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói hạng mục
8Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-121bộ
9Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-41bộ
10Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-51bộ
11Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-141bộ
12Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-41bộ
13Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-54bộ
14Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)948bộ
15Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)2bộ
16Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)25bộ
17Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)27bộ
18Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)5bộ
19Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
20Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm20,619km
21Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,251km
22Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm24,944km
23Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,0485km
24Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm22,107km
25Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,0324km
26Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm26,923km
27Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,1321km
28Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2451m
29Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2197m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)538m
31Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)10hộp
32Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)17hộp
33Hạ cột bê tông 40cột
34Hạ cột bê tông 37cột
35Hạ cột bê tông tự đúc24cột
36Hạ xà cũ 78bộ
37Hạ xà cũ 28bộ
38Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn61bộ
39Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ23bộ
40Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ123bộ
41Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ36bộ
42Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ5bộ
43Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ17bộ
44Hạ và lắp đặt loa phát thanh2bộ
45Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng4tủ
46Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ53bộ
47Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 186m
48Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 771m
49Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 138m
50Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa434,5m
51Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm249m
52Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2282m
53Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2118,5m
54Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 1.345m
55Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 90m
56Hạ thu hồi dây dẫn AV251,498km
57Hạ thu hồi dây dẫn AV352,146km
58Hạ thu hồi dây dẫn A-500,366km
59Hạ thu hồi dây dẫn AV501,806km
60Hạ thu hồi dây dẫn A-950,342km
61Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A352,2km
62Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A350,369km
63Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A501,629km
64Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A700,666km
65Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A1200,642km
66Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ0,127km
67Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ0,459km
68Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ36,0648tấn
69Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ2,3335tấn
70Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ3,6453tấn
71Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Trọn gói hạng mục
72Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50108đầu
73Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12092đầu
74Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn390cái
75Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm24bộ
76Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm22bộ
77Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2557bộ
78Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2508bộ
79Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm245bộ
80Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95291bộ
81Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150125bộ
82Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-9521bộ
83Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1201.132bộ
84Đai thép không gỉ và khoá đai398bộ
85Hộp xịt RP76Hộp
86Sứ quả bàng316quả
87Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm4.296cái
88Dây thép buộc F215,6104kg
89Băng dính cách điện596,5cuộn
E CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy)4móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 (Thi công bằng máy)7móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy)5móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy)5móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy)1móng
6Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,522bộ
G PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV2cái
2Cọc bê tông báo hiệu cáp49cái
3Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)395m
4Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy)655m
5Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)45m
6Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)144m
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến áp MT-T14cái
2Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,57bộ
3Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3Máy
4Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 750kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2Máy
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer3bộ
I PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B26móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-23móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 (Thi công bằng máy)11móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B8móng
5Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)56móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy)20móng
7Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)92móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 (Thi công bằng máy)1móng
9Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B (Thi công bằng máy)1móng
10Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B2móng
11Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 (Thi công bằng máy)5móng
12Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy)1móng
13Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy)2móng
14Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)20móng
15Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B (Thi công bằng máy)7móng
16Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,559bộ
17Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->