Gói thầu: Gói thầu số 5-ĐTPBN22: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014719-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-ĐTPBN22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:23:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,370,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-ĐTPBN22: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực Phía Đông TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy)1cái
2Bộ xà nánh dẫn lèo 1 pha XN1F-22A1bộ
3Bộ xà lệch dẫn lèo 3 pha XL3F-221bộ
4Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,51bộ
5Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)6chuỗi
6Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm8quả
7Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm1quả
8Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo0,003km
9Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,348km
10Ép đầu cốt nhôm 4 lỗ A-7012đầu
11Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-1206bộ
12Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 70-1208bộ
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)2bộ
2Chống sét van 22kV (Ur=18kV)2bộ
3Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV4bộ
4Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer4bộ
5Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22(35)kV4bộ
6Bộ xà cố định đầu cáp lên cột ly tâm1bộ
7Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22(35)kV trên cột bê tông ly tâm3bộ
8Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và đỡ chống sét van 24kV1bộ
9Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 12m CD-14bộ
10Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV1bộ
11Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 24kV1bộ
12Thang sắt cột ly tâm cao 12m2bộ
13Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
14Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
15Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-41bộ
17Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ834m
18Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột, lên tủ26m
19Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ991m
20Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột, tủ16m
21Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE12m
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE12m
23Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm233m
24Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp52m
25Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm12quả
26Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm10quả
27Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha)1bộ
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.750m
29Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm23đầu
30Hộp đầu cáp T-plug co nguội 22kV-3x95mm25đầu
31Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm22đầu
32Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x95mm22đầu
33Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm21hộp
34Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp66đầu
35Thanh line đồng 40x10x200mm đấu nối đầu cáp với cầu dao, cầu chì24cái
36Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7012đầu
37Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9515đầu
38Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-12024bộ
39Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao20m
40Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm2)12bộ
41Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm142Cái
42Khóa an toàn tay thao tác cầu dao4đầu
43Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI1bộ 3 pha
44Chụp bảo vệ chống sét van4bộ 3 pha
45Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi12cái
46Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải7cái
47Biển báo an toàn6cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 22kV (Ur=18kV)1bộ
2Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4Máy
3Lắp đặt máy biến áp công suất 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3Máy
4Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV5tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ1tủ
6Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ6trụ
7Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer1bộ
8Bộ xà lệch dẫn lèo trạm biến áp XL1F-221bộ
9Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-221bộ
10Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV trên cột ly tâm2bộ
11Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-221bộ
12Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-221bộ
13Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 22kV trên cột ly tâm đơn1bộ
14Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA trên cột ly tâm đơn1bộ
15Giá đỡ tủ điện 0,4kV treo cột1bộ
16Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ11bộ
17Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp5bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-11bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-21bộ
20Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,57bộ
21Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm236m
22Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm218m
23Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm284m
24Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van38m
25Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2375m
26Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp30m
27Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp15quả
28Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ48quả
29Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha)1bộ
30Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 400/5A12quả
31Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 600/5A9quả
32Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến (22)35kV2bộ
33Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột2máy
34Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên cột3máy
35Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột2máy
36Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
37Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3máy
38Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
39Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D836m
40Tháo hạ ATM 200A trong tủ phân phối TBA4bộ
41Tháo hạ ATM 250A trong tủ phân phối TBA2bộ
42Tháo hạ ATM 400A trong tủ phân phối TBA2bộ
43Tháo hạ ATM 500A trong tủ phân phối TBA1bộ
44Tháo hạ ATM 600A trong tủ phân phối TBA1bộ
45Tháo hạ ATM 630A trong tủ phân phối TBA2bộ
46Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg4bộ
47Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2, nối đất trung tính MBA, cáp mặt máy biến áp42m
48Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm27m
49Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm212m
50Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm280m
51Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm228m
52Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm242m
53Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm26m
54Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm26m
55Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm26m
56Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm23đầu
57Hộp đầu cáp T-plug co nguội 22kV-3x95mm23đầu
58Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x50mm26đầu
59Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-1x50mm26đầu
60Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-506đầu
61Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-959đầu
62Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1202đầu
63Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-2404đầu
64Ép đầu cốt đồng M3566đầu
65Ép đầu cốt đồng M9514đầu
66Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M1508đầu
67Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240114đầu
68Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp8m
69Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)15m
70Thanh cái tủ phân phối 60x6 (dài 0,5m)3m
71Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp8m
72Lắp đặt ATM 300A trong tủ phân phối TBA7cái
73Lắp đặt ATM 630A trong tủ phân phối TBA4cái
74Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA3cái
75Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A12quả
76Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 800/5A9quả
77Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-709bộ
78Lạt nhựa 450mm380cái
79Băng dính cách điện110Cuộn
80Thanh line đấu nối ATM nhánh3thanh
81Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột18bộ
82Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế27Bộ 3 pha
83Nắp chụp đầu cực CSV1Bộ 3 pha
84Chụp bảo vệ kẹp quai1Bộ 3 pha
85Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)3cái
86Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/03cái
87Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-16A6sợi
88Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-25A9sợi
89Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A6sợi
90Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm2)15bộ
91Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới3,5ca
92Biển báo tên trạm biến áp14cái
93Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì10hệ thống
94Biển báo an toàn27cái
95Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV14bình
96Thẻ báo tên lộ hạ thế16cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-35cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-33cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy)4cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-34cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)10cái
6Cột bê tông vuông CV7,5-380 (H7,5B)2cái
7Bộ xà chữ E70bộ
8Bộ xà dây bọc XL34P1bộ
9Bộ xà dây bọc XL34PF3bộ
10Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-125bộ
11Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-114bộ
12Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-42bộ
13Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ32quả
14Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)115bộ
15Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)3bộ
16Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)5bộ
17Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,2635km
18Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm21,406km
19Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,0155km
20Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm21,308km
21Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,027km
22Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)138m
23Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)58hộp
24Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)14hộp
25Hạ cột bê tông 8cột
26Hạ cột bê tông 9cột
27Hạ công son gắn tường cũ1bộ
28Hạ xà cũ 41bộ
29Hạ xà cũ 7bộ
30Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn5bộ
31Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ9bộ
32Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ30bộ
33Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ7bộ
34Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ8bộ
35Hạ và lắp đặt loa phát thanh9bộ
36Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ6bộ
37Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 159m
38Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 594m
39Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 147m
40Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa90m
41Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 345m
42Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 17,5m
43Hạ thu hồi dây dẫn AV160,75km
44Hạ thu hồi dây dẫn AV251,062km
45Hạ thu hồi dây dẫn A-500,039km
46Hạ thu hồi dây dẫn AV700,117km
47Hạ thu hồi dây dẫn AV950,076km
48Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A350,148km
49Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A350,2km
50Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A500,661km
51Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A700,198km
52Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ0,724km
53Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ0,024km
54Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ0,666km
55Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ7,5276tấn
56Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ0,9975tấn
57Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ1,0333tấn
58Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50288đầu
59Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12088đầu
60Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn196cái
61Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2116bộ
62Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2105bộ
63Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150238bộ
64Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120720bộ
65Đai thép không gỉ và khoá đai218bộ
66Hộp xịt RP72Hộp
67Sứ quả bàng212quả
68Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm2.841cái
69Dây thép buộc F210,4728kg
70Băng dính cách điện393cuộn
E PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-14bộ
2Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-22bộ
3Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-25bộ
4Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đúp CDV-24bộ
5Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ1.222m
6Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột96m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/1001.040m
8Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm236đầu
9Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15036đầu
10Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-240108đầu
11Băng dính cách điện70cuộn
12Trụ sứ báo hiệu cáp35cái
F PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện)11 xà
2Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện)11 xà
3Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22(35)kV21 xà
4Bộ xà nánh dẫn lèo 1 pha XN1F-22A11 xà
5Bộ xà lệch dẫn lèo 3 pha XL3F-2211 xà
6Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)91 cò lèo
7Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV21 cái
8Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và đỡ chống sét van 24kV11 cái
9Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline3ca
G PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy)1móng
2Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,51bộ
3Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV nền đường bê tông HG-35BT1cái
4Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m2VT
5Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 25m1VT
6Khoan đặt 4 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m1VT
7Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m1VT
8Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)25m
9Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp thủ công)123m
10Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp thủ công)176m
11Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy)340m
12Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường lát đá RC24-1HD (đào đắp bằng máy)22m
13Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy)50m
14Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1A (đào đắp bằng máy)13m
15Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1HA (đào đắp bằng máy)16m
16Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)5m
17Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)31m
18Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)425m
19Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy)346m
20Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1A (đào đắp bằng máy)3m
21Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1HA (đào đắp bằng máy)106m
22Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế1cái
23Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 24kV3cái
24Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 35kV2cái
25Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,57bộ
26Móng cột bê tông vuông đơn trên đường bê tông MV-2B2móng
27Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B5móng
28Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B3móng
29Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)4móng
30Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G1móng
31Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G (Thi công bằng máy)1móng
32Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B3móng
33Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)3móng
34Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G (Thi công bằng máy)3móng
35Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,58bộ
36Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2(đào đắp bằng máy)26m
37Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H(đào đắp bằng máy)217m
38Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-2D(đào đắp bằng máy)9m
39Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-3 (đào đắp bằng máy)7m
40Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H (đào đắp bằng máy)36m
41Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 8m2VT
42Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 10m3VT
43Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 15m2VT
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->