Gói thầu: Gói thầu số 5-TTTS22: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014245-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-TTTS22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:44:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,919,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-TTTS22: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-29móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-31móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b4móng
5Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,514bộ
6Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-1017cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-131cái
8Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35c-XT1bộ
9Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-35c2bộ
10Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35C-XT1bộ
11Bộ xà xuyên tâm hãm dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35-XT9bộ
12Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT4bộ
13Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-35-XT2bộ
14Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-35c-XT1bộ
15Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-351bộ
16Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-351bộ
17Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-352bộ
18Bộ xà đỡ chống sét van trên cột bê tông ly tâm đơn2bộ
19Kim thu sét cột đường dây KTS-2,23bộ
20Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV2bộ
21Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV2bộ
22Thang sắt cột ly tâm cao 12m2bộ
23Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-124bộ
24Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,514bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
26Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
27Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-32bộ
28Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-410bộ
29Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
30Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
31Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)1chuỗi
32Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)48chuỗi
33Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm97quả
34Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha)2bộ
35Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/113,024km
36Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo0,072km
37Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp24m
38Ép đầu cốt đồng M3522đầu
39Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7012đầu
40Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12042bộ
41Dây chảy cầu chì 35kV-11A6sợi
42Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn2cái
43Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì2cái
B PHẦN CÁP NGẦM
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV2bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
3Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 13m2VT
4Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m1VT
5Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy)186m
6Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường lát đá RC24-1HD (đào đắp bằng máy)10m
7Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)7m
8Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy)19m
9Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-351bộ
10Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-351bộ
11Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-351bộ
12Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24kV trên cột ly tâm1bộ
13Bộ xà cố định đầu cáp lên cột ly tâm1bộ
14Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 35kV1bộ
15Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV1bộ
16Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-11bộ
17Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột CD-21bộ
18Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV1bộ
19Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm 20m1bộ
20Thang sắt cột ly tâm cao 20m TS20-21bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-71bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-81bộ
23Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm4quả
24Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm15quả
25Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha)1bộ
26Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2257m
27Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm242m
28Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ249m
29Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột, tủ8m
30Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ31m
31Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột, tủ11m
32Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE6m
33Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE15m
34Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm212m
35Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp36m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125239m
37Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm2 (không bao gồm đầu cốt)1đầu
38Hộp đầu cáp T-plug co nguội 22kV-3x95mm2 (không bao gồm đầu cốt)1đầu
39Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm2 (không bao gồm đầu cốt)2đầu
40Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì6cái
41Ép đầu cốt đồng M3540đầu
42Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-706đầu
43Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9512đầu
44Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)3cái
45Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/03cái
46Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-1206bộ
47Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao12m
48Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)9bộ
49Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm18Cái
50Dây chảy cầu chì cắt tải 35kV-7A3cuộn
51Khóa an toàn tay thao tác cầu dao3đầu
52Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI1bộ 3 pha
53Chụp bảo vệ kẹp quai1bộ 3 pha
54Chụp bảo vệ chống sét van2bộ 3 pha
55Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi3cái
56Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải2cái
57Biển báo an toàn2cái
C Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế5Máy
2Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ3tủ
4Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ2trụ
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer3bộ
6Móng cột trạm biến áp MT-T6cái
7Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế (đào móng bằng máy)1cái
8Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 24kV (đào móng bằng máy)1cái
9Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,55bộ
10Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-96cái
11Bộ xà xuyên tâm hãm cổng trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-35c-XT, tim 2 cột trạm 2,6m3bộ
12Bộ xà xuyên tâm đỡ thanh dẫn trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m6bộ
13Bộ xà xuyên tâm đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m3bộ
14Giá và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m3bộ
15Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m3bộ
16Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m3bộ
17Giá đỡ tủ điện 0,4kV3bộ
18Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ9bộ
19Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp2bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-13bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-23bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-33bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-43bộ
24Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,54bộ
25Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,51bộ
26Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp39quả
27Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ36quả
28Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha)3bộ
29Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm26m
30Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm287m
31Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van93m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2245m
33Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-3x95mm2 (không bao gồm đầu cốt)1đầu
34Hộp đầu cáp T-plug co nguội 22kV-3x95mm21đầu
35Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-953đầu
36Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12010đầu
37Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-2408đầu
38Ép đầu cốt đồng M35140đầu
39Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18588đầu
40Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp25m
41Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x240mm2 (trung tính MBA vào tủ)28m
42Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA66m
43Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp6m
44Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp14m
45Lắp đặt ATM 250A trong tủ phân phối TBA2cái
46Lắp đặt ATM 630A trong tủ phân phối TBA3cái
47Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A9quả
48Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 70-953bộ
49Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-12036bộ
50Lạt nhựa 450mm155cái
51Băng dính cách điện100Cuộn
52Thanh line đấu nối ATM nhánh6thanh
53Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột41bộ
54Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)18bộ
55Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế27Bộ 3 pha
56Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI3bộ
57Chụp bảo vệ chống sét van5Bộ 3 pha
58Chụp bảo vệ kẹp quai7Bộ 3 pha
59Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A15sợi
60Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới2,5ca
61Biển báo tên trạm biến áp10cái
62Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì10hệ thống
63Biển báo an toàn11cái
64Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV10bình
65Thẻ báo tên lộ hạ thế11cái
D THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 400/5A9quả
2Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV4bộ
3Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột1máy
4Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột4máy
5Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế1máy
6Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4máy
7Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D836m
8Tháo hạ ATM 400A trong tủ phân phối TBA3bộ
9Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA25m
10Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm28m
11Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm242m
12Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm216m
13Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm28m
14Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm210m
15Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm25m
E Xây lắp phần đường dây 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,58cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 (Dựng bằng máy)98cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,52cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 (Dựng bằng máy)68cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,324cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy)102cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 (Dựng bằng máy)6cái
8Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B8móng
9Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B (Thi công bằng máy)94móng
10Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)56móng
11Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B12móng
12Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)68móng
13Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 (Thi công bằng máy)1móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-4G (Thi công bằng máy)1móng
15Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B (Thi công bằng máy)2móng
16Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B1móng
17Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy)6móng
18Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G1móng
19Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B5móng
20Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)17móng
21Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-4G (Thi công bằng máy)2móng
22Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,548bộ
23Bộ xà chữ E62bộ
24Bộ xà dây bọc X34P1bộ
25Bộ xà dây bọc XL34PF1bộ
26Bộ xà dây bọc XL54PF1bộ
27Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-142bộ
28Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-41bộ
29Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-51bộ
30Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-143bộ
31Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-45bộ
32Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-52bộ
33Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ24quả
34Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)873bộ
35Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)19bộ
36Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)9bộ
37Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)18bộ
38Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)2bộ
39Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,3065km
40Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm29,375km
41Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,1031km
42Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm22,485km
43Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,0383km
44Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm211,359km
45Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,1931km
46Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)702m
47Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)43hộp
48Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)34hộp
49Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50308đầu
50Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-954đầu
51Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120132đầu
52Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn599cái
53Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2762bộ
54Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2840bộ
55Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-1501.404bộ
56Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1203.303bộ
57Đai thép không gỉ và khoá đai512bộ
58Hộp xịt RP712Hộp
59Sứ quả bàng648quả
60Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm8.760cái
61Dây thép buộc F232,0112kg
62Băng dính cách điện1.638,5cuộn
63Tháo hạ và lắp đặt lại bộ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cũ3bộ
64Hạ cột bê tông 64cột
65Hạ cột bê tông 109cột
66Hạ cột bê tông tự đúc2cột
67Hạ xà cũ 131bộ
68Hạ xà cũ 43bộ
69Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn158bộ
70Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ45bộ
71Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ153bộ
72Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ45bộ
73Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ47bộ
74Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ46bộ
75Hạ và lắp đặt loa phát thanh9bộ
76Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng6tủ
77Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ71bộ
78Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 408m
79Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 2.331m
80Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 672m
81Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa1.244,5m
82Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 1.755m
83Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 112,5m
84Hạ thu hồi dây dẫn AV250,996km
85Hạ thu hồi dây dẫn AV352,346km
86Hạ thu hồi dây dẫn AV501,102km
87Hạ thu hồi dây dẫn AV701,452km
88Hạ thu hồi dây dẫn AV952,596km
89Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A351,183km
90Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A351,327km
91Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A506,336km
92Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A702,5km
93Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A954,928km
94Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ0,043km
95Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ0,129km
96Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ0,059km
97Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-120 cũ0,177km
98Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ0,281km
99Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ0,48km
100Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ75,9114tấn
101Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ4,033tấn
102Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ16,5193tấn
F Phần cáp ngầm 0,4kV
1Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 (dùng máy thi công)14m
2Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT (dùng máy thi công)7m
3Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H (dùng máy thi công)44m
4Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H (dùng máy thi công)4m
5Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-11bộ
6Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-25bộ
7Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2220m
8Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ184m
9Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột36m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100184m
11Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 (không bao gồm đầu cốt)12đầu
12Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15012đầu
13Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24036đầu
14Băng dính cách điện31cuộn
15Trụ sứ báo hiệu cáp10cái
G THI CÔNG HOTLINE
1Lắp xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm11 xà
2Lắp cò lèo của DS, LBS, Re, MBA, đầu cáp đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)31 cò lèo
3Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha31 cái
4Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re, MBA) trên đường dây 3 pha11 cái
H Cầu dao chống sét
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)2bộ
2Chống sét van 35kV (Ur=47kV)1bộ
3Chống sét van 22kV (Ur=18kV)1bộ
4Chống sét van 35kV (Ur=47kV)3bộ
I Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->