Gói thầu: Gói thầu số 4-ĐK22: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014654-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4-ĐK22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:12:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,765,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4-ĐK22: Xây lắp
Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Đại Kim
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected], điện thoại 024 3824 4033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)5bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer5bộ
3Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,24cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-133cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy)2cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,214cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-1311cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,21cái
9Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 (Dựng bằng máy)7cái
10Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (Dựng bằng máy)15cái
11Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-134cái
12Bộ xà néo dây chống sét 1 phía XNCS-121bộ
13Bộ xà néo dây chống sét 2 phía XNCS-21bộ
14Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS25bộ
15Chụp cột bê tông ly tâm CH-2,54bộ
16Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-352bộ
17Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-352bộ
18Bộ xà đỡ chống sét van đường dây-14bộ
19Bộ xà đỡ chống sét van đường dây-21bộ
20Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT1bộ
21Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT1bộ
22Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c8bộ
23Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c6bộ
24Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c6bộ
25Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT3F-35-XT4bộ
26Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c1bộ
27Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c-XT14bộ
28Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD4F-35c1bộ
29Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT4bộ
30Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-141bộ
31Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-164bộ
32Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-183bộ
33Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-202bộ
34Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 14m GC3-141bộ
35Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 16m GC3-161bộ
36Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-183bộ
37Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,541bộ
38Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12bộ
39Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-28bộ
40Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-32bộ
41Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-41bộ
42Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
43Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-614bộ
44Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-73bộ
45Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-84bộ
46Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-91bộ
47Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-101bộ
48Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-111bộ
49Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-121bộ
50Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-132bộ
51Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-143bộ
52Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-151bộ
53Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)3chuỗi
54Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)87chuỗi
55Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)6chuỗi
56Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)15chuỗi
57Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)69chuỗi
58Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)3chuỗi
59Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm30quả
60Rải căng dây chống sét TK-502,512km
61Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/247,911km
62Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm255m
63Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-500,189km
64Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,081km
65Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1200,876km
66Hạ và rải căng lại dây chống sét TK-500,044km
67Hạ thu hồi dây dẫn AC-500,825km
68Hạ thu hồi dây dẫn AC-951,47km
69Hạ thu hồi dây dẫn AC-1202,928km
70Hạ thu hồi dây chống sét TK-500,078km
71Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm57quả
72Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ12chuỗi
73Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ kép Polymer 35kV3chuỗi
74Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ33chuỗi
75Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV6chuỗi
76Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV9chuỗi
77Hạ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P ≤ 140kg1bộ
78Hạ xà đỡ dây ≤ 15kg trên cột bê tông ly tâm đơn1bộ
79Hạ xà đỡ dây ≤ 25kg trên cột bê tông ly tâm đơn4bộ
80Hạ xà đỡ dây ≤ 50kg trên cột bê tông ly tâm đơn16bộ
81Hạ xà néo ≤ 100kg trên cột bê tông ly tâm đơn7bộ
82Hạ xà néo ≤ 140kg trên cột bê tông ly tâm đúp3bộ
83Hạ cổ dề dây néo cột cũ3bộ
84Hạ dây néo cột cũ6bộ
85Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m15cột
86Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m1cột
87Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m4cột
88Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 20m6cột
89Ép đầu cốt đồng M3555đầu
90Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-503đầu
91Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1509đầu
92Ép đầu cốt nhôm kiểu thẻ bài loại 4 lỗ A-12012cái
93Ép đầu cốt nhôm kiểu thẻ bài loại 4 lỗ A-15018cái
94Khóa đỡ dây chống sét TK-5025bộ
95Khóa néo dây chống sét TK-5024bộ
96Ghíp kép đùn đồng nhôm AM 35-18530bộ
97Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-18516bộ
98Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang41VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)9bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV7bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer9bộ
4Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-351bộ
5Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL3F-352bộ
6Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV6bộ
7Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 22(35)kV lên cột ly tâm3bộ
8Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22(35)kV trên cột bê tông ly tâm6bộ
9Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha lên cột ly tâm3bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha lên cột cao 12m CD-122bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha lên cột cao 14m CD-142bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha lên cột cao 20m CD-202bộ
13Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV6bộ
14Thang sắt cột ly tâm cao 14m TS14-11bộ
15Thang sắt cột ly tâm cao 20m TS20-12bộ
16Thang sắt cột ly tâm cao 20m TS20-21bộ
17Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-41bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-71bộ
24Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ327m
25Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột17m
26Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ791m
27Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột25m
28Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn22m
29Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ365m
30Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 lên cột, lên tủ93m
31Dây nhôm lõi thép AC-150/24 đấu nối lèo24m
32Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE15m
33Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE54m
34Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp152m
35Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm55quả
36Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV1bộ
37Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 cũ6m
38Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm1bộ
39Hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV lên cột1bộ
40Hạ và lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp, xà đỡ thanh dẫn lên cột2bộ
41Hạ và lắp đặt lại xà phụ dẫn lèo 3 pha1bộ
42Hạ và lắp đặt lại ghế thao tác CCCT trên cột ly tâm1bộ
43Hạ và lắp đặt lại sứ đứng 35kV trên cột ly tâm9quả
44Hạ và lắp đặt lại cầu chì cắt tải 35kV cũ1bộ
45Hạ và lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE12km
46Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80365m
47Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125327m
48Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150769m
49Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x70mm22đầu
50Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x400mm24đầu
51Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 35kV-1x240mm23đầu
52Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x240mm29đầu
53Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm23hộp
54Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp152đầu
55Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M24012đầu
56Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7018đầu
57Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1503đầu
58Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18548đầu
59Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-40012đầu
60Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-15018bộ
61Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 150-18515bộ
62Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 150-1853bộ
63Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12013bộ
64Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao44m
65Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm70Cái
66Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây66cái
67Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC8cái
68Chụp bảo vệ chống sét van10bộ 3 pha
69Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi19cái
70Biển báo tên cầu dao, cầu chì9cái
71Biển báo an toàn8cái
C PHẦN CÁP QUANG
1Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km2Bộ
2Bộ Switch 5 cổng1bộ
3Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter2bộ
4Lắp đặt Switch 5 cổng1bộ
5Dây nhảy quang2đôi đầu dây
6Dây nhảy mạng3đôi đầu dây
7Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng2bộ
8Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)31bộ
9Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang19bộ
10Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang12bộ
11Rải căng dây cáp quang ADSS-12 trên cột1,869km
12Hàn nối ODF-482bộ
13Dây đồng đôi Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 cấp nguồn cho Media Converter và Switch10m
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 35kV (Ur=47kV)1bộ
2Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột3Bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer1bộ
4Bộ xà lệch dẫn lèo và đỡ CSV 35kV XL4F-352bộ
5Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 35kV2bộ
6Thang sắt cột ly tâm 16m-18m2bộ
7Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-354bộ
8Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-353bộ
9Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-11bộ
10Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-21bộ
11Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-31bộ
12Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm24m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC34m
14Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE61m
15Lắp đặt sứ đứng PI-4533quả
16Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV1bộ
17Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt Recloser 35kV1máy
18Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 35kV1bộ
19Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt1bộ
20Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE-35-50/84m
21Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE-35-150/2411m
22Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm4quả
23Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ biến điện áp trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
24Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
25Hạ và lắp lại cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện 6m
26Hạ và lắp đặt lại Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt4m
27Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15025đầu
28Ép đầu cốt đồng M3534đầu
29Ép đầu cốt nhôm kiểu thẻ bài loại 4 lỗ A-12015đầu
30Ép đầu cốt nhôm kiểu thẻ bài loại 4 lỗ A-15015đầu
31Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp, tiếp địa dọc cột9m
32Lạt nhựa 450mm10cái
33Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột6bộ
34Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao18m
35Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC4cái
36Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 150-18513bộ
37Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 150-1856bộ
38Nắp chụp đầu cực CSV2Bộ 3 pha
39Chụp bảo vệ kẹp quai2cái
40Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)2cái
41Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/02cái
42Cẩu 5 tấn vận chuyển máy cắt, biến điện từ trạm cắt cũ đến vị trí mới…1ca
43Biển báo tên cầu dao, trạm cắt5cái
44Biển báo an toàn4cái
E PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, RÃNH CÁP, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-34móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-414móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-51móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy)7móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy)1móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-44móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy)3móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-62móng
9Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-41móng
10Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-5 (Thi công bằng máy)3móng
11Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-31móng
12Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,541bộ
13Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV HG35-14cái
14Cọc bê tông báo hiệu cáp44cái
15Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m2VT
16Rãnh cáp ngầm 35kV đơn pha trên nền đường đất RC35-1-ĐP (đào đắp thủ công)119m
17Rãnh cáp ngầm 35kV 3 pha trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)740m
18Rãnh cáp ngầm 35kV 3 pha giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)181m
19Rãnh cáp ngầm 35kV 3 pha trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy)102m
20Rãnh cáp ngầm 35kV 3 pha giao chéo với đường nhựa RC35-1D (đào đắp bằng máy)12m
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->