Gói thầu: Gói thầu số 5-BTXTS22: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014021-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-BTXTS22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:11:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,618,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-BTXTS22: Xây lắp
Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Bắc thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp ngầm
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV6bộ
2Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV3bộ
3Lắp đặt tủ trung thế xuất tuyến tại trạm lên bệ1bộ
4Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 11kV, vỏ Polymer1bộ
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer6bộ
6Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35(22)kV2cái
7Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công)98m
8Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)129m
9Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp thủ công)91m
10Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy)476m
11Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy)82m
12Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường bê tông RC24-1HBT (đào đắp bằng máy)66m
13Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy)9m
14Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công)330m
15Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)329m
16Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy)78m
17Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT (đào đắp thủ công)13m
18Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-3 (đào đắp thủ công)2m
19Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-3BT (đào đắp thủ công)61m
20Bộ xà lệch đỡ lèo XL3F-35kV1bộ
21Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35(22)kV4bộ
22Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35(22)kV(thi công bằng hotline)1bộ
23Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột trạm biến áp2bộ
24Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn4bộ
25Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn(thi công bằng holine)1bộ
26Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m4bộ
27Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m3bộ
28Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV3bộ
29Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV2bộ
30Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
31Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
32Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
33Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-42bộ
34Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Triết tính
35Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm21quả
36Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm20quả
37Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm21.027m
38Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2869m
39Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ1.003m
40Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột, tủ24m
41Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ848m
42Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, tủ21m
43Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE21m
44Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE(đấu nối hotline)9m
45Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE23m
46Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm29m
47Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối, nối đất chống sét van, đầu cáp95m
48Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.846m
49Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x70mm24đầu
50Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x70mm23đầu
51Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x70mm21đầu
52Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x70mm21hộp
53Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp116đầu
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D100 (113,45x3,2)5m
55Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7072đầu
56Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)3cái
57Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/03cái
58Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-12024bộ
59Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao26m
60Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 70-1203bộ
61Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12015Cái
62Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực49cuộn
63Khóa tay thao tác cầu dao5cái
64Vật liệu phụ ống bảo vệ đầu cáp12đầu
65Chụp bảo vệ chống sét van7bộ
66Chụp bảo vệ kẹp quai1bộ
67Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi12cái
68Biển báo tên cầu dao8cái
69Biển báo an toàn12cái
70Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV1m
71Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg3bộ
72Tháo hạ thu hồi cầu chì SI- 24kV trên cột ly tâm1bộ
73Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg1bộ
74Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg1bộ
75Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE9m
76Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ0,01tấn
B Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2Máy
2Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế3Máy
3Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1Máy
4Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ1Máy
5Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV2tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ5tủ
7Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ4trụ
8Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer1bộ
9Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ2cái
10Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 35kV1cái
11Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 24kV1cái
12Móng cột trạm biến áp MT-T2cái
13Móng cột trạm biến áp MTĐ-2b1móng
14Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế2cái
15Tường vây, nền trạm biến áp 1 trụ kín 22kV1HT
16Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,57bộ
17Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-94cái
18Bộ gông 2 cột LT12 TBA1bộ
19Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35(22)-XT2bộ
20Bộ xà lệch đỡ thanh dẫn trạm biến áp XL1F-22(35)3bộ
21Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X5F-35-XT1bộ
22Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22)-XT1bộ
23Ghế cách điện thao tác cầu chì tự rơi 35kV cột ly tâm đơn1bộ
24Ghế cách điện thao tác cầu chì tự rơi 22kV cột LT12-121bộ
25Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m2bộ
26Bộ xà đỡ cầu chì FCO 35(22)kV trên cột ly tâm đơn(cột xuyên tâm)1bộ
27Bộ xà đỡ trung gian 22kV trên 2 cột LT12-12(cột xuyên tâm)2bộ
28Bộ xà đỡ cầu chì FCO và CSV 22kV trên 2 cột LT12-12(cột xuyên tâm)1bộ
29Bộ xà đỡ cầu chì FCO 35kV trên cột ly tâm đơn1bộ
30Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA trên cột ly tâm đơn 12m(TBA Ao Sen 2)1bộ
31Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA trên cột ly tâm đúp 12m(TBA Đồng Hương 6)1bộ
32Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-121bộ
33Giá đỡ tủ điện 0,4kV5bộ
34Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ9bộ
35Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp4bộ
36Giá đỡ chống sét van 35kV1bộ
37Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-11bộ
38Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-22bộ
39Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-31bộ
40Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-41bộ
41Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-51bộ
42Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-61bộ
43Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-71bộ
44Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-81bộ
45Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-92bộ
46Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp treo cột, 1 trụ hở T8C-1,55bộ
47Tiếp địa hỗn hợp T8C-1,5 TBA một trụ kiểu kín 35kV1bộ
48Tiếp địa hỗn hợp T8C-1,5 TBA một trụ kiểu kín 22kV1bộ
49Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép1Triết tính
50Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp19quả
51Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp24quả
52Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ24quả
53Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha)1bộ
54Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha)2bộ
55Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x50mm26m
56Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm226m
57Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm251m
58Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối và nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp, nối đất vỏ trạm biến áp18m
59Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2148m
60Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm229m
61Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2104m
62Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp25m
63Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp20m
64Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE18m
65Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE18m
66Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x70mm22đầu
67Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-3x70mm21đầu
68Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 35kV-3x50mm21đầu
69Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x50mm21đầu
70Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7021đầu
71Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1208đầu
72Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-2408đầu
73Ép đầu cốt đồng M3541đầu
74Ép đầu cốt đồng M9512đầu
75Ép đầu cốt đồng M12052đầu
76Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18554đầu
77Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)24m
78Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA27m
79Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp33m
80Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp14m
81Lắp đặt ATM 400A trong tủ phân phối TBA1cái
82Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA1cái
83Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 800/5A3quả
84Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 70-953bộ
85Lạt nhựa 450mm40cái
86Băng dính cách điện20Cuộn
87Ống cầu chì PK-22kV loại 25A3cái
88Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột15bộ
89Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế11cái
90Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)3bộ
91Nắp chụp đầu cực CSV1bộ
92Chụp bảo vệ kẹp quai1bộ
93Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)4cái
94Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/04cái
95Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-16A3sợi
96Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A3sợi
97Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A3sợi
98Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đôi dây bọc (đường kính dây 25mm)3bộ
99Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)24bộ
100Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối10quả
101Biển báo tên trạm biến áp15cái
102Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì11hệ thống
103Biển báo an toàn30cái
104Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV11bình
105Thẻ báo tên bộ hạ thế84cái
106Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 300/5A3quả
107Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, giá đỡ tủ điện 0,4kV; trọng lượng ≤ 25kg2bộ
108Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên bệ1máy
109Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột1máy
110Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột1máy
111Tháo hạ MBA 250kVA-35(22)/0,4kV trên cột1máy
112Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
113Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
114Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
115Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
116Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D89m
117Hạ thu hồi tủ điện hạ thế cũ2tủ
118Tháo hạ ATM 300A trong tủ phân phối TBA1bộ
119Tháo hạ ATM 600A trong tủ phân phối TBA1bộ
120Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp, giá đỡ cáp mặt MBA trọng lượng ≤ 50kg4bộ
121Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA5m
122Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm248m
123Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm212m
124Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 nối đất trung tính máy biến áp4m
125Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm242m
126Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,55cái
127Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-32cái
128Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy)5cái
129Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,521cái
130Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 (Dựng bằng máy)3cái
131Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-34cái
132Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy)7cái
133Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,37cái
134Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy)2cái
135Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Triết tính
C PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B5móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 (Thi công bằng máy)4móng
3Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B21móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)4móng
5Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B9móng
6Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)7móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B1móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B1móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)1móng
10Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,523bộ
11Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Triết tính
12Bộ xà chữ E288bộ
13Bộ xà dây bọc XL24PF9bộ
14Bộ xà dây bọc X34PF1bộ
15Bộ xà dây bọc XL34PF4bộ
16Bộ xà dây bọc XL54PF3bộ
17Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-155bộ
18Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-41bộ
19Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-135bộ
20Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-42bộ
21Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ100quả
22Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)197bộ
23Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)4bộ
24Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)12bộ
25Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)7bộ
26Dây nối tiếp địa bổ sung3bộ
27Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Triết tính
28Rải căng dây nhôm bọc AV-500,148km
29Rải căng dây nhôm bọc AV-700,248km
30Rải căng dây nhôm bọc AV-950,444km
31Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm22,002km
32Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,514km
33Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm20,397km
34Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm20,542km
35Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm21,442km
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)266m
37Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)108hộp
38Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)31hộp
39Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50560đầu
40Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-704đầu
41Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9520đầu
42Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12056đầu
43Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn435cái
44Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm22bộ
45Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm23bộ
46Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm299bộ
47Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm294bộ
48Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2150bộ
49Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-958bộ
50Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1201.528bộ
51Đai thép không gỉ và khoá đai718bộ
52Hộp xịt RP75Hộp
53Sứ quả bàng1.094quả
54Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm15.276cái
55Dây thép buộc F254,0436kg
56Băng dính cách điện1.357cuộn
57Hạ cột bê tông 11cột
58Hạ cột bê tông 34cột
59Hạ công son gắn tường cũ3bộ
60Hạ xà cũ 95bộ
61Hạ xà cũ 49bộ
62Hạ xà cũ 1bộ
63Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ9bộ
64Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ62bộ
65Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ119bộ
66Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ15bộ
67Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ4bộ
68Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng2tủ
69Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ35bộ
70Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 516m
71Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 2.928m
72Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 2.532m
73Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa1.268,5m
74Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 665m
75Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 297,5m
76Hạ thu hồi dây dẫn AV251,682km
77Hạ thu hồi dây dẫn A-350,784km
78Hạ thu hồi dây dẫn AV352,935km
79Hạ thu hồi dây dẫn A-502,352km
80Hạ thu hồi dây dẫn AV500,565km
81Hạ thu hồi dây dẫn AV950,278km
82Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A350,027km
83Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A250,264km
84Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A350,19km
85Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A500,015km
86Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A700,009km
87Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ0,085km
88Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ0,051km
89Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ0,356km
90Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ0,456km
91Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ0,009km
92Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ0,07km
93Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ0,046km
94Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ0,556km
95Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ0,168km
96Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ17,173tấn
97Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ2,96tấn
98Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ1,457tấn
99Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Triết tính
D Phần cáp ngầm 0,4kV
1Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT354m
2Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H3m
3Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT126m
4Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H3m
5Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-2D11m
6Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT74m
7Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn5bộ
8Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp1bộ
9Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đơn6bộ
10Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đơn1bộ
11Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đúp3bộ
12Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa1Triết tính
13Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ1.185m
14Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột93m
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/1001.185m
16Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm236đầu
17Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7012đầu
18Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-954đầu
19Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12016đầu
20Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15036đầu
21Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-240108đầu
22Băng dính cách điện80cuộn
23Trụ sứ báo hiệu cáp60cái
24Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn 22kV (bao gồm cả cách điện)11 xà
25Lắp xà cố định đầu cáp và CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn11 xà
26Lắp cò lèo của DS, LBS, Re, MBA, đầu cáp đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)31 cò lèo
27Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha31 cái
28Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re, MBA) trên đường dây 3 pha11 cái
29Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline1ca
30Chống sét van 35kV (Ur=47kV)3bộ
31Chống sét van 22kV (Ur=18kV)2bộ
32Chống sét van 22kV (Ur=25kV)1bộ
33Chống sét van 35kV (Ur=47kV)1bộ
E Bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->